Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #10 Số câu40Quiz ID2387 Câu 1 Câu 1: Cắt ngang qua nhân nước bọt dưới của hành não, người trưởng thành, sẽ không thấy được: A Bó tháp B Nhân lang thang C Nhân hoài nghi D Nhân đỏ Câu 2 Câu 2: Các nhân hành não dưới đây tham gia tạo thành cuống tiểu não dưới, ngoại trừ: A Nhân lưới ngoài B Nhân Burdach C Nhân lang thang D Nhân cung Câu 3 Câu 3: Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của: A Mắt B Lưỡi C Hầu D Tai Câu 4 Câu 4: Xác định nhân dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc: A Thần kinh gai B Thần kinh lang thang C Thần kinh hạ thiệt D Thần kinh sinh ba Câu 5 Câu 5: Các tế bào trung khu hô hấp thấy ở: A Bó tháp B Liềm trong C Nhân trám chính D Hệ thống lưới Câu 6 Câu 6: Nhân của dây thần kinh sọ ở phần trên hành não, vùng tiếp nối giữa hành não và cầu não là: A Dây hạ thiệt B Nhân vận động sau của thần kinh X C Dây thiệt hầu D Dây sinh ba Câu 7 Câu 7: Chỉ ra các thành phần có cấu trúc tương ứng với hạch gai: A Hạch bán nguyệt B Hạch gối C Hạch tiền đình D Tất cả các hạch trên Câu 8 Câu 8: Chỉ ra các đặc điểm về dải Rei giữa của hành não: A Nằm ngay sau tháp trước B Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới C Nằm trước đối với bó tháp D Có đủ các liên quan trên Câu 9 Câu 9: Cuống tiểu não dưới được tạo thành từ: A Các sợi trám tiểu não B Bó cung sau C Các sợi cung sau ngoà D Tất cả các sợi, bó kể trên Câu 10 Câu 10: Nhân bó đơn độc là nguyên uỷ các dây thần kinh sọ: A Dây vận nhãn ngoài, Dây mặt, Dây lang thang B Dây mặt, Dây lang thang, Dây phụ C Dây mặt, Dây thiệt hầu, Dây lang thang D Dây thiệt hầu, Dây lang thang, Dây phụ Câu 11 Câu 11: Các nhân cầu não là sự tiếp theo của…………ở hành não. A Nhân cung B Nhân lưới trên C Nhân hạ thiệt D Nhân lang thang Câu 12 Câu 12: Các sợi từ nhân ốc tai trước và sau hoà lẫn vào nhau ở: A Nhân thần kinh tiền đình B Thể thang C Bó dọc giữa D Dải Rei giữa Câu 13 Câu 13: Bó tiền đình tiểu não tận cùng ở ………..của tiểu não. A Lưỡi gà (của thuỳ giun) B Lưỡi não (của thuỳ giun) C Nhân mái D Tất cả các vị trí trên Câu 14 Câu 14: Lồi tròn của não thất 4 được tạo bởi các nhân của: A Thần kinh vận nhãn ngoài và dây mặt B Thần kinh mặt và thần kinh lang thang C Thần kinh mặt và thần kinh thiệt hầu D Thần kinh VII, và thần kinh sinh ba Câu 15 Câu 15: Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba: A Nhân của tuỷ gai B Nhân cảm giác chính (nhân cầu) C Nhân vận động D Tất cả các nhân kể trên Câu 16 Câu 16: Nhân đỏ nằm trên đường dẫn truyền của: A Dải Rei giữa B Bó dọc lưng C Bó tháp D Cuống tiểu não trên Câu 17 Câu 17: Xác định đúng nơi tận hết của các sợi cung sau ngoài: A Tiểu não B Cầu não C Cầu não D Tuỷ gai Câu 18 Câu 18: Nhân hoài nghi có liên quan đến cơ vân của: A Mắt B Hầu C Khẩu cái mềm D Lưỡi Câu 19 Câu 19: Phần lớn các sợi cầu não tạo nên một bộ phận gọi là: A Cuống tiểu não trên B Cuống tiểu não giữa C Cuống tiểu não giữa D Bó trám Câu 20 Câu 20: Nhân trám trên có vị trí giải phẫu gần: A Thể trai B Nhân đỏ C Màn tuỷ trước D Thể thang Câu 21 Câu 21: Dải Rei giữa có một phần xuất phát từ các sợi của: A Nhân Goll và nhân Burdach cùng bên B Nhân Goll và nhân Burdach đối bên C Nhân Goll cùng bên, Nhân Burdach đối bên D Nhân Goll đối bên, Nhân Burdach cùng bên Câu 22 Câu 22: Nhân của dây thần kinh ròng rọc vận động cơ ………của mắt: A Thẳng trong B Thẳng ngoài C Chéo lớn D Chéo bé Câu 23 Câu 23: Liền đen là một phần của: A Tiểu não B Hành não C Cầu não D Trung não Câu 24 Câu 24: Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ: A Thể vân B Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên C Lồi não dưới D Trung não Câu 25 Câu 25: Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ: A Thể vân B Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên C Dải Rei giữa D Dải Rei bên Câu 26 Câu 26: Các phần chức năng của các dây thần kinh sọ bao gồm: A Sợi hướng tâm, sợi ly tâm đến thể xác riêng, sợi ly tâm đến tạng riêng B Sợi ly tâm đến thể xác chung, sợi ly tâm tạng chung, sợi hướng tâm tạng chung C Sợi hướng tâm tạng chung, sợi ly tâm tạng riêng và sợi hướng tâm D Tất cả các loại trên Câu 27 Câu 27: Xác định vị trí nhân vận động của dây thần kinh mặt: A Tuỷ gai B Hành não C Cầu não D Trung não Câu 28 Câu 28: Nhân vận nhãn phụ nằm ở phần mỏ của nhân dây thần kinh: A Nhánh mắy của dây V B Vận nhãn chung C Thị giác D Vận nhãn ngoài Câu 29 Câu 29: Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo A Liệt chi đối diện với bên tổn thương B Liệt chi cùng bên với bên tổn thương C Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện D Mất cảm giác nhiệt bên đối diện Câu 30 Câu 30: Các bó ở cột trắng sau của hành não lên dừng ở các nhân: A Đơn độc và nhân cung B Goll và Burdach C Goll và đơn độc D Đơn độc và Burdach Câu 31 Câu 31: Các sợi có myelin từ các nhân Goll và Burdach chạy ra trước, vào trong, vòng quanh chất xám trung tâm, gọi là : A Bó Goll và bó Burdach B Bắt chéo tháp C Các sợi cung trong D Bó tháp chéo Câu 32 Câu 32: Tổn thương dải Rei giữa gây ra hậu quả: A Liệt chi bên đối diện B Mất cảm giác xúc giác bên đối diện C Mất cảm giác đau cùng bên D Mất cảm giác nóng lạnh cùng bên Câu 33 Câu 33: Các sợi đến tạng xuống nhân tuỷ gai của thần kinh sinh ba từ: A Thần kinh mặt và sinh ba B Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu C Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu D Thần kinh lang thang, thiệt hầu và mặt Câu 34 Câu 34: Xác định thành phần nằm hai bên chốt não của não thất 4: A Nhân lưới bên B Nhân hạ thiệt C Sán não D Nhân cung Câu 35 Câu 35: Chỉ ra nhân ở mặt trước của bó tháp: A Nhân cung B Nhân cầu cuống C Nhân lưới bên D Nhân hạ thiệt Câu 36 Câu 36: Chỗ phình to của nhân đơn độc gọi là: A Trung khu hô hấp B Trung khu tim mạch C Nhân nôn D Nhân vị giác Câu 37 Câu 37: Tiểu não có liên quan đến: A Sự thống nhất của cảm giác sâu bản thể và hoạt động phản xạ B Sự tăng cảm giác súc giác C Sự phối hợp hoạt động vận động thể xác D Điều chỉnh hoạt động cơ tim Câu 38 Câu 38: Xác định triệu chứng của tổn thương tiểu não mới: A Giảm trương lực B Rối loạn phối hợp động tác C Mất khả năng xác định đúng khoảng cách D Tất cả các biểu hiện trên Câu 39 Câu 39: Xác định triệu chứng run trong chấn thương tiểu não: A Biên độ lớn và không đều B Xảy ra cùng bên với bên tổn thương C Rõ hơn ở chi trên D Tất cả các biểu hiện trên đúng Câu 40 Câu 40: Xác định đặc điểm tổn thương thuỳ trước của tiểu não: A Rối loạn không cân xứng B Liên quan đến tổn thương tiểu não mới C Đặc biệt liên quan đến các cơ trục, cơ vai và cơ hông D Tất cả các đặc điểm trên Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #11