Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #49 Số câu25Quiz ID673 Câu 1 Câu 1: Hà đang cân nhắc việc mua quần áo. Một chiếc áo sơ mi có giá 100.000 đồng, và một áo sơ mi bán kèm với một áo ngắn 2 dây có gái là 135.000 đồng. Chênh lệch 35.000 đồng là: A Chi phí cơ hội của bộ áo sơ mi và áo hai dây B Chi phí cận biên của áo hai dây C Chi phí cận biên của áo sơ mi và áo hai dây D Không câu nào đúng Câu 2 Câu 2: Cầu của một cá nhân về hàng hóa hoặc dịch vụ: A Cho thấy số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà cá nhân đó sẽ mua ở mỗi mức giá B Cho thấy các hàng hóa hoặc dịch vụ khác sẽ bị thay thế C Cho thấy giá cân bằng của thị trường D Không câu nào đúng Câu 3 Câu 3: Nếu biết các đường cầu cá nhân có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách: A Cộng các lượng cầu của các cá nhân ở mỗi mức giá lại với nhau B Cộng tất cả các mức giá lại với nhau C Lấy giá trị trung bình của tất cả các mức giá D Lấy giá trị trung bình của các lượng cầu ở mỗi mức giá Câu 4 Câu 4: Dọc theo một đường cầu cá nhân, khi giá tăng thì lượng cầu sẽ giảm vì: A Cá nhân này thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa hoặc dịch vụ khác B Một số cá nhân rời bỏ thị trường C Một số cá nhân gia nhập thị trường D A và B Câu 5 Câu 5: Dọc theo một đường cung thị trường, khi giá tăng thì lượng cung sẽ tăng vì: A Ở các mức giá cao hơn nhiều hãng muốn gia nhập thị trường hơn B Mỗi hãng trong thị trường sẵn sàng xuất nhiều hơn C Ở các mức giá cao hơn nhiều hãng thay thế hàng hóa này bằng các hàng hóa khác D A và B đúng Câu 6 Câu 6: Nếu giá thị trường thấp hơn mức cân bằng thì: A Các hãng sẽ muốn giảm giá B Những người tiêu dùng sẽ muốn tăng giá C Có thiếu hụt D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Nếu giá thị trường cao hơn mức cân bằng thì: A Có cầu vượt cung B Có cung vượt cầu C Các hãng sẽ không thể bán hết số lượng muốn bán D B và C Câu 8 Câu 8: Nếu giá của một đầu vào giảm thì: A Đường cầu dịch chuyển sang phải B Đường cung dịch chuyển sang trái C Đường cung dịch chuyển sang phải D Đường cầu dịch chuyển sang trái Câu 9 Câu 9: Giả sử rằng giá giảm 10% và lượng cầu tăng 20%. Độ co giãn của cầu theo giá là: A 0 B 0,5 C 2 D Không câu nào đúng Câu 10 Câu 10: Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm thì tổng doanh thu sẽ: A Giữ nguyên B Giảm C Tăng D Tăng gấp tôi Câu 11 Câu 11: Nếu đường cung là đường thẳng đứng thì: A Độ co giãn của cung theo giá bằng 0 B Cung không co giãn C Độ co giãn của cung theo giá bằng 1 D Cung co giãn Câu 12 Câu 12: Thay đổi của cung trong dài hạn lớn hơn sự thay đổi của cung trong ngắn hạn vì: A Trong dài hạn số lượng máy móc thiết bị và nhà xưởng có thể điều chỉnh được B Trong dài hạn các hãng mới có thể gia nhập ngành và các hãng đang ở trong ngành có thể rời bỏ ngành C Trong dài hạn người tiêu dùng có thể tìm ra các sản phẩm thay thế D A và B Câu 13 Câu 13: Lý do nào trong các lý do sau không gây ra dư thừa hoặc thiếu hụt: A Thuế B Giá cứng nhắc C Trần giá D Không câu nào đúng Câu 14 Câu 14: Giả sử cầu hoàn toàn không co giãn, đường cung dịch chuyển sang trái thì: A Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm B Giá sẽ tăng nhưng lượng vẫn giữ nguyên C Cả giá và lượng đều giữ nguyên D Lượng sẽ tăng nhưng giá vẫn giữ nguyên Câu 15 Câu 15: Giả sử cung co giãn hoàn toàn, đường cầu dịch chuyển sang phải thì: A Giá sẽ tăng nhưng lượng vẫn giữ nguyên B Lượng sẽ tăng nhưng giá vẫn giữ nguyên C Giá và lượng cân bằng sẽ tăng D Giá sẽ tăng, lượng sẽ giảm Câu 16 Câu 16: Lợi ích cận biên của hàng hóa cho thấy: A Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn B Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung C Hàng hóa khan hiếm D Không câu nào đúng Câu 17 Câu 17: Lợi ích cận biên giảm dần có nghĩa là: A Tính hữu ích của hàng hóa là có hạn B Độ dốc của đường ngân sách là giá tương đối C Hàng hóa khan hiếm D Mức giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị bổ sung giảm dần khi hàng hóa đó được tiêu dùng nhiều hơn Câu 18 Câu 18: Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, đường ngân sách của họ sẽ: A Quay, và có độ dốc nhỏ hơn B Quay, và có độ dốc lớn hơn C Dịch chuyển song song lên bên phải so với đường ngân sách ban đầu D Dịch chuyển song song vào trong so với đường ngân sách ban đầu Câu 19 Câu 19: Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hóa và dịch vụ được gọi là: A Khấu hao B Đầu tư C Hàng hóa trung gian D Tổng sản phẩm quốc dân ròng Câu 20 Câu 20: Tổng sản phẩm quốc nội có thể được đo lường bằng tổng của giá trị: A Đầu tư, tiền lương, lợi nhuận, và hàng hóa trung gian B Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng hóa trung gian, thanh toán chuyển khoản và địa tô C Tiêu dùng, thanh toán chuyển khoản, tiền lương và lợi nhuận D Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng Câu 21 Câu 21: Tổng sản phẩm quốc nội là tổng giá thị trường của: A Hàng hóa trung gian B Hàng hóa và dịch vụ thông thường C Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng D Hàng hóa và dịch vụ thấp Câu 22 Câu 22: GDP danh nghĩa trong năm 2000 lớn hơn GDP danh nghĩa trong năm 1999, thì sản lượng phải: A Tăng B Không đổi C Tăng hoặc giảm bởi vì chúng ta không đủ thông tin để xác định xem điều gì đã xảy ra đối với sản lượng thực tế D Giảm Câu 23 Câu 23: Tiền lương thực tế của người lao động phụ thuộc trực tiếp vào: A Tiền lương danh nghĩa B Thuế thu nhập C Mức giá D Cả A và C Câu 24 Câu 24: Khi giá cả tăng lên, tiền lương thực tế có xu hướng: A Giảm và cầu lao động tăng B Giảm và đường cầu lao động dịch chuyển sang trái C Tăng và đường cầu lao động dịch chuyển sang phải D Cả A và C đúng Câu 25 Câu 25: Số đơn vị sản phẩm do một đơn vị đầu vào mới thuê thêm tạo ra là: A Sản phẩm cận biên của doanh nghiệp B Doanh thu cận biên của doanh nghiệp C Doanh thu cận biên của lao động D Năng suất cận biên của lao động Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #48 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #50