Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #22 Số câu50Quiz ID3840 Câu 1 Câu 1: Vitamin D đóng vai trò sinh học nào sau đây, ngoại trừ: A Thành lập xương B Hằng định Ca++ / máu C Tạo sắc tố thị giác rhodopsin D Biệt hóa tế bào Câu 2 Câu 2: Protein vận chuyển vitamin E là: A RBP B DBP C Transcortin D Lipoprotein Câu 3 Câu 3: Nhu cầu hằng ngày của vitamin nào sau đây phụ thuộc lượng acid béo không bão hoà: A Vitamin A B Vitamin E C Vitamin nhóm B D Vitamin D Câu 4 Câu 4: Dùng lâu dài làm cạn kho dự trữ vitamin A; ức chế hấp thu và tác dụng của vitamin K là đặc điểm của vitamin: A Vitamin A B Vitamin D C Vitamin nhóm B D Vitamin E Câu 5 Câu 5: Vai trò sinh học của vitamin E là: A Tăng miễn dịch, giảm nhiễm khuẩn B Phát triển xương, phôi thai, trẻ em C Chất chống oxy hóa D Hằng định Ca++/ máu Câu 6 Câu 6: Điều hòa ngược âm tính không phải là yếu tố điều hòa bài tiết hormon nào sau đây: A ACTH B Oxytocin C TSH D Triiodothyronin Câu 7 Câu 7: Cholesterol là tiền chất của hormon nào sau đây, ngoại trừ: A Cortisol B Estrogen C Thyroxin D Aldosteron Câu 8 Câu 8: Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết - hormon do tuyến đó sản xuất- bản chất- tác dụng của hormon đó: A Tủy thượng thận- catecholamin- acid amin- tăng đường huyết B Vỏ thượng thận- cortisol- acid amin- tăng sức chống đỡ đối với stress C Tuyến giáp- calcitonin- polypeptid- tăng nồng độ Ca2+ huyết tương D Vỏ thượng thận- aldosteron- steroid- hạ huyết áp Câu 9 Câu 9: Hormon không do tiền yên tiết ra: A LH B GH C ADH D TSH Câu 10 Câu 10: Cơ quan tiết men chuyển angiotensin I thành angiotensin II là: A Tim B Gan C Phổi D Não Câu 11 Câu 11: Sự gắn kết giữa T3,T4 với receptor xảy ra ở: A Màng tế bào B Bào tương C ADN D Nhân Câu 12 Câu 12: Hormon theo cơ chế thông qua hoạt động hệ gen và tổng hợp protein: A TSH B Catecholamin C LH D Hormon có trọng lượng phân tử nhỏ, tan trong lipid Câu 13 Câu 13: Hormon có kiểu tác dụng xuất hiện chậm nhưng kéo dài là hormon theo cơ chế: A Thông qua hoạt hóa men adenylcyclase B Thông qua AMPc C Thông qua tổng hợp protein và thông qua AMPc D Thông qua tổng hợp protein Câu 14 Câu 14: Cơ chế tác động của aldosteron: A Lên quá trình hoạt hóa một chuỗi các enzym khác theo kiểu dây chuyền B Lên sự hình thành AMPc C Lên sự hoạt hóa adenylcyclase D Lên sự tổng hợp protein Câu 15 Câu 15: Receptor của aldosteron nằm ở: A Bào tương B Màng tế bào C ARNm D ADN Câu 16 Câu 16: Hormon nào sau đây có cơ chế tác động thông qua receptor phụ thuộc G protein làm thay đổi AMPc: A Glucagon B Insulin C Aldosteron D Thyroxin Câu 17 Câu 17: Hormon hoạt động thông qua protein kinase là: A Aldosteron B Insulin C Glucagon D Thyroxin Câu 18 Câu 18: Hormon có receptor nằm ở nhân tế bào là: A Insulin B Thyroxin C Glucagon D Aldosteron Câu 19 Câu 19: Chất nào sau đây không ảnh hưởng đến sự sinh tổng hợp bình thường của hormon giáp: A TSH B Thyroglobulin C Ferritin D Iodur Câu 20 Câu 20: Phát biểu nào sau đây về hormon tuyến giáp là không chính xác: A T3 và T4 làm tăng cholesterol huyết B T3 và T4 làm tăng chuyển hóa cơ sở C Hormon tuyến giáp kích thích tổng hợp protein D Hormon tuyến giáp tăng biến cholesterol thành acid mật Câu 21 Câu 21: Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây trong huyết tương: A TBG (Thyroxin Binding Globulin) B TSH C T3 D T4 Câu 22 Câu 22: Phần lớn hormon giáp vào máu tuần hoàn là ở dạng nào sau đây: A Triiodothyronin B TSH C Thyroxin D Thyroglobulin Câu 23 Câu 23: Bệnh lý cường giáp làm giảm vitamin: A Vitamin A B Vitamin K C Vitamin B12 D Vitamin E Câu 24 Câu 24: Thuốc nào không có tác dụng trị bệnh Grave? A Carbimazol B Methimazol C PTU D Thyroglobulin Câu 25 Câu 25: Thyroxin gây các tác dụng sau đây, ngoại trừ: A tăng nhịp tim B giảm lọc cầu thận C tăng chuyển hoá cơ bản D nóng nảy, mất ngủ Câu 26 Câu 26: Chế phẩm nào là thuốc chính để trị nhiễm độc tuyến giáp? A Propylthiouracil B Levothyroxin C Liotrix D Propranolol Câu 27 Câu 27: Khi phối hợp levothyroxine với PTU (Propylthiouracil) để trị cường giáp là nhằm mục đích: A ngừa suy giáp, ức chế tiết TSH B giảm tác dụng phụ của PTU C kéo dài tác dụng của PTU D tăng cường tác dụng trị cường giáp Câu 28 Câu 28: Phát biểu nào về thuốc kháng giáp là sai? A Thận trọng khi sử dụng thuốc kháng giáp cho phụ nữ mang thai vì độc tính gây suy tuỷ bào thai. B PTU hay được dùng trong cơn bão tuyến giáp vì ngăn biến T4 thành T3. C Trong các thuốc kháng giáp, PTU là thuốc lựa chọn cho phụ nữ mang thai. D Tránh dùng methimazol liều quá cao cho phụ nữ mang thai. Câu 29 Câu 29: Khi sử dụng lâu dài các thionamid sẽ gây: A sẩn ban B suy giáp C mất bạch cầu hạt D tất cả các điều trên Câu 30 Câu 30: Phát biểu nào về hormone tuyến giáp là đúng? A Ức chế thần kinh trung ương B Ức chế hoạt động tim C Ức chế phóng thích TSH D Giảm chuyển hoá, giảm sinh năng lượng Câu 31 Câu 31: Tuyến nào sau đây là tuyến sinh mạng, vì nếu cắt bỏ nó sẽ nhanh chóng gây tử vong: A Tuyến tụy B Tuyến giáp C Vỏ thượng thận D Tuyến yên Câu 32 Câu 32: Các hormon sau đây đều gây ra tình trạng tăng đường huyết, ngoại trừ: A Thyroxin B Aldosteron C Glucocorticoid D Epinephrin Câu 33 Câu 33: Chất nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất: A Aldosteron B Cortisol C Androgen D Corticotropin Câu 34 Câu 34: Yếu tố đóng vai trò điều hòa bài tiết aldosteron mạnh nhất là: A Nồng độ natri dịch ngoại bào B Điều hòa từ hormon ACTH của tuyến yên trước C Điều hòa từ hệ thống Renin - Angiotensin - Aldosteron D Nồng độ kali dịch ngoại bào Câu 35 Câu 35: Sử dụng nhóm thuốc corticoid nên dùng vào thời điểm nào trong ngày để đảm bảo hoạt động sinh lý của vỏ thượng thận: A Buổi chiều sau khi ăn B Buổi tối trước khi đi ngủ C Buổi trưa D Sau ăn sáng Câu 36 Câu 36: Chất nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất: A Androgen B DOC C Cortisol D Aldosteron Câu 37 Câu 37: Glucocorticoid bị chống chỉ định trong những trường hợp sau đây, ngoại trừ: A Loãng xương B Loét dạ dày C Tăng huyết áp D Ghép cơ quan Câu 38 Câu 38: Phát biểu nào là sai về độc tính của glucocorticoid: A Thường gây đái tháo đường ở liều điều trị B Gây chậm lớn ở trẻ em C Có khả năng gây loãng xương nếu sử dụng lâu dài D Có thể gây loét dạ dày nếu phối hợp với NSAIDs Câu 39 Câu 39: Tác động chống viêm của cortisol là do các cơ chế sau đây, ngoại trừ: A Tăng huy động bạch cầu vào vùng viêm để thực bào B Ổn định màng lysosom C Ức chế phospholipase A2 D Giảm tính thấm màng mao mạch Câu 40 Câu 40: Câu nào sau đây không đúng với tuyến thượng thận và hormon của nó: A Không có hormon nào của tuyến thượng thận được điều hòa bởi các hormon của tuyến yên B Tế bào ưa chrom của tuyến thượng thận tiết ra catecholamin C Một số hormon của tuyến thượng thận có thể gây tăng hoạt động của tim Câu 41 Câu 41: Ở nồng độ cao aldosteron gây: A Phù, giảm kali huyết, nhiễm kiềm B Phù, tăng kali huyết, nhiễm kiềm C Phù, giảm natri huyết, nhiễm toan D Phù, tăng kali huyết, nhiễm toan Câu 42 Câu 42: Dùng Glucocorticoid điều trị ung thư bạch cầu là dựa vào tác động: A Giảm monocyt B Tăng neutrophyl C Giảm eosinophil D Teo mô lympho Câu 43 Câu 43: Hoạt tính kháng viêm của glucocorticoid do: A Ức chế phospholipase A2 B Ức chế demolase C Ức chế CYP 450 D Ức chế aromatase Câu 44 Câu 44: Dùng corticoid liều lớn để ức chế tiết ACTH, chiến thuật này dùng để trị: A Suy vỏ thượng thận thứ phát B Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh C Suy vỏ thượng thận cấp tính D Suy vỏ thượng thận mạn tính Câu 45 Câu 45: Hormon nào sau đây có hoạt tính mineralocorticoid mạnh nhất: A Hydrocortison B Cortison C Desoxycorticosteron D Aldosteron Câu 46 Câu 46: Hormon nào sau đây có hoạt tính glucocorticoid mạnh nhất: A Cortisol B Cortison C Aldosteron D Desoxycorticosteron Câu 47 Câu 47: Câu nào sau đây đúng với tuyến nội tiết và hormon được sản xuất: A Vỏ thượng thận – androgen B Thùy trước tuyến yên – oxytocin C Tuyến cận giáp – calcitonin D Tủy thượng thận – aldosteron Câu 48 Câu 48: Cơ chế nào sau đây là tác động chính của nhóm thuốc sulfonylurea: A Ức chế phân hủy insulin nội sinh B Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin C Tăng sử dụng glucose ở ngoại biên D Tăng hiệu quả của insulin Câu 49 Câu 49: Tác dụng phụ nguy hiểm của metformin là gì: A Ăn không tiêu B Nhiễm acid lactic C Rối loạn vị giác D Chán ăn Câu 50 Câu 50: Thuốc nào sau đây làm chậm rỗng dạ dày, giảm tiết glucagon sau ăn, dùng theo đường tiêm dưới da: A Glyburid B Pramlintid C Saxagliptin D Nateglinid Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #23