Kinh tế vi môThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #50 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #50 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #50 Số câu24Quiz ID674 Câu 1 Câu 1: Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận của công ty thuê lao động đạt được khi: A Sản lượng không tăng khi thuê thêm lao động B Tiền lương thực tế phải trả cho một lao động đúng bằng sản phẩm cận biên của lao động C Sản lượng đạt mức cao nhất có thể D Công ty đạt mắc chi phí trung bình thấp nhất Câu 2 Câu 2: Sản phẩm biên của lao động có xu hướng: A Giảm dần vì khi các yếu tố đầu vào khác không thay đổi thì mỗi lao động thuê thêm tạo ra số sản phẩm ít hơn B Giảm dần vì sản lượng được tạo ra ít hơn khi doanh nghiệp thuê thêm lao động C Tăng dần vì sản lượng được tạo ra nhiều lên khi doanh nghiệp thuê thêm lao động D Không thay đổi vì các yếu tố đầu vào khác không thay đổi Câu 3 Câu 3: Nhân tố nào dưới đây không làm tăng GDP trong dài hạn: A Công nhân được đào tạo tốt hơn B Tăng mức cung tiền C Tăng tài sản cố định D TIến bộ khoa học kỹ thuật Câu 4 Câu 4: Khi nền kinh tế bước vào thời kỳ suy thoái do cú sốc bất lợi về cầu chúng ta có thể dự tính: A Lạm phát sẽ giảm trong khi sản lượng tăng B Lạm phát sẽ tăng, trong khi thất nghiệp giảm C Lạm phát sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng D Cả lạm phát và sản lượng đều tăng Câu 5 Câu 5: Tỷ lệ thất nghiệp được xác định bằng: A Số người thất nghiệp chia cho số người có việc B Số người thất nghiệp chia cho dân số C Số người thất nghiệp chia cho tổng số người có việc và thất nghiệp D A và C đúng Câu 6 Câu 6: Lý do nào sau đây sẽ làm tăng quy mô thất nghiệp: A Những công nhân nghỉ việc để đi học dài hạn B Những người về hưu C Những công nhân tự ý thôi việc và không muốn tìm công việc khác D Những công nhân bị sa thải Câu 7 Câu 7: Thị trường lao động có hiện tượng dư cầu khi: A Mức tiền lương thực tế thấp hơn mức tiền lương cân bằng B Có nhiều người tham gia vào lực lượng lao động C Mức tiền lương thực tế cao hơn mức tiền lương cân bằng D Nhiều người rời bỏ lực lượng lao động Câu 8 Câu 8: Chính sách nào dưới đây của chính phủ sẽ làm giảm thất nghiệp tạm thời: A Mở rộng hình thức dạy nghề phù hợp với thị trường lao động B Giảm mức tiền lương tối thiểu C Phổ biến rộng rãi thông tin về những công việc mà các doanh nghiệp đang cần tuyển người làm D A và C đúng Câu 9 Câu 9: Lạm phát được định nghĩa là sự tăng liên tục của: A GDP danh nghĩa B Tiền lương danh nghĩa C Mức giá chung của hàng hóa và dịch vụ D Mức giá của các hàng hóa thiết yếu Câu 10 Câu 10: Sức mua của tiền thay đổi: A Tỷ lệ nghịch với lạm phát B Tỷ lệ thuận với lãi xuất C Tỷ lệ thuận với lạm phát D Không phụ thuộc vào tỷ lệ lạm phát Câu 11 Câu 11: Tăng thâm hụt ngân sách sẽ: A Tăng mức lãi suất thực và giảm lượng vốn cần thiết cho việc đầu tư B Giảm mức lãi suất và giảm lượng vốn cần đến cho đầu tư C Giảm mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần đến cho đầu tư D Tăng mức lãi suất thực và tăng lượng vốn cần thiết cho việc đầu tư Câu 12 Câu 12: Lượng thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu là: A Thất nghiệp tạm thời B Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên C Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả D Thấp nghiệp chu kỳ Câu 13 Câu 13: Loại thất nghiệp nào sau đây tồn tại ngay cả khi tiền lương ở mức cân bằng cạnh tranh: A Thất nghiệp do tiền lương hiệu quả B Thất nghiệp tạm thời C Thất nghiệp do luật tiền lương tối thiểu D Thất nghiệp do công đoàn Câu 14 Câu 14: Thứ gì sau đây là ví dụ về tiền pháp định: A Đôla giấy B Đồng vàng C Vàng D Thuốc lá tại các trại tù binh Câu 15 Câu 15: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của ngân hàng là phần trăm cố định của: A Các khoản cho vay B Tài sản có C Tiền gửi D Trái phiếu chính phủ Câu 16 Câu 16: Trong dài hạn, lam phát có nguyên nhân ở việc: A Chính phủ tăng thuế quá cao đến mức làm tăng chi phí của việc tiền hành kinh doanh và do vậy, làm tăng giá cả B Sự gia tăng giá cả của các yếu tố đầu vào, ví dụ nhưu lao động và dầu mỏ C Chính phủ cho in quá nhiều tiền D Không phải các câu trên Câu 17 Câu 17: Nếu mức giá tăng gấp đôi: A Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa B Cung tiền bị cắt giảm một nửa C Lượng cầu tiền giảm một nửa D Không phải các câu trên Câu 18 Câu 18: Chọn phương án đúng nhất mà ngân hàng trung ương sử dụng để tăng cung tiền: A Bán trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi xuất chiết khấu B Bán trái phiếu chính phủ, tăng dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu C Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và tăng lãi xuất chiết khấu D Mua trái phiếu chính phủ, giảm dự trữ bắt buộc và giảm lãi xuất chiết khấu Câu 19 Câu 19: Số nhân tiền sẽ tăng nếu tỷ lệ tiền mặt ngoài lưu thông: A Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế tăng B Tăng hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm C Giảm hoặc tỷ lệ dự trữ thực tế giảm D Không phải các câu trên Câu 20 Câu 20: Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt chẽ là làm giảm sản lượng, đồng thời: A Làm tăng lãi suất và do đó làm giảm đầu tư B Làm giảm lãi suất và do đó làm tăng đầu tư C Làm tăng lãi suất và do đó làm tăng đầu tư D Làm giảm lãi suất và do đó làm giảm đầu tư Câu 21 Câu 21: Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là: A 1 B 0 C 10 D 100 Câu 22 Câu 22: Giá trị của số nhân tiền tăng khi: A Lãi suất chiết khấu giảm B Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm C Các ngân hàng cho vay nhiều hơn và dự trữ ít hơn D Tất cả các câu nêu ở đây Câu 23 Câu 23: Khi chính phủ tăng chi tiêu và giảm cung tiền chúng ta có thể dự tính: A Lãi suất tăng nhưng tổng cầu có thể tăng, giảm hoặc không thay đổi B Tổng cầu sẽ tăng nhưng lãi suất sẽ giảm C Cả lãi suất và tổng cầu đều giảm D Tổng cầu và lãi suất đều tăng Câu 24 Câu 24: Lực lượng lao động là gì? A Không bao gồm những người tạm thời mất việc B Không bao gồm những người đang tìm việc C Là tổng số người đang có việc và thất nghiệp D Là tổng dân số hiện có của một nước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vi Mô online – Đề #51