Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #12 Số câu40Quiz ID2389 Câu 1 Câu 1: Gan liên quan với các cơ quan sau: A Dạ dày B Thận C Tim D Dạ dày, Thận, Tim, Phổi Câu 2 Câu 2: Cấu tạo chung của thành ống tiêu hóa là: A Niêm mạc, Cơ vòng, Cơ dọc B Thanh mạc C Niêm mạc, Cơ vòng D Niêm mạc, Cơ vòng, Cơ dọc, Thanh mạc Câu 3 Câu 3: Rãnh chữ H chia gan làm 4 thùy là: A Thùy đuôi B Thùy đầu C Thùy trái, Thùy đuôi D Thùy phải, Thùy trái, Thùy đuôi Câu 4 Câu 4: Cơ quan nằm trong phúc mạc là: A Thận B Dạ dày, Gan, Lách C Lách D Gan, Lách Câu 5 Câu 5: Các thành của ổ miệng: A Khẩu cái cứng và mềm B Môi và má C Khẩu cái cứng và mềm, Môi và má, Lưỡi D Nền miệng Câu 6 Câu 6: Cơ quan sinh sản nam gồm có: A Tinh hoàn B Âm đạo C Dương vật D Tinh hoàn, Dương vật, Bìu Câu 7 Câu 7: Các mặt của lách: A Mặt dạ dày, Mặt hoành B Mặt gan C Mặt dạ dày, Mặt hoành, Mặt kết tràng D Mặt kết tràng Câu 8 Câu 8: Tá tràng được chia thành các đoạn: A Hồi tràng B Hành tá tràng C Manh tràng D Kết tràng Câu 9 Câu 9: Các lớp của bìu: A Da bìu B Cơ nâng bìu C Mạc nông D Tất cả đáp án trên Câu 10 Câu 10: Các thành phần có trong thừng tinh: A Động mạch B Tĩnh mạch hình dây leo C Ống dẫn tinh D Tất cả đáp án trên Câu 11 Câu 11: Các cơ ở mặt gồm: A Cơ vòng mắt B Cơ cười C Cơ cau mày D Tất cả đáp án trên Câu 12 Câu 12: Các cơ vùng cổ bên: A Cơ ức đòn chũm B Cơ thẳng đầu C Cơ ngực lớn D Cơ dài cổ Câu 13 Câu 13: Các cơ ở bụng gồm: A Cơ thẳng bụng B Cơ chéo bụng ngoài C Cơ chéo bụng trong D Tất cả đáp án trên Câu 14 Câu 14: Thân não bao gồm: A Cầu não B Hành não C Trung não D Tất cả đáp án trên Câu 15 Câu 15: Các khe và rãnh chia tủy gai thành các thừng chất trắng: A Thừng bên: Ở giữa rãnh sau và khe giữa B Thừng bên: Ở giữa rãnh bên trước và rãnh bên sau C Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và rãnh giữa D Thừng sau: ở giữa rãnh bên trước và khe giữa Câu 16 Câu 16: Thành phần của ống tiêu hóa: A Hầu B Thực quản C Ruột non D Tất cả đáp án trên Câu 17 Câu 17: Đổ vào nhú tá lớn có: A Ống tụy phụ B Ống gan chung C Ống túi mật D Ống mật chủ Câu 18 Câu 18: Cơ quan sinh dục nữ gồm: A Tuyến tiền liệt B Buồng trứng C Niệu đạo D Túi tinh Câu 19 Câu 19: Mạc nối lớn nối dạ dày với các cơ quan khác qua các dây chằng: A Dây chằng vị-tỳ B Dây chằng vị-đại tràng ngang C Dây chằng hoành-vị D Tất cả đáp án trên Câu 20 Câu 20: Thực quản có ba chỗ hẹp: A Ngang mức sụn nhẫn B Ngang mức cung động mạch chủ và phế quản gốc trái C Ngang mức tâm vị D Tất cả đáp án trên Câu 21 Câu 21: Dấu hiệu phân biệt ruột non với ruột già là: A Ba dải cơ dọc xuất phát từ gốc ruột thừa B Các túi thừa mạc nối C Các túi phình D Tất cả đáp án trên Câu 22 Câu 22: Thùy chẩm được chia làm các hồi: A Hồi chẩm trên B Hồi sau trung tâm C Hồi chẩm dưới D Hồi chẩm ngang Câu 23 Câu 23: Thùy đỉnh được chia thành các hồi: A Hồi sau trung tâm B Hồi đỉnh trên C Hồi đỉnh dưới D Tất cả đáp án trên Câu 24 Câu 24: Theo cách phân chia của Tôn Thất Tùng gan được chia thành 8 hạ phân thùy A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Gan không chỉ nhận máu từ động mạch gan riêng mà còn nhận máu từ tĩnh mạch gan A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Túi mật là cơ quan rất quan trọng thuộc đường mật chính A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Tụy vừa là cơ quan nội tiết vừa là cơ quan ngoại tiết, tụy nằm sau phúc mạc không hoàn toàn A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Dạ dày là một tạng nằm trong phúc mạc, ở tầng trên mạc treo kết tràng ngang A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Vùng trần của gan là vùng không được phúc mạc che phủ, vùng này thuộc mặt hoành của gan A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Bờ dưới của gan ngăn cách phần trước mặt hoành với mặt tạng,có hai khuyết là khuyết tĩnh mạch chủ dưới và dây chằng tròn A Đúng B Sai Câu 31 Câu 31: Rãnh chữ H chia mặt tạng thành 4 thùy: thùy trái, thùy phải, thùy vuông và thùy đuôi A Đúng B Sai Câu 32 Câu 32: Tĩnh mạch cửa là tĩnh mạch nhận máu từ toàn bộ hệ thống tiêu hóa đưa đến gan trước khi đổ vào hệ tuần hoàn chung A Đúng B Sai Câu 33 Câu 33: Liên quan của các thành phần ở rốn gan: tĩnh mạch cửa nằm sau, động mạch gan riêng nằm ở phía trước bên trái, ống mật chủ nằm phía trước bên phải A Đúng B Sai Câu 34 Câu 34: Lớp cơ của tá tràng bền vững đảm bảo cho việc hấp thu, cơ chéo ở trong, cơ vòng ở giữa, cơ dọc ở ngoài A Đúng B Sai Câu 35 Câu 35: Hỗng tràng và hồi tràng là phần di động của ruột non, trong lòng ống xuất hiện nhú tá lớn và nhú tá bé A Đúng B Sai Câu 36 Câu 36: Hành tá tràng là phần nối tiếp với dạ dày qua lỗ tâm vị A Đúng B Sai Câu 37 Câu 37: Cơ nâng bìu là một dải cơ vân có chức năng nâng bìu lên khi trời nóng và hạ xuống khi trời lạnh A Đúng B Sai Câu 38 Câu 38: Ống mào tinh là nơi chứa tinh trùng trong khoảng thời gian 1 tháng để tinh trùng trưởng thành và có thể cử động được A Đúng B Sai Câu 39 Câu 39: Trong thừng tinh có thể tìn thấy: ống dẫn tinh, dây thần kinh chậu bẹn, động mạch tinh hoàn, tĩnh mạch hình dây leo A Đúng B Sai Câu 40 Câu 40: Tuyến tiền liệt là tuyến có kích thước thay đổi theo tuổi, lớn hơn ở người trẻ và nhỏ dần ở người già A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #13