Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #33 Số câu25Quiz ID7108 Câu 1 Câu 1: Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của đế quốc Mỹ dựa vào yếu tố nào là chủ yếu? A Quân đội Mỹ và vũ khí hiện đại. B Quân đội Sài Gòn, được Mỹ trang bị và huấn luyện. C Ngoại giao xảo quyệt để cô lập Việt Nam. D Áp lực kinh tế để làm suy yếu miền Bắc. Câu 2 Câu 2: Mục tiêu chính của quân ta trong cuộc tiến công chiến lược Xuân-Hè 1972 là gì? A Tiêu diệt hoàn toàn quân đội Sài Gòn. B Giải phóng toàn bộ miền Nam Việt Nam. C Buộc Mỹ phải chấm dứt chiến tranh bằng thương lượng có lợi cho ta. D Chiếm giữ các thành phố lớn ở miền Nam. Câu 3 Câu 3: Hướng tiến công chủ yếu trong giai đoạn đầu của cuộc tiến công chiến lược năm 1972 là ở đâu? A Tây Nguyên. B Miền Đông Nam Bộ. C Đường 9 - Trị Thiên. D Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 4 Câu 4: Hiệp định Paris về Việt Nam được ký kết vào thời gian nào? A 30-4-1975. B 2-9-1945. C 27-1-1973. D 20-7-1954. Câu 5 Câu 5: Một trong những mục tiêu của kế hoạch 3 năm (1973-1976) của Mỹ-ngụy là gì? A Xây dựng miền Nam thành một quốc gia độc lập. B Chiếm lại toàn bộ vùng giải phóng của ta. C Phát triển kinh tế miền Nam. D Hòa nhập miền Nam vào miền Bắc. Câu 6 Câu 6: Sau khi Hiệp định Paris được ký kết, chính quyền Nguyễn Văn Thiệu đã có hành động gì? A Thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản của hiệp định. B Ngang ngược phá hoại hiệp định, liên tiếp mở các cuộc hành quân lấn chiếm. C Đàm phán với chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam. D Kêu gọi hòa giải dân tộc. Câu 7 Câu 7: Hội nghị lần thứ 21 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa III) đã xác định con đường cách mạng của nhân dân miền Nam là gì? A Đấu tranh chính trị ôn hòa. B Đàm phán với chính quyền Sài Gòn. C Bạo lực cách mạng. D Phát triển kinh tế để tạo sức mạnh. Câu 8 Câu 8: Thị xã nào được quân ta đánh chiếm vào cuối năm 1974 đầu năm 1975, chứng tỏ sự suy yếu của quân địch? A Đà Nẵng. B Huế. C Phước Long. D Buôn Ma Thuột. Câu 9 Câu 9: Trung ương Đảng đã chỉ đạo thành lập các quân đoàn chủ lực từ thời gian nào? A Đầu năm 1973. B Giữa năm 1973. C Cuối năm 1973. D Đầu năm 1975. Câu 10 Câu 10: Hội nghị Bộ Chính trị đã họp và ra quyết định giải phóng hoàn toàn miền Nam vào thời gian nào? A Cuối năm 1974 - đầu năm 1975. B Giữa năm 1974. C Đầu năm 1973. D Cuối năm 1973. Câu 11 Câu 11: Chiến thắng Phước Long có ý nghĩa gì đối với Hội nghị Bộ Chính trị? A Chứng minh khả năng phòng thủ của quân đội Sài Gòn. B Tạo thêm cơ sở để Bộ Chính trị đi tới nhận định thời cơ giải phóng miền Nam. C Buộc Mỹ phải tăng viện trợ cho chính quyền Sài Gòn. D Thúc đẩy các cuộc đàm phán với Mỹ. Câu 12 Câu 12: Bộ Chính trị đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong thời gian bao lâu? A 1 năm. B 2 năm (1975-1976). C 3 năm. D 4 năm. Câu 13 Câu 13: Chiến dịch nào mở đầu cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975? A Chiến dịch Huế - Đà Nẵng. B Chiến dịch Tây Nguyên. C Chiến dịch Hồ Chí Minh. D Chiến dịch giải phóng Phước Long. Câu 14 Câu 14: Sau khi làm chủ Buôn Ma Thuột, quân ta đã làm gì? A Giữ vững trận địa, chờ lệnh. B Phát triển cuộc tiến công xuống các tỉnh ven biển miền Trung. C Tấn công Sài Gòn. D Củng cố lực lượng ở Tây Nguyên. Câu 15 Câu 15: Đại tướng nào đã ra mệnh lệnh "Thần tốc, thần tốc hơn nữa, táo bạo, táo bạo hơn nữa"? A Nguyễn Chí Thanh. B Hoàng Văn Thái. C Lê Trọng Tấn. D Võ Nguyên Giáp. Câu 16 Câu 16: Chiến dịch Hồ Chí Minh giải phóng Sài Gòn-Gia Định bắt đầu vào ngày tháng năm nào? A 30-4-1975. B 26-4-1975. C 1-5-1975. D 21-3-1975. Câu 17 Câu 17: Thời gian diễn ra cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là bao lâu? A 30 ngày đêm. B 50 ngày đêm. C 55 ngày đêm. D 60 ngày đêm. Câu 18 Câu 18: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ có ý nghĩa lịch sử như thế nào? A Kết thúc 21 năm chiến đấu chống đế quốc Mỹ xâm lược. B Quét sạch quân xâm lược, giành lại nền độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ. C Mở ra kỷ nguyên mới cho dân tộc, kỷ nguyên cả nước hòa bình, thống nhất. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 19 Câu 19: Đại hội toàn quốc lần thứ IV của Đảng đã khẳng định điều gì về thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ? A Là sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn. B Là một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng. C Mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất. D Cả A, B và C đều đúng. Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước? A Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam. B Sự đoàn kết, phấn đấu hy sinh của đồng bào và chiến sĩ cả nước. C Sự giúp đỡ của các nước đế quốc. D Sức mạnh của chế độ xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc. Câu 21 Câu 21: Đại hội lần thứ IV của Đảng đã khẳng định cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là gì? A Sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng. B Sự thể hiện bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam. C Sự khẳng định đường lối đổi mới của Đảng. D Cả A và B đều đúng. Câu 22 Câu 22: Một trong những kinh nghiệm lớn của cuộc kháng chiến chống Mỹ là gì? A Giương cao ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. B Phát triển kinh tế thị trường. C Mở rộng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây. D Xây dựng quân đội chính quy, hiện đại. Câu 23 Câu 23: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, phương pháp đấu tranh nào được sử dụng? A Đấu tranh ngoại giao. B Đấu tranh chính trị. C Khởi nghĩa toàn dân và chiến tranh nhân dân. D Tất cả các phương án trên. Câu 24 Câu 24: Yếu tố nào sau đây thể hiện hạn chế của Đảng trong chỉ đạo thực tiễn cuộc kháng chiến chống Mỹ? A Đánh giá đúng tương quan lực lượng giữa ta và địch. B Xây dựng được đường lối chính trị đúng đắn. C Có thời điểm đánh giá so sánh lực lượng giữa ta và địch chưa thật đầy đủ. D Phát huy được sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc. Câu 25 Câu 25: Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ đã tác động như thế nào đến phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới? A Thúc đẩy sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. B Cổ vũ phong trào độc lập dân tộc, dân chủ và hòa bình thế giới. C Làm suy yếu Liên Xô. D Làm tăng cường sự ảnh hưởng của Mỹ. Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 2 – Đề #32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Lịch sử đảng online – Chương 3 – Đề #34