ToánĐề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo lần 3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo lần 3 Số câu50Quiz ID2283 Câu 1 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số $y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+mx+2$ có hai điểm cực trị. A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > \frac{1}{3}}\\{m < 0}\end{array}} \right.$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m > 3}\\{m < 0}\end{array}} \right.$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m \ge \frac{1}{3}}\\{m \le 0}\end{array}} \right.$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{m \ge 3}\\{m \le 0}\end{array}} \right.$ Câu 2 Câu 2: Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số đã cho dưới đây? A $y=\frac{x}{1-x}$. B $y=\frac{x}{x-1}$. C $y=\frac{1-x}{x}$. D $y=\frac{x-1}{x}$. Câu 3 Câu 3: Cho hình chópS.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA=a,SA vuông góc với mặt đáy. Thể tích của khối chóp S.ABCD là A $2{{a}^{3}}$. B $4{{a}^{3}}$. C $\frac{2}{3}{{a}^{3}}$. D $\frac{4}{3}{{a}^{3}}$. Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y={{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c$ có đồ thị như hình vẽ sau:Tính tổng b+c. A $-3$. B $-5$. C $-1$. D $-4$. Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm là ${f}'\left( x \right)={{\left( x-1 \right)}^{2}}\left( 3-x \right)\left( {{x}^{2}}-x-1 \right)$. Hỏi hàm số $f\left( x \right)$ có bao nhiêu điểm cực tiểu? A 1 B 3 C 0 D 2 Câu 6 Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai? A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B Nếu đường thẳng a và mặt phẳng $\left( P \right)$ cùng vuông góc với một mặt phẳng thì a song song với $\left( P \right)$ hoặc a nằm trong $\left( P \right)$. C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. Câu 7 Câu 7: Nhóm có 7 học sinh, cần chọn 3 học sinh bất kì vào đội văn nghệ số cách chọn là: A ${{P}_{3}}$. B $C_{7}^{3}$. C $A_{7}^{3}$. D ${{P}_{7}}$. Câu 8 Câu 8: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:Hỏi phương trình $\frac{1}{2}f\left( x \right)-2=0$ có bao nhiêu nghiệm phân biệt? A 2 B 3 C 1 D 4 Câu 9 Câu 9: Hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $(0;2)$ B $(-\infty ,0)$ và $(2;+\infty )$. C $(2;-2)$ D $(-\infty ;2)$ Câu 10 Câu 10: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{\sqrt{x+3}-2}{{{x}^{2}}-x}$ là A 2 B 1 C 0 D 3 Câu 11 Câu 11: Giới hạn $\underset{x\to -\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{\sqrt{{{x}^{2}}+x+1}}{2x+1}$ là : A $\frac{1}{2}$. B $+\infty $. C $-\infty $. D $\frac{-1}{2}$. Câu 12 Câu 12:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( 0;1 \right)$. B $\left( -1;1 \right)$. C $\left( -1;0 \right)$. D $\left( -\infty ;0 \right)$. Câu 13 Câu 13: Tìm m để bất phương trình $2{{x}^{3}}-6x+2m-1\le 0$ nghiệm đúng với mọi $x\in \left[ -1;1 \right]$. A $m\le \frac{-3}{2}$. B $m\ge \frac{-3}{2}$. C $m\le \frac{5}{2}$. D $m\ge \frac{5}{2}$. Câu 14 Câu 14: Hộp đựng 3 bi xanh, 2 bi đỏ, 3 bi vàng. Tính xác suất để chọn được 4 bi đủ 3 màu là: A $\frac{9}{14}$. B $\frac{27}{10}$. C $\frac{14}{9}$. D $\frac{70}{27}$. Câu 15 Câu 15: Hình bát diện đều có bao nhiêu mặt? A 6 B 9 C 4 D 8 Câu 16 Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có $SA\bot (ABC),\,SA=2a.$ Tam giác ABC vuông tại B $\,AB=a$, $BC=a\sqrt{3}$. Tính cosin của góc $\varphi $ tạo bởi hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABC).$ A $\cos \varphi =\frac{\sqrt{5}}{5}$. B $\cos \varphi =\frac{2\sqrt{5}}{5}$. C $\cos \varphi =\frac{1}{2}$. D $\cos \varphi =\frac{\sqrt{3}}{2}$. Câu 17 Câu 17: Số nghiệm của phương trình $2\sin x=1$ trên $\left[ 0,\pi \right]$ là: A 0 B 1 C 3 D 2 Câu 18 Câu 18: Đường cong sau là đồ thị của một trong các hàm số cho dưới đây. Đó là hàm số nào? A $y=-{{x}^{3}}+3x$. B $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}$. C $y=-2{{x}^{3}}$ D $y={{x}^{3}}-3x$. Câu 19 Câu 19: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+2$ trên đoạn $\left[ -1;2 \right]$. A $-14$. B $-5$. C $-30$. D $2$. Câu 20 Câu 20:Có mấy khối đa diện trong các khối sau? A 3 B 5 C 2 D 4 Câu 21 Câu 21: Cho hàm số $y=\frac{2x-1}{x-1}$. Khẳng định nào sau đây đúng? A Hàm số nghịch biến trên các khoảng $\left( -\infty ;1 \right)$ và $\left( 1;+\infty \right)$. B Hàm số đồng biến trên các khoảng $\left( -\infty ;1 \right)$ và $\left( 1;+\infty \right)$. C Hàm số luôn nghịch biến trên $\mathbb{R}$. D Hàm số luôn đồng biến trên $\mathbb{R}$. Câu 22 Câu 22: Một vật rơi tự do theo phương trình $S\left( t \right)=\frac{1}{2}g{{t}^{2}}$ trong đó $g\approx 9,8m/{{s}^{2}}$ là gia tốc trọng trường. Vận tốc tức thời tại thời điểm $t=5s$ là: A $94m/s$. B $49m/s$. C $49m/{{s}^{2}}$. D $94m/{{s}^{2}}$. Câu 23 Câu 23:Cho khối chóp $S.ABC$có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, cạnh $SA=a\sqrt{3}$, hai mặt bên $(SAB)$ và $(SAC)$cùng vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$ (tham khảo hình bên).Tính thể tích V của khối hình chóp đã cho A $V=\frac{3{{a}^{3}}}{4}$. B $V=\frac{{{a}^{3}}}{4}$. C $V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}$. D $V=\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6}$. Câu 24 Câu 24: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy $B=8$ và chiều cao $h=6$ . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng. A $8$ B $48$ C $16$ D $72$ Câu 25 Câu 25: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\left[ -2;4 \right]$ và có bảng biến thiên như sau:Gọi $M,\,m$ lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\left| f\left( x \right) \right|$ trên đoạn $\left[ -2;4 \right]$. Tính ${{M}^{2}}-{{m}^{2}}$. A 9 B 5 C 3 D 8 Câu 26 Câu 26: Cho khai triển ${{\left( x-2 \right)}^{80}}={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+{{a}_{2}}{{x}^{2}}+...+{{a}_{80}}{{x}^{80}}$ . Hệ số $a_{78}$ là: A $-12640$. B $12640{{x}^{78}}$. C $-12640{{x}^{78}}$ D $12640$. Câu 27 Câu 27: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có $AB=2a, AD=3a, A{A}'=3a$. $E$ thuộc cạnh ${B}'{C}'$ sao cho ${B}'E=3{C}'E$. Thể tích khối chóp E.BCD bằng: A $2{{a}^{3}}$. B ${{a}^{3}}$. C $3{{a}^{3}}$. D $\frac{{{a}^{3}}}{2}$. Câu 28 Câu 28: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn $\left[ -1;1 \right]$ là: A $f\left( 1 \right)$. B $f\left( -1 \right)$. C $f\left( 0 \right)$. D Không tồn tại. Câu 29 Câu 29: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\frac{2x-1}{x-1}\text{ }?$ A $x=2.$ B $x=2.$ C $x=1.$ D $y=2.$ Câu 30 Câu 30: Hàm số $y=\frac{3\sin x+5}{1-c\text{os}x}$ xác định khi : A $x\ne \pi +k2\pi $. B $x\ne k2\pi $. C $x\ne \frac{\pi }{2}+k\pi $. D $x\ne k\pi $. Câu 31 Câu 31: Trong các dãy số sau dãy nào là cấp số cộng $\left( n\ge 1,n\in \mathbb{N} \right)$? A ${{u}_{n}}=\sqrt{n+1}$. B ${{u}_{n}}={{n}^{2}}+2$. C ${{u}_{n}}=2n-3$. D ${{u}_{n}}={{2}^{n}}$. Câu 32 Câu 32: Công thức tính thể tích V của khổi chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là A $V=B.h$. B $V=\frac{1}{2}B.h$. C $V=\frac{1}{3}B.h$ D $V=\frac{4}{3}B.h$ Câu 33 Câu 33: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A $x=2$. B $x=-1$. C $y=0$. D $M\left( 2;0 \right)$. Câu 34 Câu 34: Cho khối hộp chữ nhật có độ dài chiều rộng, chiều dài, chiều cao lần lượt là $3a;\,4a;\,5a$. Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng A $12{{a}^{2}}$. B $60{{a}^{3}}$. C $12{{a}^{3}}$. D $60a$. Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB>AD. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $M,\,N$ lần lượt là trung điểm của AB và BC. Xét các mệnh đề sau:(i). $SM\bot \left( ABCD \right)$.(ii). $BC\bot \left( SAB \right)$.(iii). $AN\bot \left( SDM \right)$.Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A 1 B 0 C 3 D 2 Câu 36 Câu 36: Cho hàm số bậc ba $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như sau:Hỏi hàm số $g\left( x \right)=2{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{3}}-\frac{1}{2}{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{2}}-12f\left( x \right)+3$ có bao nhiêu điểm cực trị? A 6 B 8 C 5 D 7 Câu 37 Câu 37: Cho hình lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có $\widehat{BAC}={{120}^{0}}$, $BC=A{A}'=a$. Gọi M là trung điểm của $C{C}'$. Tính khoảng cách giứa hai đường thẳng BM và $A{B}'$, biết rằng chúng vuông góc với nhau. A $\frac{a\sqrt{3}}{2}$. B $\frac{a\sqrt{3}}{6}$. C $\frac{a\sqrt{5}}{10}$. D $\frac{a\sqrt{5}}{5}$. Câu 38 Câu 38: Cho hàm số $y=f\left( x \right)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$. Biết rằng đồ thị hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ là $-1,\,\frac{1}{3},\,\frac{1}{2}$. Hỏi phương trình $f\left[ \sin \left( {{x}^{2}} \right) \right]=f\left( 0 \right)$ có bao nhiêu nghiệm phân biệt thuộc đoạn $\left[ -\sqrt{\pi };\sqrt{\pi } \right]$. A 3 B 5 C 7 D 9 Câu 39 Câu 39: Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên của hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như sau:Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình $f\left( x \right)+\frac{1}{4}{{x}^{4}}-{{x}^{3}}-3x-m\ge 0$ nghiệm đúng với mọi $x\in \left( -2;2 \right)$. A $m<f\left( -2 \right)+18$. B $m<f\left( 2 \right)-10$. C $m\le f\left( 2 \right)-10$. D $m\le f\left( -2 \right)+18$. Câu 40 Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc đoạn $\left[ -10;10 \right]$ của $m$ để giá trị lớn nhất của hàm số $y=\frac{2x+m}{x+1}$ trên đoạn $\left[ -4;-2 \right]$ không lớn hơn 1? A 5 B 7 C 6 D 8 Câu 41 Câu 41: Cho khối chóp $S.ABCD$, đáy $ABCD$ là hình chữ nhật có diện tích bằng $3\sqrt{2}{{a}^{2}}$, $M$ là trung điểm của $BC$, $AM$ vuông góc với $BD$ tại $H$, $SH$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right)$, khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng $\left( SAC \right)$ bằng $a$. Thể tích V của khối chóp đã cho là A $V=2{{a}^{3}}$. B $V=3{{a}^{3}}$. C $V=\frac{2{{a}^{3}}}{3}$. D $V=\frac{3{{a}^{3}}}{2}$. Câu 42 Câu 42: Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$ có $AB=4a;\,\,BC=2a;\,\,A{A}'=2a$. Tính sin của góc giữa đường thẳng $B{D}'$ và mặt phẳng $\left( {A}'{C}'D \right)$. A $\frac{\sqrt{21}}{14}$. B $\frac{\sqrt{21}}{7}$. C $\frac{\sqrt{6}}{6}$. D $\frac{\sqrt{6}}{3}$ Câu 43 Câu 43: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=\frac{x}{x+1}$ mà tiếp tuyến đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân? A 1 B 0 C 2 D 3 Câu 44 Câu 44:Cho hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình vẽ sau:Hỏi trong các số $a,\,b,\,c,\,d$ có bao nhiêu số dương? A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 45 Câu 45: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số $y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+\left( m-2 \right)x+2$ nghịch biến trên khoảng $\left( -\infty ;2 \right)$ là A $\left[ -\frac{1}{4};+\infty \right)$. B $\left( -\infty ;-\frac{1}{4} \right]$. C $\left( -\infty ;-1 \right]$. D $\left[ 8;+\infty \right)$. Câu 46 Câu 46:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$. Đồ thị hàm số $y={f}'\left( {{x}^{3}}+x+2 \right)$ như hình vẽ sau:Hỏi hàm số $y=f\left( \left| x \right| \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị? A 2 B 7 C 3 D 5 Câu 47 Câu 47: Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ thỏa mãn: $u_{1}^{2}-4\left( {{u}_{1}}+{{u}_{n-1}}{{u}_{n}}-1 \right)+4u_{n-1}^{2}+u_{n}^{2}=0,\,\forall n\ge 2,\,n\in \mathbb{N}$. Tính ${{u}_{5}}$. A ${{u}_{5}}=-32$. B ${{u}_{5}}=32$. C ${{u}_{5}}=64$. D ${{u}_{5}}=64$. Câu 48 Câu 48: Đồ thị hàm số $y=\frac{x+1}{2x+4}$ có tiệm cận ngang là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ? A $y=2\cdot $ B $y=-\frac{1}{2}\cdot $ C $y=-2\cdot $ D $y=\frac{1}{2}\cdot $ Câu 49 Câu 49:Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như sauHàm số$y=f\left( {{x}^{2}}-2 \right)$ đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A $\left( -2\,;\,0 \right)$ B $\left( 0\,;\,2 \right)$ C $\left( 2\,;\,+\infty \right)$ D $\left( -\infty \,;\,-2\, \right)$ Câu 50 Câu 50: Cho hình lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$có thể tích là V. Gọi $M,\,N,\,P$ là trung điểm các cạnh $A{A}',\,AB,\,{B}'{C}'$. Mặt phẳng $\left( MNP \right)$ chia khối lăng trụ thành hai phần. Tính thể tích phần chứa đỉnh B theo V. A $\frac{47V}{144}$. B $\frac{49V}{144}$ C $\frac{37V}{72}$. D $\frac{V}{3}$. Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lương Tài lần 3 Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Kinh Môn lần 3