Đại số tuyến tínhThi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #9 Số câu25Quiz ID957 Câu 1 Câu 1: Cho $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&1&1\\2&3&4&1\\3&4&6&6\\4&4&{m + 4}&{m + 7}\end{array}} \right)$. Với giá trị nào của m r(A)=3 A m = 1 B $m \ne 1$ C m = 3 D Với mọi m Câu 2 Câu 2: Cho $A \in \mathop M\nolimits_3 {\rm{[}}R{\rm{]}},\det (A) \ne 0$. Giải phương trình ma trận AX=B. A $X=A\mathop B\nolimits^{ - 1} $ B X = B/A C $\mathop A\nolimits^{ - 1} B$ D Cả 3 câu kia đều sai Câu 3 Câu 3: Với giá trị nào của k thì r(A)=1 với $A=\left( {\begin{array}{*{20}{c}}k&1&1\\1&k&1\\1&1&k\end{array}} \right)$ A k = 1 B k = 1, k = 1/2 C k = 1, k= 1/2 D k = 1/2 Câu 4 Câu 4: Cho A, B thuộc $\mathop M\nolimits_4 {\rm{[}}R{\rm{]}},A,B$ khả nghịch. Khẳng định nào đúng? A $\mathop {r(2AB)}\nolimits^{ - 1} =4$ B $\mathop {r(AB)}\nolimits^{ - 1} <4$ C $\mathop {r(AB)}\nolimits^{ - 1} <\mathop {r(2AB)}\nolimits^{ - 1}$ D Cả 3 đáp án trên đều sai Câu 5 Câu 5: Cho $A \in \mathop M\nolimits_s {\rm{[}}R{\rm{]}}$. Biết r(A)=3. Khẳng định nào sau đây đúng A det(A) = 3 B det(A) = 0 C det(2A) = 6 D $det(2A)=\mathop 2\nolimits^3 =2.2.2.3$ Câu 6 Câu 6: Cho V là không gian vecto có chiều bằng 5. Khẳng định nào là đủ? A Mọi tập có 1 phần tử là ĐLTT B Mọi tập có 5 phần tử là tập sinh C Mọi tập có 6 phần tử là tập sinh D Các câu khác đều sai Câu 7 Câu 7: Tìm tọa độ của vecto $P(x)= x^2 +2x-2$ trong cơ sở $E={x^2+x+1,x,1}$ A (1,1,-3) B (1,1,3) C (-3,1,1) D Các câu khác đều sai Câu 8 Câu 8: Cho M = {(1,1,1,1), (-1,0,2,-3), (3,3,1,0)}N = {(-2,4,1,1), (0,0,0,0), (3,1,7,3)}P = {(1,1,1,1), (2,2,2,2), (3,2,0,1)}Có thể bổ sung vào hệ nào để được cơ sở của R4. A Chỉ có hệ M B Có 3 hệ M,N,P C Cả 2 hệ M,N D Cả 2 hệ M,P Câu 9 Câu 9: Trong $\mathop R\nolimits_2$ có 2 cơ sở E = { (1,1) , (2,3)} và F = {(1,-1) , (1,0)}. Biết rằng tọa độ của x trong cơ sở E là (-1,2).Tìm tọa độ của x trong cơ sở F. A (-5,8) B (8,-5) C (-2,1) D (1,2) Câu 10 Câu 10: Cho không gian véctơ V có chiều bằng 3, biết {x, y} độc lập tuyến tính. Khẳng định nào sau đây đúng? A V = B Tập {x, y, 0} độc lập tuyến tính C V = D {x, y, x− y} sinh ra không gian 2 chiều Câu 11 Câu 11: Trong không gian vecto V cho họ M = {x, y, z, t} có hạng bằng 2. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? Ký hiệu: ĐLTT, PTTT, THTT là độc lập, phụ thuộc và tổ hợp tuyến tính tương ứng. A M sinh ra không gian 3 chiều. B {2x} không là THTT của {x, y}. C {x, y} ĐLTT. D {x, y, x + z} PTTT. Câu 12 Câu 12: Trong R3 cho họ $M = {(1 ,1 , 1), (2, 3,5), (3, 4, m) }$. Với giá trị nào của m thì M sinh ra không gian có chiều là 3? A $\forall m$ B m = 6 C $m \ne 4$ D $m \ne 6$ Câu 13 Câu 13: Cho ba vectơ {x, y, z} là cơ sở của không gian vectơ V. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A {x, y, 2y} sinh ra V. B {x, 2y, z} phụ thuộc tuyến tính C Hạng của họ {x, x + y, x − 2y} bằng 2. D {x, y, x + y + z} không sinh ra V Câu 14 Câu 14: Cho M = {x, y, z, t} là tập sinh của không gian vecto V, biết {x, y, z} độc lập tuyến tính. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A Hạng của họ {x, y, z, 2x + y − z} bằng 4. B Dim ( V ) = 3. C Các câu kia đều sai D t là tổ hợp tuyến tính của {x, y, z}. Câu 15 Câu 15: Cho V =<(1 , 1 ,1) ; (2, −1 , 3) ; (1 , 0,1)>. Với giá trị nào của m thì $x = ( 2, 1, m) ∈ V$. A m = 2. B $m \ne 0$ C $\forall m$ D $\not \exists m$ Câu 16 Câu 16: Với giá trị nào của m thì M = {( 1 ,1 , 1), (1 , 2, 3 ), (0, 1, 2), (0, 2, k) } SINH ra R3? A k = 4 B $k \ne 4$ C $k \ne 2$ D Không tồn tại k Câu 17 Câu 17: Cho V =<x, y, z, t>. Giả sử t là tổ hợp tuyến tính của x, y, z. Khẳng định nào luôn đúng? A 2x + y + 3t không là vecto của V B 3 câu kia đều sai C x, y, t độc lập tuyến tính D {x, y, z} là tập sinh của V Câu 18 Câu 18: Cho không gian vecto V sinh ra bởi 4 vecto v1, v2, v3, v4. Giả sử v1, v3 là hệ độc lập tuyến tính cực đại của hệ v1, v2, v3, v4. Khẳng định nào sau đây đúng? A v1, v2, v3 không sinh ra V B v2 là tổ hợp tuyến tính của v1, v3, v4 C v1, v3 không sinh ra V D 3 câu kia đều sai Câu 19 Câu 19: Cho không gian vecto $V =< (1, 1, −1), (2, 3, 5), (3, m, m + 4 )>$. Với giá trị nào của m thì V có chiều lớn nhất? A $m \ne \frac{{14}}{3}$ B $\forall m$ C $m \ne 3$ D m = 5 Câu 20 Câu 20: Với giá trị nào của k thì $M = {(1 , 1 ,1 ) , ( 1 ,2, 3 ) , ( 3, 4,5 ) , ( 1 , 1 , k) }$ không sinh ra R3? A Không có giá trị nào của k B $k \ne 1$ C k = 1 D Các câu kia đều sai Câu 21 Câu 21: Trong không gian vecto thực V cho họ M = {x, y, z} phụ thuộc tuyến tính. Khẳng định nào sau đây là đúng? A x là tổ hợp tuyến tính của y, z. B Hạng của M bằng 2. C M không sinh ra V. D 2x là tổ hợp tuyến tính của M Câu 22 Câu 22: Trong không gian vecto R3 cho các ba vecto x1 = (1 ,1 ,1 ), x2 = (0, 1, 1), x3 = (0, 1, m). Với giá trị nào của m thì x3 là tổ hợp tuyến tính của x1 và x2? A $m \ne -1$ B m = −1 C $m \ne 1$ D m = 1 Câu 23 Câu 23: Tìm tất cả m để $M = {( 1 , 1 , 1 , 1 ) , ( 2, 1 , 3, 4 ) , ( 3,2,1 , m) , ( 1 , 0,2, 3 ) }$ sinh ra không gian 4 chiều? A $\not \exists m$ B $m \ne 5$ C $m \ne 0$ D $\forall m$ Câu 24 Câu 24: Cho M = {x, y, z} là tập cơ sở của không gian vecto V. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A {x, y, x + z} là cơ sở của V B Dim (V) = 2. C {x, y, x + y + z} phụ thuộc tuyến tính D {x, y, 2x + y} sinh ra V. Câu 25 Câu 25: Cho M = {x, y, z, t} là tập sinh của không gian vecto V. Giả sử {x, y} là tập độc lập tuyến tính cực đại của M. Khẳng định nào sau đây luôn đúng? A {x,2y, z} sinh ra V B {x, z, t} độc lập tuyến tính C {2x, 3y} không là cơ cở của V D Hạng của họ {x + y, x, z, t} bằng 3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Đại số tuyến tính – Đề #10