Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #11 Số câu50Quiz ID3829 Câu 1 Câu 1: Digoxin là thuốc điều trị: A Suy tim, nhịp tim nhanh B Suy tim, nhịp tim chậm C Bệnh cơ tim gây nghẽn D Suy tim kèm rung thất Câu 2 Câu 2: Chống chỉ định khi dùng Digoxin là: A Rung thất B Suy tim C Nhịp tim nhanh D Suy tim kèm rung nhỉ Câu 3 Câu 3: Uabain là thuốc điều trị: A Viêm cơ tim B Nhồi máu cơ tim C Suy thất phải cấp D Viêm màng trong tim cấp Câu 4 Câu 4: Chống chỉ định khi dùng Uabain là: A Viêm cơ tim B Viêm màng trong tim cấp C Suy thất trái cấp D Rung nhĩ Câu 5 Câu 5: Hypothyazit là thuốc: A Lợi tiểu, hạ huyết áp B Suy thận nặng C Suy gan nặng D Bệnh tiểu đường Câu 6 Câu 6: Hypothyazit là thuốc được chỉ định: A Phù do suy tim B Phù do suy gan C Phù do suy tuyến giáp D Bệnh tiểu đường Câu 7 Câu 7: Hypothyazit khi sử dụng nhiều có tác dụng: A Hạ Canxi huyết B Hạ Natri huyết C Hạ Kali huyết D Hạ Magie huyết Câu 8 Câu 8: Furosemit là thuốc: A Suy tim ứ huyết B Suy gan nặng C Suy hô hấp D Suy thận nặng Câu 9 Câu 9: Aldomet là thuốc điều trị: A Cao huyết áp B Viêm gan cấp C Xơ gan D Suy thận cấp Câu 10 Câu 10: Chống chỉ định khi dùng Aldomet là: A Trầm cảm nặng B Cao huyết áp vừa và nặng C Cao huyết áp kèm suy tim D Suy tim kèm rối loạn nhịp tim Câu 11 Câu 11: Adrenalin là thuốc điều trị: A Sốc do Penicillin B Sốc do chấn thương nặng C Sốc do mất máu nặng D Sốc do mất nước và điện giải Câu 12 Câu 12: hống chỉ định khi Adrenalin là: A Sốc do Penicillin B Hen phế quản C Nhịp tim nhanh D Nhịp tim chậm Câu 13 Câu 13: Stugeron là thuốc điều trị: A Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não B Nhức đầu do viêm xoang C Nhức đầu do cao huyết áp D Chóng mặt do mất máu cấp tính Câu 14 Câu 14: Propranolol là thuốc được chỉ định: A Cao huyết áp kèm suy tim B Cao huyết áp kèm suy hô hấp C Cao huyết áp kèm nhịp tim chậm D Cao huyết áp kèm nhịp tim nhanh nhưng không suy tim Câu 15 Câu 15: Lidocain là thuốc được chỉ định: A Gây tê và chống loạn nhịp tim B Suy gan nặng C Suy tim nặng D Suy thận nặng Câu 16 Câu 16: Digoxin là thuốc điều trị: Suy tim, nhịp tim nhanh A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Furosemit là thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị cao huyết áp: A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Hypothiazit là thuốc lợi tiểu chống chỉ định cho những người hạ Kali huyết: A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Propranolol là thuốc sử dụng cho những người hen phế quản: A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Aldomet được điều trị tăng huyết áp vừa và nặng: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Adrenalin là thuốc điều trị Sốc do Penicillin: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Stugeron là thuốc điều trị: Chóng mặt do rối loạn tuần hoàn não A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Isosorbit Dinitrat là thuốc điều trị: Cơ bản chứng suy mạch vành A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Dopamin là thuốc điều trị Sốc do tim: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Lidocain là thuốc gây tê và chống loạn nhịp tim: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Sắt sulfat có hàm lượng: A 100mg B 200mg C 300mg D 500mg Câu 27 Câu 27: Vitamin B12 là thuốc: A Chữa các chứng thiếu máu do thiếu chất sắt B Chữa thiếu máu ác tính, thiếu máu sau khi cắt bỏ dạ dày C Chữa chứng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ D Chữa chứng thiếu máu ở những người cho máu Câu 28 Câu 28: Thuốc ngoài chữa thiếu máu còn dùng phối hợp với DDS để điều trị bệnh phong: A Vitamin B12 B Acid folic C Sắt sulfat D Filatop Câu 29 Câu 29: Acid folic là thuốc chữa chứng thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, liều sử dụng cho người lớn là: A 5 – 10mg B 10 – 15mg C 15 – 20mg D 20 – 25mg Câu 30 Câu 30: Chống chỉ định của vitamin B12: A Loét dạ dày tá tràng tiến triển B Phụ nữ có thai và cho con bú C Các chứng thiếu máu chưa rõ nguyên nhân D Hội chứng hấp thụ kém đường ruột Câu 31 Câu 31: Tên biệt dược của Acid folic: A Vitamin L2 B Acid arcorbic C Vitamin B5 D Vitamin B9 Câu 32 Câu 32: Chỉ định nào sao đây không phải của thuốc Clorpheniramin A Viêm mũi dị ứng B Chống nôn C Say tàu xe D Mê trong phẫu thuật Câu 33 Câu 33: Tác dụng phụ của thuốc Promethazin: A gây ngủ, cao huyết áp, ỉa chảy, khô miệng B gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, đắng miếng C gây ngủ, hạ huyết áp, táo bón, khô miệng D gây ngủ, cao huyết áp, táo bón, khô miệng Câu 34 Câu 34: Chỉ định của Alimemazin: A mất ngủ, dị ứng, hen phế quản B mất ngủ, dị ứng, hen tim C mất ngủ, tim đập nhanh, ho khan D mất ngủ, dị ứng, ho khan Câu 35 Câu 35: Biệt dược nào sao đây không phải của Promethazin A Phenergan B Allergy C Prometan D Pipolphen Câu 36 Câu 36: Thuốc nào sau đây là thuốc chống dị ứng không gây buồn ngủ: A Astemizole B Alimemazin C Cetirizine D Promethazine Câu 37 Câu 37: Biệt dược nào sau đây không phải của thuốc Cetirizine HCI: A Zyrtec B Certec C Cezil D Clarityne Câu 38 Câu 38: Semprex là biệt dược của thuốc nào sau đây: A Acrivastine B Fexofenadine C Astemizole D Loratadin Câu 39 Câu 39: Chống chỉ định của thuốc Cetirizine là: A Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy thận B Phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy gan C Trẻ em dưới 12 tuổi, suy thận, rối loạn tiêu hóa D Trẻ em dưới 12 tuổi, suy gan, mất ngủ Câu 40 Câu 40: Thuốc kháng Histamin không có tác dụng sao đây: A Giãn cơ trơn B Ức chế hệ thần kinh trung ương C Giảm tính thấm mao mạch D Giảm độ lọc cầu thận Câu 41 Câu 41: Nguyên tắc chung khi sử dụng thuốc chống dị ứng không được nhai, không tiêm dưới da, hạn chế tiêm tĩnh mạch, nếu cần nên tiêm bắp sâu A Đúng B Sai Câu 42 Câu 42: Chống chỉ định của thuốc Cetirizine là quá mẫn với thuốc, phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em < 6 tuổi, suy thận. A Đúng B Sai Câu 43 Câu 43: Biệt dược nào sao đấy không phải của thuốc Salbutamol A Volmax B Bisolvon C AlbuterolVentolin D Ventolin Câu 44 Câu 44: Tác dụng phụ của thuốc Salbutamol sulfat: A Run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập nhanh, giảm kali máu nghiêm trọng… B Run cơ, cảm giác căng thẳng, tim đập chậm, giảm canxi máu nghiêm trọng… C Cảm giác căng thẳng, co mạch ngoại biên, giảm natri máu nghiêm trọng… D Nhức đầu, co cứng cơ thoáng qua, kích động ở trẻ em, tăng kali máu nghiêm trọng… Câu 45 Câu 45: Tác dụng phụ thường gặp của thuốc Acetyl cystein: A Rối loạn tiêu hóa B Viêm dạ dày C Nuốt nghẹn D Loét tá tràng Câu 46 Câu 46: Chống chỉ định của thuốc Dextromethorphan: A suy hô hấp, suy gan, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú B suy hô hấp, ho do hen phế quản, trẻ em dưới 6 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú C suy tim, ho do hen phế quản, trẻ em dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú D suy hô hấp, ho do viêm phế quản, trẻ em dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú Câu 47 Câu 47: Tác dụng phụ của thuốc Terpin codein: A ngầy ngật, buồn nôn, táo bón, co thắt phế quản B ngầy ngật, tiêu chảy, dãn phế quản C buồn ngủ, tiêu chảy, co thắt phế quản D buồn ngủ, táo bón, dãn phế quản Câu 48 Câu 48: Thuốc nào không phải là thuốc chữa ho: A Theophyllin B Acetyl cystein C Dextromethorphan D Terpin codein Câu 49 Câu 49: Oxomemazin có tác dụng phụ: A co thắt phế quản B buồn nôn, nôn C gây ngủ D dị ứng ngoài da Câu 50 Câu 50: Biệt dược nào sau đây không phải của thuốc Oxomemazin: A Toplexil B Topsidil C Thorphan D Toptussan Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #12