Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #31 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #31 Số câu30Quiz ID3766 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm vi thể của Lymphôm Hodgkin dạng hỗn hợp: A Hiện diện nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình B Ít tế bào phản ứng C Tuổi mắc bệnh nhỏ tuổi D Loại mô học này chiếm đa bệnh Hodgkin Câu 2 Câu 2: Đặc điểm không phải của lymphôm Hodgkin dạng ít lymphô bào: A Hiện diện các tế bào u rất dị dạng B Ít phản ứng lymphô bào C Tiên lượng tốt D Thường kèm với bệnh HIV Câu 3 Câu 3: Xếp giai đoạn trong bệnh Hodgkin dựa vào: A Dựa trên số lượng hạch to và liên quan với cơ hoành B Tổn thương 1 hạch. C Tổn thương hai hay nhiều hạch D Bệnh có nhiều hạch toàn thân Câu 4 Câu 4: Yếu tố tiên lượng tốt trong bệnh Hodgkin: A Bệnh Hodgkin loại ít lymphô bào B Nam giới, và > 40 tuổi, hạch to C Bệnh Hodgkin loại xơ cục D Sự hiện diện của triệu chứng "B" Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của bệnh lymphôm không Hodgkin: A Là ung thư hạch thứ phát B Đa số tế bào u có nguồn gốc từ tế bào lymphô B C Lymphôm loại tế bào T ngoại biên cũng thường gặp D Có tiên lượng tốt hơn lymphôm Hodgkin Câu 6 Câu 6: Phân loại Bệnh lymphôm không Hodgkin dựa vào: A Nguồn gốc giải phẫu học (trung tâm, ngoại vi) B Kiến trúc mô học (lan tỏa hay khu trú) C Loại tế bào chiếm ưu thế (tâm bào, nguyên tâm bào, nguyên bào lymphô và nguyên bào miễn dịch D Tất cả các yếu tố trên Câu 7 Câu 7: Phân loại Bệnh lymphôm không Hodgkin được áp dụng rộng rãi ở Việt Nam: A Rappaport (1966) B Working Formulation (1981) C Kiel và Lukes-Collins (1975) D R.E.A.L (1994) Câu 8 Câu 8: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin: A Xuất độ rất khác nhau tùy vào loại mô học B Nhóm hạch to không liên tục, điều trị không chỉ bằng phẫu thuật cắt hạch đơn thuần C Thường xuất hiện ở hạch và lách D Hầu hết các tế bào lymphôm không Hodgkin có nguồn gốc từ các tế bào lymphô B Câu 9 Câu 9: Đặc điểm lâm sàng quan trọng nhất lymphôm không Hodgkin: A Có thể xảy ra ở tất cả các hạch trên cơ thể B Có thể xảy ra ngoài hạch C Thường lan xa, xâm nhập tủy, màng não tại thời điểm chẩn đoán D Hiếm gặp ở trẻ em Câu 10 Câu 10: Tiêu chuẩn chẩn đoán quan trọng nhất lymphôm không Hodgkin: A Hạch to, không đau: hay gặp ở hạch cổ, bẹn, và hạch nách B Bệnh nhân có triệu chứng “B” C Cấu trúc của mô hạch bị phá vỡ D Xâm nhập mô xung quang Câu 11 Câu 11: Đặc điễm của lymphôm không Hodgkin dạng nang: A Thường gặp bệnh nhân trẻ tuổi B Nam nhiều hơn nữ C Xếp cấu trúc nang có kích thước khác nhau, xếp đâu lưng nhau D Các nang có trung tâm mầm Câu 12 Câu 12: Theo phân loại Working Formulation, lymphôm không Hodgkin có độ ác tính thấp: A Lymphôm loại loại tế bào lớn B Lymphôm loại lymphô bào C Lymphôm loại nguyên bào miễn dịch D Lymphôm loại loại Burkitt Câu 13 Câu 13: Theo phân loại Working Formulation, lymphôm không Hodgkin có độ ác tính cao: A Lymphôm loại loại lymphô bào B Dạng nang, loại tế bào nhỏ có khía C Lymphôm Burkitt D Dạng nang, loại hỗn hợp tế bào Câu 14 Câu 14: Đặc điểm lâm sàng Không có trong lymphôm không Hodgkin dạng nang: A Hạch to, không đau B Sốt, đổ mồ hôi ban đêm, và mệt mỏi C Xâm nhập tủy xương 85% trường hợp D Thường được chẩn đoán sớm Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của lymphôm không Hodgkin loại lymphô bào: A Gặp ở bệnh nhân trẻ tuổi B Chiếm hầu hết các trường hợp lymphôm không Hodgkin C Cấu trúc hạch bị xóa, không còn nang lymphô và các xoang D Tiên lượng xấu Câu 16 Câu 16: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại tế bào lớn: A Bệnh nhân lớn tuổi (>60 tuổi) B Chiếm 15% lymphôm trẻ em và 50% trường hợp lymphôm ở người lớn C Nam giới nhiều hơn nữ giới D Có độ ác tính thấp Câu 17 Câu 17: Đặc điểm giải phẫu bệnh quan trọng của lymphôm không Hodgkin loại Burkitt: A Xảy ra hàng loạt ở châu Phi B Kèm với nhiễm EBV C Tạo nên hình ảnh vi thể "bầu trời sao" D Có độ ác tính thấp Câu 18 Câu 18: Các biến chứng thường gặp nhất của lymphôm không Hodgkin loại Burkitt: A Hội chứng phân giải u B Đặc trưng bởi nhiễm toan chuyển hóa, tăng urê huyết, tăng kali máu, và tăng phosphate C Suy thận cấp tính D Kèm với nhiễm EBV Câu 19 Câu 19: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại nguyên bào lymphô: A Ác tính thấp B Thường gặp ở nam giới, tuổi từ 15-20 C Thường gặp hạch ở trung thất D Vi thể các nguyên bào lymphô với bờ nhân không đều, hạt nhân nhỏ, và rất ít tế bào chất Câu 20 Câu 20: Đặc điểm không có trong lymphôm không Hodgkin loại lymphôm Malt: A Lymphôm xuất phát từ mô lymphô ở niêm mạc B Liên quan đến nhiễm Helicobacter pylori ở dạ dày, viêm tuyến giáp Hashimoto, và hội chứng Sjögren C Lymphôm MALT có thể thoái triển D Tế bào u là loại tế bào lymphô dòng T Câu 21 Câu 21: Đặc điểm của Lymphôm tế bào lymphô dòng T: A Thường gặp hơn lymphôm loại tế bào B B Thường xảy ra ở hạch C Có hai bệnh thường gặp là Mycosis fungoides và hội chứng Sézary D Thường liên quan đến nhiễm EBV Câu 22 Câu 22: Lymphôm Burkit có đặc điểm: A Thường xuất hiện ở trẻ em B Tế bào u rất đa dạng C Có dạng cục D Không có tổn thương nội tạng Câu 23 Câu 23: Lymphôm nguyên bào lymphô: A Chỉ gặp ở trẻ em B Có tiên lượng rất tốt C Có thể ở dạng cục D Chiếm khoảng 5% lymphôm không Hodgkin Câu 24 Câu 24: Lymphôm tế nguyên bào miễn dịch KHÔNG CÓ đặc điểm:: A Có độ ác tính thấp B Có thể gặp ở mọi lứa tuổi C Tế bào có hạt nhân to nằm ở trung tâm D Có nhiều phân bào Câu 25 Câu 25: Áp xe hạch có đặc điểm: A Giai đoạn cuối của viêm hạch cấp B Thường do viêm lao C Thường do virus D Chất hoại tử hạch chứa vi khuẩn và bạch cầu đa nhân Câu 26 Câu 26: Bọc nhầy không có đặc điểm? A Là tổn thương thường gặp của tuyến nước bọt B Thường do chấn thương hay tắc nghẽn tuyến nước bọt C Vi thể hiện diện chất tiết, đại thực bào, mô đệm thấm nhập nhiều tế bào viêm D Dễ nhầm với carcinôm nhầy - bì tuyến nước bọt. Câu 27 Câu 27: U Warthin không có đặc điểm? A Thường gặp ở tuyến mang tai B Nam giới nhiều hơn nữ giới C Vi thể lót hai lớp tế bào thượng mô, và mô đệm lymphô, có thể có các trung tâm mầm D Thường hóa ác Câu 28 Câu 28: Carcinôm nhầy – bì không có đặc điểm? A Là u ác tính hiếm gặp của tuyến nước bọt B Khoảng 65% xảy ra ở tuyến mang tai C Chiếm khoảng 15% của tất cả các khối u tuyến nước bọt D Vi thể bao gồm các hỗn hợp các tế bào gai, và tế bào tiết chất nhầy, và các tế bào trung gian Câu 29 Câu 29: Tiên lượng Carcinôm nhầy – bì chủ yếu dựa vào? A Độ mô học B Vị trí tuyến nước bọt bị tổn thương C Giai đoạn lâm sàng của bệnh D Mức độ xâm nhập mô đệm Câu 30 Câu 30: Bệnh lao được gọi tên như vậy (tuberculosis) vì dựa trên tổn thương cơ bản là: A Hang lao B Nang lao C Chất bã đậu D Củ lao Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #32