ToánĐề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Lê Quảng Chí Số câu50Quiz ID1950 Câu 1 Câu 1: Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {\frac{x}{2} + \frac{4}{x}} \right)^{18}}$ với $x \ne 0$ A ${2^9}C_{18}^9$ B ${2^{11}}C_{18}^7$ C ${2^8}C_{18}^8$ D ${2^8}C_{18}^{10}$ Câu 2 Câu 2: Cho hình lăng trụ tam giác đều $ABC.A'B'C'$ có $AB = 2a,\,\,AA' = a\sqrt 3 $ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ $ABC.A'B'C'$ theo $a$ ? A $V = {a^3}$ B $V = 3{a^3}$ C $V = \frac{{{a^3}}}{4}$ D $V = \frac{{3{a^3}}}{4}$ Câu 3 Câu 3: Tìm số giá trị nguyên thuộc đoạn $\left[ { - 2019;2019} \right]$ của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y = \dfrac{{\sqrt {x - 3} }}{{{x^2} + x - m}}$ có đúng hai đường tiệm cận. A $2007$ B $2010$ C $2009$ D $2008$ Câu 4 Câu 4: Cho đa thức $f\left( x \right) = {\left( {1 + 3x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + ... + {a_n}{x^n}\left( {n \in {{\rm N}^*}} \right).$ Tìm hệ số ${a_3}$ biết rằng ${a_1} + 2{a_2} + ... + n{a_n} = 49152n.$ A ${a_3} = 945$ B ${a_3} = 252$ C ${a_3} = 5670$ D ${a_3} = 1512$ Câu 5 Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình$\frac{1}{3}\left| {co{s^3}x} \right| - 3co{s^2}x + 5\left| {\cos x} \right| - 3 + 2m = 0$có đúng bốn nghiệm phân biệt thuộc đoạn $\left[ {0;2\pi } \right]$ A $ - \frac{3}{2} < m < - \frac{1}{3}$ B $\frac{1}{3} \le m < \frac{3}{2}$ C $\frac{1}{3} < m < \frac{3}{2}$ D $ - \frac{3}{2} \le m \le - \frac{1}{3}$ Câu 6 Câu 6:Cho hàm số $y = \frac{{ax + b}}{{cx + d}}\left( {a \ne 0} \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên dưới. A Hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có hai điểm cực trị trái dấu. B Đồ thị hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$cắt trục tung tại điểm có tung độ dương. C Đồ thị hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ có hai điểm cực trị nằm bên phải trục tung. D Tâm đối xứng của đồ thị hàm số $y = a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d$ nằm bên trái trục tung. Câu 7 Câu 7: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $a$ và chiều cao bằng $a\sqrt 2 $. Tính khoảng cách từ tâm $O$ của đáy $ABCD$ đến một mặt bên theo $a.$ A $d = \frac{{a\sqrt 5 }}{2}$ B (d = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}$ C $d = \frac{{2a\sqrt 5 }}{3}$ D $d = \frac{{a\sqrt 2 }}{3}$ Câu 8 Câu 8: Cho tích phân $I = \int\limits_0^4 {f\left( x \right)dx = 32.} $ Tính tích phân $J = \int\limits_0^2 {f\left( {2x} \right)} dx$ A $J = 32$ B $J = 64$ C $J = 8$ D $J = 16$ Câu 9 Câu 9: Tính tổng $T$ của các giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình ${e^x} + \left( {{m^2} - m} \right){e^{ - x}} = 2m$ có đúng hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn $\frac{1}{{\log e}}.$ A $T = 28$ B $T = 20$ C $T = 21$ D $T = 27$ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {{x^2} + 4} - 2}}{{{x^2}}}\,\,\,khi\,x \ne 0\\2a - \frac{5}{4}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 0\end{array} \right.$ . Tìm giá trị thực của tham số $a$ để hàm số $f\left( x \right)$ liên tục tại $x = 0$. A $a = - \frac{3}{4}$ B $a = \frac{4}{3}$ C $a = - \frac{4}{3}$ D $a = \frac{3}{4}$ Câu 11 Câu 11: Cho mặt cầu tâm $O$ và tam giác $ABC$ có ba đỉnh nằm trên mặt cầu với góc $\angle BAC = {30^0}$ và $BC = a$ . Gọi $S$ là điểm nằm trên mặt cầu, không thuộc mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ và thỏa mãn $SA = SB = SC,$ góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ bằng ${60^0}$ . Tính thể tích $V$ của khối cầu tâm $O$ theo $a.$ A $V = \frac{{\sqrt 3 }}{9}.\pi {a^3}$ B $V = \frac{{32\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}$ C $V = \frac{{4\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}$ D $V = \frac{{15\sqrt 3 }}{{27}}.\pi {a^3}$ Câu 12 Câu 12: Cho tích phân $I = \int\limits_0^2 {f\left( x \right)dx = 2} .$ Tính tích phân $J = \int\limits_0^2 {\left[ {3f\left( x \right) - 2} \right]} dx$ . A $J = 6$ B $J = 2$ C $J = 8$ D $J = 4$ Câu 13 Câu 13: Gọi $F\left( x \right)$ là nguyên hàm trên $\mathbb{R}$ của hàm số $f\left( x \right) = {x^2}{e^{a\,x}}\left( {a \ne 0} \right),$ sao cho $F\left( {\frac{1}{a}} \right) = F\left( 0 \right) + 1$. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A $0 < a \le 1.$ B $a < - 2$ C $a \ge 3$ D $1 < a < 2$ Câu 14 Câu 14: Tìm giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3{x^2} + mx$ đạt cực đại tại $x = 0$ A $m = 1.$ B $m = 2$ C $m = - 2$ D $m = 0$ Câu 15 Câu 15: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực $\mathbb{R}$ ? A $y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}$ B $y = {\log _{\frac{\pi }{4}}}\left( {2{x^2} + 1} \right)$ C $y = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}$ D $y = {\log _{\frac{2}{3}}}x$ Câu 16 Câu 16: Gọi $l,h,\,r$ lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của một hình nón. Tính diện tích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón đó theo $l,h,\,r$. A ${S_{xq}} = 2\pi rl$ B ${S_{xq}} = \frac{1}{3}\pi {r^2}h$ C ${S_{xq}} = \pi rh$ D ${S_{xq}} = \pi rl$ Câu 17 Câu 17: Tìm tập nghiệm $S$ của bất phương trình ${\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - {x^2} + 3x}} < \frac{1}{4}$ A $S = \left[ {1;2} \right]$ B $S = \left( { - \infty ;1} \right)$ C $S = \left( {1;2} \right)$ D (S = \left( {2; + \infty } \right)$ Câu 18 Câu 18: Cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$ có đáy là tam giác đều cạnh $a,\,AA' = \frac{{3a}}{2}.$ Biết rằng hình chiếu vuông góc của điểm $A'$ lên mặt phẳng $\left( {ABC} \right)$ là trung điểm của cạnh $BC.$ Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ đó theo $a.$ A $V = {a^3}.\sqrt {\frac{3}{2}} $ B $V = \frac{{2{a^3}}}{3}$ C \frac{{3{a^3}}}{{4\sqrt 2 }}$ D $V = {a^3}$ Câu 19 Câu 19: Tính diện tích $S$ của hình phẳng $\left( H \right)$ giới hạn bởi các đường cong $y = - {x^3} + 12x$ và $y = - {x^2}$ A $S = \frac{{937}}{{12}}$ B $S = \frac{{343}}{{12}}$ C $S = \frac{{793}}{4}$ D $S = \frac{{397}}{4}$ Câu 20 Câu 20: Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây Sai? A Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( { - 1;0} \right)$ B Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( { - \infty ;3} \right)$ C Hàm số nghịch biến trên khoảng $\left( {0;1} \right)$ D Hàm số đồng biến trên khoảng $\left( {2; + \infty } \right)$ Câu 21 Câu 21: Cho hàm số $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right) = \frac{{2\cos x - 1}}{{{{\sin }^2}x}}$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right).$ Biết rằng giá trị lớn nhất của $F\left( x \right)$ trên khoảng $\left( {0;\pi } \right)$ là $\sqrt 3 $. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A $F\left( {\frac{\pi }{6}} \right) = 3\sqrt 3 - 4$ B $F\left( {\frac{{2\pi }}{3}} \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{2}$ C $F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) = - \sqrt 3 $ D (F\left( {\frac{{5\pi }}{6}} \right) = 3 - \sqrt 3 $ Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ là $f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x + 3} \right).$ Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ thuộc đoạn $\left[ { - 10;20} \right]$ để hàm số $y = f\left( {{x^2} + 3x - m} \right)$ đồng biến trên khoảng $\left( {0;2} \right)?$ A $18$ B $17$ C $16$ D $20$ Câu 23 Câu 23: Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'.$ Biết tích của khoảng cách từ điểm $B'$ và điểm $D$ đến mặt phẳng $\left( {D'AC} \right)$ bằng $6{a^2}\left( {a > 0} \right)$ . Giả sử thể tích của khối lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ là $k{a^3}.$ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A $k \in \left( {20;30} \right)$ B $k \in \left( {100;120} \right)$ C $k \in \left( {50;80} \right)$ D $k \in \left( {40;50} \right)$ Câu 24 Câu 24: Cho cấp số cộng $\left( {{u_n}} \right)$ với số hạng đầu ${u_1} = - 6$ và công sai $d = 4$. Tính tổng $S$ của 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó. A $S = 46$ B $S = 308$ C $S = 644$ D $S = 280$ Câu 25 Câu 25: Một khối trụ có thể tích bằng $25\pi .$ Nếu chiều cao hình trụ tăng lên năm lần và giữa nguyên bán kính đáy thì được một hình trụ mới có diện tích xung quanh bằng $25\pi $ . Tính bán kính đát $r$ của hình trụ ban đầu. A $r = 15$ B $r = 5$ C $r = 10$ D $r = 2$ Câu 26 Câu 26: Tìm số hạng đầu ${u_1}$ của cấp số nhân $\left( {{u_n}} \right)$ biết rằng ${u_1} + {u_2} + {u_3} = 168$ và ${u_4} + {u_5} + {u_6} = 21.$ A ${u_1} = 24$ B ${u_1} = \frac{{1344}}{{11}}$ C ${u_1} = 96$ D ${u_1} = \frac{{217}}{3}$ Câu 27 Câu 27: Cho hàm số $y = \frac{{mx + 1}}{{x - 2m}}$ với tham số $m \ne 0$. Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây? A $2x + y = 0$ B $y = 2x$ C $x - 2y = 0$ D $x + 2y = 0$ Câu 28 Câu 28: Trong không gian cho tam giác $OIM$ vuông tại $I,$ góc $\angle IOM = {45^0}$ và cạnh $IM = a.$ Khi quay tam giác $OIM$ quanh cạnh góc vuông $OI$ thì đường gấp khúc $OMI$ tạo thành một hình nón tròn xoay. Tính diện tích xung quanh ${S_{xq}}$ của hình nón tròn xoay đó theo $a.$ A ${S_{xq}} = \pi {a^2}\sqrt 2 $ B ${S_{xq}} = \pi {a^2}$ C ${S_{xq}} = \pi {a^2}\sqrt 3 $ D ${S_{xq}} = \frac{{\pi {a^2}\sqrt 2 }}{2}$ Câu 29 Câu 29: Cho khối nón có bán kính đáy $r = 3,$ chiều cao $h = \sqrt 2 .$ Tính thể tích $V$ của khối nón. A $V = \frac{{3\pi \sqrt 2 }}{3}$ B $V = 3\pi \sqrt 2 $ C $V = \frac{{9\pi \sqrt 2 }}{3}$ D $V = 9\pi \sqrt 2 $ Câu 30 Câu 30: Cho tập hợp $S = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\}.$ Gọi $M$ là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau lấy từ $S$ sao cho tổng chữ số các hàng đơn vị, hàng chục và hàng trăm lớn hơn tổng chữ số các hàng còn lại là 3. Tính tổng $T$ của các phần tử của tập hợp $M.$ A $T = 11003984$ B $T = 36011952$ C $T = 12003984$ D $T = 18005967$ Câu 31 Câu 31: Cho tích phân $\int_1^2 {\frac{{\ln x}}{{{x^2}}}dx = \frac{b}{c} + a\ln 2} $ với $a$ là số thực, $b$ và $c$ là các số nguyên dương, đồng thời $\frac{b}{c}$ là phân số tối giản. Tính giá trị của biểu thức $P = 2a + 3b + c$ A $P = 6$ B $P = - 6$ C $P = 5$ D $P = 4$ Câu 32 Câu 32: Cho hàm số $y = \frac{1}{3}{x^3} - 2m{x^2} + \left( {m - 1} \right)x + 2{m^2} + 1$ $(m$ là tham số). Xác định khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ $O\left( {0;0} \right)$ đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số trên. A $\frac{2}{9}$ B $\sqrt 3 $ C $2\sqrt 3 $ D $\frac{{\sqrt {10} }}{3}$ Câu 33 Câu 33: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất $P$ để hiệu số chấm trên các mặt xuất hiện của hai con súc sắc bằng 2. A $P = \frac{1}{3}$ B $P = \frac{2}{9}$ C $P = \frac{1}{9}$ D $P = 1$ Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đường thẳng $SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ , đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B$ , có $AB = a,\,AD = 2a,BC = a.$ Biết rằng $SA = a\sqrt 2 .$ Tính thể tích $V$ của khối chóp $S.BCD$ theo $a.$ A $V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{2}$ B $V = \frac{{2{a^3}\sqrt 2 }}{3}$ C $V = 2{a^3}\sqrt 2 $ D $V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}$ Câu 35 Câu 35: Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lơn bằng $80cm,$ độ dài trục bé bằng $60cm$ . Tính thể tích $V$ của trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) A $V = 344963\left( {c{m^3}} \right)$ B $V = 344964\left( {c{m^3}} \right)$ C $V = 208347\left( {c{m^3}} \right)$ D $V = 208346\left( {c{m^3}} \right)$ Câu 36 Câu 36: Cho lăng trụ đứng tam giác $ABC.A'B'C'$ . Gọi $M,{\rm N},P,Q$ là các điểm lần lượt thuộc các cạnh $AA',\,BB',CC',\,B'C'$ thỏa mãn $\frac{{AM}}{{AA'}} = \frac{1}{2},\,\frac{{B{\rm N}}}{{BB'}} = \frac{1}{3},\,\frac{{CP}}{{CC'}} = \frac{1}{4},\,\,\frac{{C'Q}}{{C'B'}} = \frac{1}{5}$. Gọi ${V_1},\,{V_2}$ lần lượt là thể tích khối tứ diện $MNPQ$ và khối lăng trụ $ABC.A'B'C'.$ Tính tỷ số $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}.$ A $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{11}}{{30}}$ B $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{11}}{{45}}$ C $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{19}}{{45}}$ D $\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{22}}{{45}}$ Câu 37 Câu 37: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ $Oxy,$ cho đường thẳng $d$ cắt hai trục $Ox$ và $Oy$ lần lượt tại 2 điểm $A\left( {a;0} \right)$ và $B\left( {0;b} \right)$ $\left( {a \ne 0,\,\,b \ne 0} \right)$. Viết phương trình đường thẳng $d$. A $d:\,\,\frac{x}{a} + \frac{y}{b} = 0$ B $d:\,\,\frac{x}{a} - \frac{y}{b} = 1$ C $d:\,\,\frac{x}{a} + \frac{y}{b} = 1$ D $d:\,\,\frac{x}{b} + \frac{y}{a} = 1$ Câu 38 Câu 38: Gọi $m$ và $M$ lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số $y = x - \sqrt {4 - {x^2}} $. Tính tổng $M + m$. A $M + m = 2 - \sqrt 2 $ B $M + m = 2\left( {1 + \sqrt 2 } \right)$ C $M + m = 2\left( {1 - \sqrt 2 } \right)$ D $M + m = 4$ Câu 39 Câu 39: Tính giới hạn $L = \lim \dfrac{{{n^3} - 2n}}{{3{n^2} + n - 2}}$. A $L = + \infty $ B $L = 0$ C $L = \frac{1}{3}$ D $L = - \infty $ Câu 40 Câu 40: Gọi $T$ là tổng các nghiệm của phương trình $\log _{\frac{1}{3}}^2x - 5{\log _3}x + 4 = 0$. Tính $T$ . A $T = 4$ B $T = - 5$ C $T = 84$ D $T = 5$ Câu 41 Câu 41: Tìm nghiệm của phương trình ${\sin ^4}x - {\cos ^4}x = 0$. A $x = \frac{\pi }{4} + k\frac{\pi }{2},\,\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = k\frac{\pi }{2},\,\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 42 Câu 42: Tìm điều kiện cần và đủ của $a,\,\,b,\,\,c$ để phương trình $a\sin x + b\cos x = c$ có nghiệm? A ${a^2} + {b^2} > {c^2}$ B ${a^2} + {b^2} \le {c^2}$ C ${a^2} + {b^2} = {c^2}$ D ${a^2} + {b^2} \ge {c^2}$ Câu 43 Câu 43: Tìm tập xác định $D$ của hàm số$y = {\left( {{x^2} - 1} \right)^{ - 4}}$. A $D = \mathbb{R}$ B $D = \left( { - 1;1} \right)$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;1} \right\}$ D $D = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$ Câu 44 Câu 44: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây? A $y = {x^3} - 3{x^2} + 1$ B $y = 2{x^3} - 6{x^2} + 1$ C $y = - {x^3} - 3{x^2} + 1$ D $y = - \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + 1$ Câu 45 Câu 45: Cho $a > 0$, $b > 0$ thỏa mãn ${a^2} + 4{b^2} = 5ab$. Khẳng định nào sau đây đúng? A $2\log \left( {a + 2b} \right) = 5\left( {\log a + \log b} \right)$. B $\log \left( {a + 1} \right) + \log b = 1$. C $\log \dfrac{{a + 2b}}{3} = \dfrac{{\log a + \log b}}{2}$. D $5\log \left( {a + 2b} \right) = \log a - \log b$. Câu 46 Câu 46: Cho tập $A$ có $26$ phần tử. Hỏi $A$ có bao nhiêu tập con gồm $6$ phần tử? A $A_{26}^6$. B $26$. C ${P_6}$. D $C_{26}^6$. Câu 47 Câu 47:Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây SAI? A Hàm số $y = f\left( x \right)$ có hai điểm cực trị. B Nếu $\left| m \right| > 2$ thì phương trình $f\left( x \right) = m$ có nghiệm duy nhất. C Hàm số $y = f\left( x \right)$ có cực tiểu bằng $ - 1$. D Giá trị lớn nhất của hàm số $y = f\left( x \right)$ trên đoạn $\left[ { - 2;\,2} \right]$ bằng $2$. Câu 48 Câu 48: Cho hàm số $f\left( x \right) = 2x + {e^x}$. Tìm một nguyên hàm $F\left( x \right)$ của hàm số $f\left( x \right)$ thỏa mãn $F\left( 0 \right) = 2019$. A $F\left( x \right) = {e^x} - 2019$. B $F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} - 2018$. C $F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2017$. D $F\left( x \right) = {x^2} + {e^x} + 2018$. Câu 49 Câu 49: Tập tất cả giá trị của tham số $m$ để hàm số $y = {x^3} - 3m{x^2} + 3x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ là A $\left[ { - 1;\,1} \right]$. B $m \in \left( { - \infty ;\, - 1} \right] \cup \left[ {1;\, + \infty } \right)$. C $\left( { - \infty ;\, - 1} \right) \cup \left( {1;\, + \infty } \right)$. D $\left( { - 1;\,1} \right)$. Câu 50 Câu 50: Cho $a$, $b$ là các số dương thỏa mãn ${\log _9}a = {\log _{16}}b = {\log _{12}}\dfrac{{5b - a}}{2}$. Tính giá trị $\dfrac{a}{b}$. A $\dfrac{a}{b} = \dfrac{{3 + \sqrt 6 }}{4}$. B $\dfrac{a}{b} = 7 - 2\sqrt 6 $. C $\dfrac{a}{b} = 7 + 2\sqrt 6 $. D $\dfrac{a}{b} = \dfrac{{3 - \sqrt 6 }}{4}$. Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Tiên Lãng Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Toán online – Đề thi của Trường THPT Phan Bội Châu