Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #25 Số câu30Quiz ID3760 Câu 1 Câu 1: Bệnh tim bẩm sinh chung bao gồm, ngoại trừ: A Tim ở vị trí bất thường (tim sang phải, đảo ngược phủ tạng) B Hội chứng Ehlers-Danlos C Bloc nhĩ thất hoàn toàn, bẩm sinh D Bất tương hợp nhĩ - thất và thất – động mạch lớn( chủ, phổi). Câu 2 Câu 2: Thông liên nhĩ gây tím tái muộn, do những nguyên nhân nào dưới đây: A Tăng áp lức nhĩ phải B Tăng thể tích tâm trương thất phải C Tăng sức đề kháng (sức cản) toàn phổi D Tất cả các nguyên nhân trên Câu 3 Câu 3: Bệnh thông liên thất chiếm tỷ lệ nào trong tổng số các bệnh tim bẩm sinh: A Khoảng 20% B Khoảng 25% C Khoảng 30% D Khoảng 35% Câu 4 Câu 4: Lỗ thông liên thất hay gặp ở vị trí nào dưới đây: A Phần màng B Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi C Phần buồng nhận D Phần cơ bè giữa Câu 5 Câu 5: Thông liên thất gây tím tái muộn, nguyên nhân nào dưới đây đóng vai trò quan trọng nhất: A Tăng thể tích thất phải B Tăng thể tích thất trái C Tăng sức đề kháng (sức cản) của phổi D Tất cả các nguyên nhân trên Câu 6 Câu 6: Thông liên thất với tên gọi là bệnh Roger, thuộc loại lỗ thông liên thất nào dưới đây: A Lỗ thông có kích thước nhỏ B Phần phễu, dưới vòng van động mạch chủ và động mạch phổi C Phần buồng nhận D Phần cơ bè giữa Câu 7 Câu 7: Tim bẩm sinh có luồng thông trái-phải, trong quá trình tăng áp lực động mạch phổi thì xơ hóa nội mạc và lớp trung mạc thuộc giai đoạn nào dưới đây: A Giai đoạn 1 và 2 B Giai đoạn 2 và 3 C Giai đoạn 3 và 4 D Giai đoạn 4, 5 và 6 Câu 8 Câu 8: Tim bẩm sinh có luồng thông phải – trái, dẫn tới các hậu quả sau, ngoại trừ: A Tăng số lượng hồng cầu B Giảm số lượng hồng cầu C Tăng độ nhớt của huyết tương D Tắc mạch não, áp xe não Câu 9 Câu 9: Thông liên nhĩ chiếm tỷ lệ % nào trong tổng số các tim bẩm sinh: A 2,5% B 5% C 7,5% D 10% Câu 10 Câu 10: Trong các bệnh tim bẩm sinh dưới đây, loại nào có nguy cơ Osler (viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn) thấp nhất: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Hẹp động mạch phổi D Hẹp động mạch chủ Câu 11 Câu 11: Lứa tuổi tốt nhất để điều trị thông liên nhĩ bằng phẫu thuật là: A 3 tuổi B 5 tuổi C 10 tuổi D 15 tuổi Câu 12 Câu 12: Các bệnh tim bẩm sinh có thể được chẩn đoán ở giai đoạn trước sinh, ngoại trừ: A Thông liên thất B Thông liên nhĩ C Còn ống động mạch D Tứ chứng Fallot Câu 13 Câu 13: Loại nào trong số các loại hẹp động mạch chủ dưới đây, liên quan tới yếu tố gia đình: A Typ I : hẹp tại van động mạch chủ B Typ II: hẹp dưới van C Typ I và II D Typ II và III - hẹp trên van Câu 14 Câu 14: Trong hẹp động mạch phổi dưới đây, loại nào hay gặp nhất: A Hẹp lỗ van động mạch phổi B Hẹp dưới phần phễu động mạch phổi C Hẹp phần phễu động mạch phổi D Hẹp trên van Câu 15 Câu 15: Trong các tổn thương và dấu hiệu dưới đây, loại nào ít gặp nhất trong thấp tim: A Hạt Aschoff B Có tiền sử thường xuyên bị viêm họng với hiệu giá antistreptolysine O tăng cao trong huyết thanh C Viêm màng ngoài tim. D Có những tổn thương sùi lớn ở van hai lá Câu 16 Câu 16: Tình trạng bệnh hoặc tổn thương nào dưới đây không liên quan đến viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn: A Viêm amydal, viêm họng thường xuyên B Van tim đã bị hẹp hoắc vừa hẹp vừa hở C Tứ chứng Fallot D Xơ vữa động mạch Câu 17 Câu 17: Thể Aschoff: A Là tổn thương cơ bản của thấp tim B Chỉ được gọi như thế khi tổn thương thấp sảy ra ở tim C Thường sảy ra sau nhiễm liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm D Là một thoái hóa dạng fibrin vây quanh bởi phản ứng viêm hạt Câu 18 Câu 18: Trong thấp tim, lứa tuổi bị bệnh này, hay gặp nhất là: A Dưới 5 tuổi B Từ 5-10 tuổi C Từ 10-15 tuổi D B và C Câu 19 Câu 19: Vai trò của liên cầu khuẩn tan huyết beta nhóm A (Streptococcus pyogenes) trong bệnh sinh của bệnh thấp tim được thể hiện, ngoại trừ: A Thường có đợt viêm nhiễm đường hô hấp trên, trước khoảng 3- 4 tuần khi bị thấp tim B Định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASLO) thường dương tính C Định lượng các kháng thể như: antistreptokinase, antihyaluronidase, antiphospho-pyritine nucleotidase, anti-DNAseB thường dương tính D Máu lắng tăng Câu 20 Câu 20: Những dấu hiệu/triệu chứng của viêm cơ tim cấp, trừ: A Rối loạn nhịp tim B Tim nghe có tiếng ngựa phi C PR kéo dài ≥ 20% trên điện tim đồ D Tiếng tim bị lu mờ Câu 21 Câu 21: Bệnh nào có tỷ lệ viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cao nhất trong số các bệnh tim bẩm sinh: A Thông liên thất B Còn ống động mạch C Tứ chứng Fallot D Hẹp động mạch chủ Câu 22 Câu 22: Điều kiện huyết động học gây tổn thương nội tâm mạc bao gồm, ngoại trừ: A Dòng máu chảy có vận tốc cao do sự co bóp cưỡng bức của cơ tim B Giảm trương lực cơ tim C Dòng máu chảy từ nơi có áp lực cao xuống nơi có áp lực thấp D Lỗ hẹp giữa hai buồng tạo ra sự chênh lệch về áp lực Câu 23 Câu 23: Trong các biến chứng của viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, biến chứng nào hay gặp nhất: A Biến chứng ở tim B Biến chứng huyết tắc C Biến chứng ở thận D Áp xe nhiều ổ nhỏ ở gan, phổi, não... Câu 24 Câu 24: Cơ quan thị giác gồm có nhãn cầu và cơ quan mắt phụ: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Trục nhãn cầu: A Đường nối cực trên và cực dưới B Nằm ở mặt phẳng trán C Nối cực trước với điểm mù D Nối vật với điểm vàng Câu 26 Câu 26: Phương pháp đại thể trong giải phẫu bệnh có tác dụng: A Định hướng cho vi thể B Chẩn đoán xác định C Chẩn đoán hồi cứu D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Trong giai đoạn hiện nay, để chẩn đoán xác định một trường hợp ung thư người ta chọn xét nghiệm nào đáng tin cậy nhất: A Chụp cộng hưởng từ (MRI) B Chụp cắt lớp vi tính (CT) C Siêu âm màu D Xét nghiệm tế bào và mô bệnh học Câu 28 Câu 28: Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng: A Dương tính giả cao B Âm tính giả cao C Âm tính giả thấp D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Khi cố định một bệnh phẩm làm sinh thiết mô bệnh học cần một lượng dịch cố định nhiều hơn thể tích bệnh phẩm gấp: A 5 lần B 10 lần C 20 lần D 60 lần Câu 30 Câu 30: Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây: A Viêm phế nang chảy máu B Viêm phế nang phù C Viêm phế nang mủ D Viêm phế nang long (đại thực bào ) Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #26