ToánĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Kinh Môn lần 3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Kinh Môn lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Kinh Môn lần 3 Số câu50Quiz ID2284 Câu 1 Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng 2a, chiều cao cạnh bên bằng 3a. Tính thể tích $V$ của khối chóp đã cho. A $V=6{{a}^{3}}.$ B $V=4{{a}^{3}}.$ C $V=\frac{8{{a}^{3}}}{3}.$ D $V=\frac{4{{a}^{3}}}{3}.$ Câu 2 Câu 2: Cho hai số thực dương a và b. Biểu thức $\sqrt[5]{\frac{a}{b}\sqrt[3]{\frac{b}{a}\sqrt{\frac{a}{b}}}}$ được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là: A ${{x}^{\frac{7}{30}}}.$ B ${{\left( \frac{a}{b} \right)}^{\frac{31}{30}}}.$ C ${{\left( \frac{a}{b} \right)}^{\frac{30}{31}.}}$ D ${{\left( \frac{a}{b} \right)}^{\frac{1}{6}}}.$ Câu 3 Câu 3: Gọi $M,m$ thứ tự là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\frac{{{x}^{2}}+3}{x-1}$ trên đoạn $\left[ -2;0 \right].$ Tính $P=M+m.$ A $P=1.$ B $P=-3.$ C $P=-\frac{13}{3}.$ D $P=-5.$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số bậc bốn $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Phương trình $\left| f\left( x \right) \right|=2$ có số nghiệm là A 5 B 6 C 2 D 4 Câu 5 Câu 5: Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số $y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-\left( m-1 \right){{x}^{2}}+x-m$ đồng biến trên tập xác định bằng. A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 6 Câu 6: Tính thể tích của khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy là B là A $V=\frac{1}{3}hB.$ B $V=hB.$ C $V=3hB.$ D $V=\frac{1}{6}hB.$ Câu 7 Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A 3 mặt phẳng. B 1 mặt phẳng. C 2 mặt phẳng. D 4 mặt phẳng. Câu 8 Câu 8: Cho ${{\log }_{a}}x=3,{{\log }_{b}}c=4$ với $a,b,c$ là các số thực lớn hơn 1. Tính $P={{\log }_{ab}}c.$ A $P=\frac{1}{12}.$ B $P=12.$ C $P=\frac{7}{12}.$ D $P=\frac{12}{7}.$ Câu 9 Câu 9: Giao của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{x+2}$ là A $I\left( -1;2 \right).$ B $I\left( 2;-1 \right).$ C $I\left( -2;1 \right).$ D $I\left( 1;-2 \right).$ Câu 10 Câu 10: Hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a,SD=\frac{a\sqrt{13}}{2}.$ Hình chiếu của $S$ lên $\left( ABCD \right)$ là trung điểm H của AB. Thể tích khối chóp là A $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3}.$ B ${{a}^{3}}\sqrt{12}.$ C $\frac{2{{a}^{3}}}{3}.$ D $\frac{{{a}^{3}}}{3}.$ Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm tại điểm ${{x}_{0}}.$ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Hàm số đạt cực trị tại ${{x}_{0}}$ thì $f\left( {{x}_{0}} \right)=0.$ B Hàm số đạt cực đại tại ${{x}_{0}}$ thì $f\left( x \right)$ đổi dấu khi qua ${{x}_{0}}.$ C Nếu $f'\left( {{x}_{0}} \right)=0$ thì hàm số đạt cực trị tại ${{x}_{0}}.$ D Nếu hàm số đạt cực trị tại ${{x}_{0}}$ thì $f'\left( {{x}_{0}} \right)=0.$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm số $y=\frac{2x+1}{x+2}$ có đồ thị $\left( C \right).$ Viết phương trình tiếp tuyến của $\left( C \right)$ biết tiếp tuyến song song với đường thẳng $\left( d \right):y=3x+2$ A $y=3x+7.$ B $y=3x-2.$ C $y=3x+14.$ D $y=3x+5.$ Câu 13 Câu 13: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sau.Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số đạt cực tiểu tại $x=2.$ B Hàm số không có cực đại. C Hàm số đạt cực tiểu tại $x=-5.$ D Hàm số có bốn điểm cực trị. Câu 14 Câu 14: Nếu ${{\left( \sqrt{3}-\sqrt{2} \right)}^{2m-2}}<\sqrt{3}+\sqrt{2}$ thì A $m>\frac{1}{2}.$ B $m<\frac{1}{2}.$ C $m>\frac{3}{2}.$ D $m\ne \frac{3}{2}.$ Câu 15 Câu 15: Cho $a;b>0$ và $a;b\ne 1,x$ và $y$ là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A ${{\log }_{a}}\left( x+y \right)={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y$ B ${{\log }_{a}}\frac{1}{x}=\frac{1}{{{\log }_{a}}x}$ C ${{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}.$ D ${{\log }_{b}}x={{\log }_{b}}a.{{\log }_{a}}x.$ Câu 16 Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của đường cong $y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2$ tại điểm có hoành độ ${{x}_{0}}=1$ là A $y=-9x-7.$ B $y=9x-7.$ C $y=9x+7.$ D $y=-9x+7.$ Câu 17 Câu 17: Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là: A $\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{4}.$ B $\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{4}.$ C $\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{2}.$ D $\frac{\sqrt{2}{{a}^{3}}}{3}.$ Câu 18 Câu 18: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \right\}$ có bảng biến thiênChọn khẳng định đúng A Đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang B Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang. C Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận đứng Câu 19 Câu 19: Cho ${{\log }_{2}}6=a.$ Khi đó ${{\log }_{3}}18$ tính theo a là: A $2a+3.$ B $\frac{1}{a+b}.$ C $\frac{2a-1}{a-1}.$ D $2-3a.$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+1.$ Tìm khẳng định đúng? A Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}.$ B Hàm số nghịch biến trên $\left( -\infty ;0 \right).$ C Hàm số nghịch biến trên $\left( 0;1 \right).$ D Hàm số đồng biến trên $\left( -2;0 \right).$ Câu 21 Câu 21:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị của hàm số $y=f'\left( x \right)$ như hình vẽ. Hàm số $y=f\left( x \right)$ có mấy điểm cực trị? A 4 B 2 C 1 D 3 Câu 22 Câu 22: Tính thể tích $V$ của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh $2a$ và chiều cao là $3a$ A $V=12{{a}^{3}}.$ B $V=2{{a}^{3}}.$ C $V=4{{a}^{3}}.$ D $V=\frac{4}{3}\pi {{a}^{3}}.$ Câu 23 Câu 23: Cho tứ diện $MNPQ.$ Gọi $I;J;K$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $MN;MP;MQ.$ Tính tỉ số thể tích $\frac{{{V}_{MIJK}}}{{{V}_{MNPQ}}}.$ A $\frac{1}{4}.$ B $\frac{1}{6}.$ C $\frac{1}{8}.$ D $\frac{1}{3}.$ Câu 24 Câu 24: Tìm tập xác định D của hàm số $f\left( x \right)={{\left( 2x-3 \right)}^{\frac{1}{5}}}.$ A $D=\mathbb{R}.$ B $D=\left[ \frac{3}{2};+\infty \right).$ C $D=\left( \frac{3}{2};+\infty \right).$ D $D=\mathbb{R}\backslash \left\{ \frac{3}{2} \right\}.$ Câu 25 Câu 25: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên $SA$ vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng $\frac{{{a}^{2}}}{4}.$ Tính cạnh bên $SA.$ A $\frac{a\sqrt{3}}{3}.$ B $\frac{a\sqrt{3}}{2}.$ C $2a\sqrt{3}.$ D $a\sqrt{3}.$ Câu 26 Câu 26: Với giá trị nào của $x$ thì biểu thức: $f\left( x \right)={{\log }_{6}}\left( 2x-{{x}^{2}} \right)$ xác định? A $0<x<2.$ B $x>2.$ C $x<3.$ D $-1<x<1.$ Câu 27 Câu 27: Hệ số của ${{x}^{5}}$ trong khai triển ${{\left( 1+x \right)}^{12}}$ là: A 210 B 792 C 820 D 220 Câu 28 Câu 28: Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ có ${{u}_{1}}=-2$ và công sai $d=3.$ Tìm số hạng ${{u}_{10}}.$ A ${{u}_{10}}=28.$ B ${{u}_{10}}=-29.$ C ${{u}_{10}}=-{{2.3}^{n}}.$ D ${{u}_{10}}=25.$ Câu 29 Câu 29: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới? A $y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.$ B $y=-{{x}^{3}}+2x-2.$ C $y={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2.$ D $y=-{{x}^{3}}+2x+2.$ Câu 30 Câu 30: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A $\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=0.$ B $\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\max }}\,y=1.$ C $\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\min }}\,y=3.$ D $\underset{\mathbb{R}}{\mathop{\max }}\,y=4.$ Câu 31 Câu 31:Cho hàm số $y=\frac{ax+b}{x+c}$ với $a,b,c$ thuộc $\mathbb{R}$ có đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị của $a+2b+3c$ bằng A 0 B -8 C 2 D 6 Câu 32 Câu 32: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ là $f'\left( x \right)={{m}^{2}}{{x}^{4}}-m\left( m+2 \right){{x}^{3}}+2\left( m+1 \right){{x}^{2}}-\left( m+2 \right)x+m.$ Số các giá trị nguyên dương của $m$ để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$ là A 1 B 3 C 0 D 2 Câu 33 Câu 33: Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a,$ cạnh bên bằng $2a$ và hợp với mặt đáy một góc ${{60}^{0}}.$ Thể tích của khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ tính theo $a$ bằng: A $\frac{2{{a}^{3}}}{3}.$ B $\frac{5{{a}^{3}}}{3}.$ C $\frac{3{{a}^{3}}}{4}.$ D $\frac{4{{a}^{3}}}{3}.$ Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $D,AB=2a,AD=DC=a,SA=a\sqrt{2},$ $SA\bot \left( ABCD \right).$ Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng $\left( SBC \right)$ và $\left( SCD \right).$ A $\frac{\sqrt{5}}{3}.$ B $\frac{\sqrt{7}}{3}.$ C $\frac{\sqrt{3}}{3}.$ D $\frac{\sqrt{6}}{3}.$ Câu 35 Câu 35: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Tổng các giá trị nguyên của m để đường thẳng $y=m$ cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt bằng: A 0 B -3 C -5 D -1 Câu 36 Câu 36: Cho $a>0,b>0,$ nếu viết ${{\log }_{3}}{{\left( \sqrt[5]{{{a}^{3}}b} \right)}^{\frac{2}{3}}}=\frac{x}{5}{{\log }_{3}}a+\frac{y}{15}{{\log }_{3}}b$ thì $x+y$ bằng bao nhiêu? A 5 B 2 C 4 D 3 Câu 37 Câu 37: Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA=4,SA\bot \left( ABC \right).$ Tam giác ABC vuông cân tại B và $AC=2.H,K$ lần lượt thuộc $SB,SC$ sao cho $HS=HB;KC=2KS.$ Thể tích khối chóp $A.BHKC.$ A $\frac{9}{2}.$ B $\frac{10}{9}.$ C $\frac{20}{9}.$ D $\frac{4}{3}.$ Câu 38 Câu 38: Cho lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a.$ Hình chiếu của $A'$ lên mặt phẳng $\left( ABC \right)$ trùng với trung điểm $BC.$ Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng $B'C'$ và $AA'$ biết góc giữa hai mặt phẳng $\left( ABB'A' \right)$ và $\left( A'B'C' \right)$ bằng ${{60}^{0}}.$ A $d=\frac{3a}{4}.$ B $d=\frac{3a\sqrt{7}}{14}.$ C $d=\frac{a\sqrt{21}}{14}.$ D $d=\frac{a\sqrt{3}}{4}.$ Câu 39 Câu 39: Cho lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có tất cả các cạnh bằng a. Gọi $M,N$ và $P$ lần lượt là trung điểm của $A'B';B'C'$ và $C'A'.$ Tính thể tích của khối đa diện lồi $ABC.MNP?$ A $\frac{3{{a}^{3}}}{5}.$ B $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}.$ C $\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{3}}{16}.$ D $\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12}.$ Câu 40 Câu 40: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽHàm số $f\left( \sin x \right)$ nghịch biến trên các khoảng nào sau đây. A $\left( \frac{\pi }{2};\pi \right).$ B $\left( 0;\frac{\pi }{3} \right).$ C $\left( \frac{\pi }{6};\frac{\pi }{2} \right).$ D $\left( \frac{\pi }{6};\frac{5\pi }{6} \right).$ Câu 41 Câu 41: Lập các số tự nhiên có 7 chữ số từ các chữ số 1, 2, 3, 4. Tính xác suất để số lập được thỏa mãn: các chữ số 1, 2, 3 có mặt hai lần, chữ số 4 có mặt 1 lần đồng thời các chữ số lẻ đều nằm ở các vị trí lẻ (tính từ trái qua phải). A $\frac{9}{8192}.$ B $\frac{9}{4096}.$ C $\frac{3}{4096}.$ D $\frac{3}{2048}.$ Câu 42 Câu 42: Biết điểm $M\left( 0;4 \right)$ là điểm cực đại của đồ thị hàm số $f\left( x \right)={{x}^{3}}+a{{x}^{2}}+bx+{{a}^{2}}.$ Tính $f\left( 3 \right).$ A $f\left( 3 \right)=17.$ B $f\left( 3 \right)=34.$ C $f\left( 3 \right)=49.$ D $f\left( 3 \right)=13.$ Câu 43 Câu 43: Cho hàm số $f\left( a \right)=\frac{{{a}^{\frac{-1}{3}}}\left( \sqrt[3]{a}-\sqrt[3]{{{a}^{4}}} \right)}{{{a}^{\frac{1}{8}}}\left( \sqrt[8]{{{a}^{3}}}-\sqrt[8]{{{a}^{-1}}} \right)}$ với $a>0,a\ne 1.$ Tính giá trị $M=f\left( {{2021}^{2020}} \right).$ A $M=1-{{2021}^{2020}}$ B $M={{2021}^{1010}}-1.$ C $M={{2021}^{2020}}-1.$ D $M=-{{2021}^{1010}}-1.$ Câu 44 Câu 44: Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ có thể tích bằng $V.$ Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $A'BC$ và $I'$ là trung điểm của $A'D'.$ Thể tích khối tứ diện $GB'C'I'$ bằng: A $\frac{V}{6}.$ B $\frac{2V}{5}.$ C $\frac{V}{9}.$ D $\frac{V}{12}.$ Câu 45 Câu 45: Tìm tất cả các tham số m để đồ thị hàm số $y=\frac{\sqrt{x-1}+2}{\sqrt{{{x}^{2}}-4x+m}}$ có hai đường tiệm cận đứng. A $m>4.$ B $3<m<4.$ C $m\ge 4.$ D $3\le m\le 4.$ Câu 46 Câu 46: Cho hình chóp $S.ABCD$ có $ABCD$ là hình chữ nhật cạnh $AB=1,AD=2.\text{ }SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right)$ và $SA=2.$ Gọi $M,N,P$ lần lượt là chân đường cao hạ từ $A$ lên các cạnh $SB,SD,DB.$ Thể tích khối chóp $AMNP$ bằng A $\frac{8}{75}.$ B $\frac{4}{45}.$ C $\frac{9}{16}.$ D $\frac{4}{25}.$ Câu 47 Câu 47: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên $m$ phương trình $f\left( \sqrt{2}\sin x+\frac{1}{2}\cos x+\frac{1}{2} \right)=f\left( m \right)$ có nghiệm. A 4 B 7 C 6 D 5 Câu 48 Câu 48:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị hàm số $y=f'\left( x \right)$ như hình vẽ. Bất phương trình $f\left( x \right)+{{x}^{2}}+3<m$ có nghiệm đúng $\forall x\in \left( -1;1 \right)$ khi và chỉ khi A $m>f\left( 1 \right)+3.$ B $m\ge f\left( 0 \right)+3.$ C $m\ge f\left( 1 \right)+3.$ D $m>f\left( 0 \right)+3.$ Câu 49 Câu 49: Cho hai số thực $x,y$ thỏa mãn $2{{y}^{3}}+7y+2x\sqrt{1-x}=3\sqrt{1-x}+3\left( 2{{y}^{2}}+1 \right).$ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức $P=x+2y.$ A $P=8.$ B $P=4.$ C $P=10.$ D $P=6.$ Câu 50 Câu 50: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh bằng 2. Điểm $M,N$ lần lượt nằm trên đoạn thẳng $AC'$ và $CD'$ sao cho $\frac{C'M}{C'A}=\frac{D'N}{2D'C}=\frac{1}{4}.$ Tính thể tích tứ diện $CC'NM.$ A $\frac{1}{6}.$ B $\frac{1}{4}.$ C $\frac{1}{8}.$ D $\frac{3}{8}.$ Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Chuyên Long An lần 3