Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #21 Số câu50Quiz ID3839 Câu 1 Câu 1: Vitamin đóng vai trò là coenzym trong chuyển hóa carbohydrat: A Vitamin B1 B Vitamin D C Vitamin A D Vitamin C Câu 2 Câu 2: Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh beri- beri: A Vitamin B1 B Vitamin B5 C Vitamin B2 D Vitamin C Câu 3 Câu 3: Được sử dụng để giảm đau trong đau nhức dây thần kinh lưng, hông, và dây thần kinh sinh ba là chỉ định của vitamin: A Vitamin C B Vitamin B1 C Vitamin A D Vitamin D Câu 4 Câu 4: Tăng tổng hợp acetyl cholin là vai trò của vitamin nào sau đây: A Vitamin A B Vitamin D C Vitamin B1 D Vitamin C Câu 5 Câu 5: Thiếu vitamin B1 gây ứ đọng chất nào sau đây: A Acid formic B Acid lactic C Acid pyruvic D Acid lactic Câu 6 Câu 6: Ăn nhiều cá sống, con trai, tôm… gây thiếu vitamin: A Vitamin D B Vitamin B1 C Vitamin C D Vitamin A Câu 7 Câu 7: Hội chứng Leigh ở trẻ em là do thiếu vitamin: A Vitamin C B Vitamin B1 C Vitamin A D Vitamin D Câu 8 Câu 8: Dạng hoạt động của vitamin B2 là: A FAD B Riboflavin C FMN D FMN và FAD Câu 9 Câu 9: Vitamin B2 không có tác dụng sinh lý nào sau đây: A Chống oxy hóa B Dinh dưỡng da và niêm mạc C Tham gia phản ứng oxy hóa khử carbohydrat D Tham gia phản ứng oxy hóa khử acid amin Câu 10 Câu 10: Vitamin nào cần thiết cho hoạt tính của vitamin B6: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B5 Câu 11 Câu 11: Giảm LDL và tăng HDL là tác dụng dược lý của: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B5 Câu 12 Câu 12: Bệnh pellagra được đặc trưng bởi triệu chứng, ngoại trừ: A Tiêu chảy B Chảy máu chân răng C Sa sút trí tuệ D Viêm da Câu 13 Câu 13: Thiếu vitamin nào sau đây gây bệnh pellagra: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B5 Câu 14 Câu 14: Tác dụng không mong muốn của vitamin B3 là, ngoại trừ: A Giãn mạch với da đỏ bừng, ngứa B Tổn thương gan C Chảy máu dưới da D Tăng acid uric huyết Câu 15 Câu 15: Dạng có hoạt tính của vitamin B3 là: A NAD và NADP B Niacin C NAD D NADP Câu 16 Câu 16: Cơ thể tổng hợp vitamin B3 từ: A Tryptophan B Niacin C Acid nicotinic D Nicotinamid Câu 17 Câu 17: Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc vào lượng protein ăn vào: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B5 Câu 18 Câu 18: Bệnh lý nào sau đây gây giảm hấp thu tryptophan: A Bệnh Hartnup B Bệnh loét dạ dày C Hội chứng carcinoid D Hội chứng trào ngược dạ dày thực quản Câu 19 Câu 19: Vitamin nào sau đây là thành phần cấu tạo của coenzym A: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B5 Câu 20 Câu 20: Dexpanthenol là chế phẩm của vitamin: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B5 Câu 21 Câu 21: Thiếu vitamin B2 thường gây thiếu vitamin nào sau đây: A Vitamin B1 B Vitamin B6 C Vitamin B5 D Vitamin B8 Câu 22 Câu 22: Coenzym của enzym cynureninase tham gia chuyển hóa tryptophan: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B6 Câu 23 Câu 23: Coenzym của enzym racemase tham gia chuyển hóa protein là vai trò của: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B6 Câu 24 Câu 24: Coenzym của glutamat decarboxylase tham gia tổng hợp GABA từ glutamat là vai trò của: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B6 Câu 25 Câu 25: Coenzym của 4-amino butyrate transaminase tham gia tổng hợp succinat semialdehyd từ GABA là vai trò của: A Vitamin B1 B Vitamin B3 C Vitamin B6 D Vitamin B2 Câu 26 Câu 26: Thuốc nào sau đây khi sử dụng lâu dài gây thiếu vitamin B6: A Pyrazinamid B Ethambutol C Isoniazid D Rifampicin Câu 27 Câu 27: Vitamin không tham gia vào quá trình chuyển hóa sinh năng lượng là: A Vitamin B1 B Vitamin B5 C Vitamin B6 D Vitamin B2 Câu 28 Câu 28: Ăn nhiều trứng sống gây thiếu vitamin nào sau đây: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B8 Câu 29 Câu 29: Biotin là đồng yếu tố cho enzym: A Racemase B Transaminase C Carboxylase D Decarboxylase Câu 30 Câu 30: Polyglutamat là dạng dự trữ của: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B9 Câu 31 Câu 31: Yếu tố nội cần cho sự hấp thu vitamin: A Vitamin B3 B Vitamin B2 C Vitamin B1 D Vitamin B12 Câu 32 Câu 32: Tăng homocystein huyết là chỉ định của: A Vitamin B1 B Vitamin B3 C Vitamin B2 D Vitamin B9 Câu 33 Câu 33: Ngừa tật nứt đốt sống ở thai nhi là chỉ định của: A Vitamin B1 B Vitamin B2 C Vitamin B3 D Vitamin B9 Câu 34 Câu 34: Mất thăng bằng, dị cảm tay chân, lẫn, triệu chứng thần kinh, mất trí ở người già, loạn tâm thần… là triệu chứng thiếu vitamin: A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin D D Vitamin B12 Câu 35 Câu 35: Vitamin B12 là coenzym của: A Decarboxylase B Racemase C Methionin synthase D Carboxylase Câu 36 Câu 36: Vận chuyển nhóm 1 carbon là vai trò sinh học của vitamin: A Vitamin B1 B Vitamin B3 C Vitamin B6 D Vitamin B12 Câu 37 Câu 37: Thiếu vitamin nào sau đây gây rối loạn thần kinh và thiếu máu hồng cầu to: A Vitamin B1 B Vitamin B3 C Vitamin B6 D Vitamin B12 Câu 38 Câu 38: Ức chế nitrosamine là tác dụng của: A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin D D Vitamin B12 Câu 39 Câu 39: Tổng hợp colagen, ức chế hyaluronidase làm bền thành mạch là vai trò sinh học của vitamin: A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin D D Vitamin nhóm B Câu 40 Câu 40: Chuyển Fe3+ thành Fe2+ nên giúp hấp thu sắt là vai trò sinh học của vitamin: A Vitamin A B Vitamin nhóm B C Vitamin C D Vitamin D Câu 41 Câu 41: Vitamin A đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ: A Coenzym trong chuyển hóa carbohydrat B Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn C Tạo sắc tố thị giác rhodopsin D Phát triển xương, phôi thai, trẻ em Câu 42 Câu 42: Protein vận chuyển vitamin A là: A RBP B DBP C Lipoprotein D Transcortin Câu 43 Câu 43: Đảo nghịch các ADN bị tổn thương, tăng sức đề kháng của hệ miễn dịch là vai trò sinh học của: A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin B1 D Vitamin B2 Câu 44 Câu 44: Mụn trứng cá, vảy nến, bệnh vảy cá là chỉ định của: A Vitamin A B Vitamin B2 C Vitamin B1 D Vitamin C Câu 45 Câu 45: Khi sử dụng Tretionin, Isotretionin phải ngưng thuốc ít nhất … mới được có thai: A 6 tháng B 12 tháng C 24 tháng D 48 tháng Câu 46 Câu 46: Thuốc nào sau đây ức chế tăng PTH để chữa cường cận giáp do suy thận: A Etretinat B Doxercaliferol và Paricalcitol C Isotretionin D Tretionin Câu 47 Câu 47: Lựa chọn cặp hormon có tác dụng đối nghịch trên nồng độ Calci huyết: A PTH - vitamin D B Calcitonin - PTH C Calcitonin - T3,T4 D PTH - T3,T4 Câu 48 Câu 48: Protein vận chuyển vitamin D là: A Transcortin B RBP C Lipoprotein D DBP Câu 49 Câu 49: Dạng có hoạt tính của vitamin D là: A 24,25(OH)2D B 25(OH)D C 1,24(OH)2D D 1,25(OH)2D Câu 50 Câu 50: Vitamin đóng vai trò là hormon: A Vitamin C B Vitamin B1 C Vitamin D D Vitamin B2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #22