Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #11 Số câu40Quiz ID2388 Câu 1 Câu 1: Triệu chứng tổn thương thuỳ giun của tiểu não: A Người bệnh không dứng vững được B Tỷ lệ mắc lớn nhất ở người già C Giảm trương lực cơ rõ D Run khi nghỉ Câu 2 Câu 2: Xác định các thành phần của vùng trên đồi thị: A Tuyến yên B Tuyến tùng C Thể gối D Mái não thất 4 Câu 3 Câu 3: Xác định thành phần nằm ở bờ trước của bao trong: A Phần đầu bó thính giác B Bó tháp C Tia thị trên D Các sợi từ ổ mắt đến vùng dưới đồi Câu 4 Câu 4: Chỉ ra các đặc điểm của bèo sẫm: A .Là phần lớn nhất của hạch nền B Là phần ở ngoài cùng của hạch nền. C Nằm giữa bao ngoài và bèo nhạt D Tất cả các ý trên đúng Câu 5 Câu 5: Cuống tiểu não dưới có các bó lên sau: A Bó tiểu não thẳng B Bó tiểu não chéo C Bó mái tiểu não D Có tất cả các bó trên Câu 6 Câu 6: Thành phần của đồi thị gồm co: A Tàng vùng B Lá tuỷ đồi thị ngoài C Nhân bán nguyệt D Tất cả các thành phần trên Câu 7 Câu 7: Chỉ ra các nhân đồi thị liên quan đến thuỳ khứu: A Các nhân đồi thị trước B Nhân của mép giữa C Nhân trong D Khối nhân bên Câu 8 Câu 8: Xác định sự liên quan của thể gối trong: A ảo giác B Thị giác C Thính giác D Vị giác Câu 9 Câu 9: Chỉ ra triệu chứng tổn thương nhân bên ngoài của đồi thị: A Giảm cảm giác cùng bên B Cảm giác đau cứng cùng bên C Giảm cảm giác bên đối diện D Tất cả các thành phần trên Câu 10 Câu 10: Vùng trên đồi có: A Tuyến tùng B Vân tuỷ C Tam giác cuống D Tất cả các thành phần trên Câu 11 Câu 11: Giao thoa thị giác và củ xám là một phần của: A Vùng dưới đồi B Vùng trên đồi C Vùng sau đồi D Tất cả các thành phần trên Câu 12 Câu 12: Bao trong chứa các sợi của: A Bó vỏ cầu B Bó tháp C Bó gối D Tất cả các thành phần trên Câu 13 Câu 13: Xác định các mép liên bán cầu: A Thể trai B Mép trắng trước C Mép trắng trướcc D Tất cả các thành phần trên Câu 14 Câu 14: Phần nối giữa hồi ở mắt của thuỳ trán với phần mỏ của thuỳ thái dương là: A Bó chẩm trám trên B Bó móc (Thuộc bó liên hợp dọc) C Bó trai D Bó dọc trên Câu 15 Câu 15: Chỉ ra các đặc điểm của thể hạch nhân: A Nằm gần sừng dưới não thất bên B Đường dẫn truyền đến là tận cùng vân C Chức năng không rõ ràng D Có cả 3 đặc điểm trên Câu 16 Câu 16: Hồi hải mã là trung tâm phân tích: A Vị giác B Khứu giác C Thẹn D Thăng bằng Câu 17 Câu 17: Hai não thất bên được ngăn cách với nhau bởi: A Vòm não B Hồi hải mã C Thể hạnh nhân D Vách trong suốt Câu 18 Câu 18: Cuống não trước trong nối trung khu hành khứu phía trong não thất với: A Đồi thị B Trên đồi C Các sợi myelin tận cùng của hồi hải mã D Vùng trước thị ở cạnh và sau giao thoa thị giác Câu 19 Câu 19: Cuống tiểu não trên gồm các sợi đi ra từ: A Nhân đỏ B Nhân hạnh nhân C Nhân cung D Nhân cầu Câu 20 Câu 20: Chỉ ra các đặc điểm của các tế bào Purkinje của tiểu não: A Có thân hình cầu nhỏ B Được xếp trong một lá liên tiếp C Không nhân D Không nguyên sinh chất Câu 21 Câu 21: Chỉ ra đặc điểm cấu trúc của đồ thị: A Chủ yếu là chất trắng B Mặt sau có mép xám C Mặt bên có màn tuỷ bên D Có đủ các đặc điểm trên Câu 22 Câu 22: Một người thuận tay phải bị một va chạm mạnh gây tổn thương vùng thái dương bên phải thì: A Sẽ bị điếc hoàn toàn B 50% gây điếc C 50% gây điếc D Ít hoặc không gây ảnh hưởng đến thính giác Câu 23 Câu 23: Cung phản xạ tiền đình đi ở bó dọc giữa: A Nhân tiền đình B Bó dọc giữa C Dải Rei bên D Thần kinh vận nhãn ngoài Câu 24 Câu 24: Phản xạ đồng tử: A Nhân thần kinh vận nhãn chung B Võng mạc C Giao thoa thị giác D Mép trắng sau Câu 25 Câu 25: Đường dẫn truyền ở tuỷ gai cho cảm giác sờ mó: A Cột sau B Nơron đơn cực C Nhân chêm D Dải Rei giữa Câu 26 Câu 26: Đường dẫn truyền cảm giác nhiệt: A Hạch gai B Nơron C Bó cung sau D Nhân chêm Câu 27 Câu 27: Phản xạ gân xương bành chè: A Cơ quan bao quanh đầu gân Golgi B Hạch rễ sau C Sợi vận động D Tiết đoạn tuỷ L1 Câu 28 Câu 28: Đường dẫn truyền cảm giác xúc giác: A Tiểu thể Pacini B Tiểu não C Cầu não D Bó sau của bao trong Câu 29 Câu 29: Đường dẫn truyền cảm giác đau: A Tiểu thể Meissner B Hạch rễ sau C Cầu não D Bờ sau bao trong Câu 30 Câu 30: Đường dẫn truyền các hoạt động chủ động (cung phản xạ kĩ năng, kĩ xảo): A Bắt chéo tháp B Cầu não C Bó tháp D Hồi trước trung tâm vỏ đại não Câu 31 Câu 31: Đường dẫn truyền thính giác: A Nối dưới của não giữa B Dải Rei giữa C Thể gối trong D Nhân tiền đình lưng Câu 32 Câu 32: Đường dẫn truyền thính giác: A Nhân thể thang B Dải Rei bên C Cánh tay lồi ngoài D Tháp của hành não Câu 33 Câu 33: Hồi nội viền bao gồm: A Dải trắng B Thể trạm hình trám C Lá cho D Tất cả đều đúng Câu 34 Câu 34: Xác định đúng các lớp của hồi răng: A Lớp phân tử B Lớp hình hạt C Lớp đa diện D Tất cả đều đúng Câu 35 Câu 35: Xác định đúng các vùng cảm giác quan trọng ở vỏ đại não: A Thị giác B Xúc giác C Thính giác D A và C đúng Câu 36 Câu 36: Võng mạc có nguồn gốc một phần từ não A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Tất cả các rễ thần kinh sống cổ đều chạy ngang để ra ngoài A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Các phương tiện giữ gan bao gồm: A Tĩnh mạch chủ dưới B Dây chằng vành C Dây chằng liềm D Tất cả đáp án trên Câu 39 Câu 39: Rốn gan gồm có các thành phần sau: A Tĩnh mạch cửa B Động mạch gan chung C Ống mật D Tất cả đáp án trên Câu 40 Câu 40: Đường mật chính gồm có: A Ống gan chung, Ống gan phải, Ống mật chủ B Ống túi mật C Túi mật D Ống gan chung Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #12