Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #23 Số câu40Quiz ID2400 Câu 1 Câu 1: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tăng cường sự vững chắc của cổ xương đùi: A Hệ thống cung nhọn B Lớp vỏ xương đặc trên cổ C Hệ thống quạt chân đế D Lớp xương và sụn của chỏm Câu 2 Câu 2: Diện nguyệt (của xương chậu): A Là mặt sụn che phủ toàn bộ ổ cối B Là phần mặt khớp của xương chậu ăn khớp với chỏm đùi của xương đùi C Là phần sụn lót ở đáy ổ cối D A và B đúng Câu 3 Câu 3: Diện khớp mắt cá ở đầu dưới xương mác khớp với: A Khuyết mác ở đầu dưới xương B Diện khớp mác của xương chày C Xương sên D Tất cả đều sai Câu 4 Câu 4: Dây chằng bắt chéo của khớp gối: A Nằm ngoài bao khớp sợi B Nằm trong bao khớp sợi C Nằm ngoài bao hoạt dịch D Câu A, B đúng Câu 5 Câu 5: Tĩnh mạch hiển lớn bắt đầu từ: A Gan chân B Mu chân C Cạnh trong bàn chân D Cạnh ngoài bàn chân Câu 6 Câu 6: Chọn câu SAI: A Tam giác đùi được giới hạn bởi : dây chằng bẹn, các cơ vùng đùi trước và các cơ vùng đùi trong B Trần tam giác đùi được đậy bằng mạc sàng và mạc đùi C Sàn tam giác đùi bao gồm : cơ thắt lưng chậu, cơ lược, cơ khép dài và cơ khép ngắn D Đỉnh tam giác đùi là chỗ gặp nhau của cơ may và cơ khép ngắn Câu 7 Câu 7: Cơ gan chân nằm trong: A Khu cơ trước vùng cẳng chân trước B Khu cơ ngoài vùng cẳng chân trước C Lớp nông vùng cẳng chân sau D Lớp sâu vùng cẳng chân sau Câu 8 Câu 8: Ở bàn chân: A Cơ vùng gan chân chia làm 3 ô như ở gan tay nhưng xếp làm 4 lớp B Không có cơ đôi ngón cái và đối ngón út C Các gân cơ ở gan chân góp phần tạo nên vòm dọc gan chân D Thần kinh gan chân ngoài có chức năng vận động cơ tương tự thần kinh giữa ô gan tay Câu 9 Câu 9: Cơ nào sau đây thuộc lớp (cơ) giữa vùng gan chân: A Cơ gấp các ngón ngắn B Cơ vuông gan chân C Cơ khép ngón cái D Câu B và D Câu 10 Câu 10: Cơ nào KHÔNG có ở gan chân: A Cơ gian cốt gan chân B Cơ giun C Cơ dạng ngón chân út D Cơ đối ngón cái Câu 11 Câu 11: Cơ nào dưới đây thuộc lớp cơ giữa của gan chân: A Cơ gấp các ngón chân ngắn B Cơ dạng ngón cái C Cơ dạng ngón út D Cơ vuông gan chân Câu 12 Câu 12: Chọn câu ĐÚNG: A Xương bàn chân có câu tạo hình vòm để thích nghi với chức năng chông đỡ và vận chuyển của bàn chân B Nếu mất vòm (bàn chân bẹt) thì đi lại khó khăn và đau đớn C Phần vòm cao ở bờ ngoài hơn ở bờ trong bàn chân D A, B đúng Câu 13 Câu 13: Động mạch mu chân: A Có thể bắt mạch được B Đi dọc bờ trong gân cơ duỗi ngón chân cái dài C Do động mạch chày trước đổi tên D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Đoạn ngang của động mạch gan chân ngoài đi ở: A Giữa xương gót và cơ dạng ngón cái B Giữa cơ gấp các ngón chân ngắn và vuông gan chân C Giữa cơ gấp các ngón chân dài với cơ khép ngón cái D Giữa cơ khép ngón cái với cơ gian cốt Câu 15 Câu 15: Xương trán tiếp khớp với: A Xương lá mía, xương khẩu cái B Xương thái dương, xương hàm trên C Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên D Câu C và D Câu 16 Câu 16: Sàn hố sọ giữa được tạo chủ yếu bởi: A Xương bướm B Xương lá mía C Xương thái dương D Xương chẩm Câu 17 Câu 17: Cơ nào sau đây được gọi là cơ hoành của sàn miệng: A Cơ trâm - móng B Cơ hàm - móng C Cơ cằm - móng D Cơ hai thân Câu 18 Câu 18: Điểm nào KHÔNG đúng với các cơ vùng đầu mặt: A Gồm các cơ bám da và các cơ nhai mà đa số là cơ bám da B Các cơ bám da khi co tạo nên những nếp nhăn ở da mặt, giúp biểu lộ tình cảm, thái độ C Các cơ nhai không phải là cơ bám da D Tất cả các cơ vùng đầu mặt cổ do thần kỉnh mặt (VII) vận động Câu 19 Câu 19: Chức năng chung của các cơ trên móng là: A Kéo đáy lưỡi xuống dưới B Kéo đáy lưỡi xuống dưới C Kéo xương móng lên trên D B, C đúng Câu 20 Câu 20: Thần kinh hoành: A Xuất phát từ dây gai sông cổ 1 B Vận động cho cơ hoành C Bắt chéo phía trước cơ bậc thang trước D B, C đúng Câu 21 Câu 21: Hầu thuộc nhóm hạch: A Vùng đầu mặt B Dưới hàm C Cổ nông D Cổ sâu trên Câu 22 Câu 22: Bạch huyết ở lưỡi có thể dẫn lưu về: A Các hạch dưới hàm B Các hạch cổ sâu trên C Các hạch dưới cằm D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Viêm amygdale (hạnh nhân khẩu cái) có thể bị sưng đau ở hạch: A Hạch sau tai B Hạch hàm dưới C Hạch dưới hàm D Hạch cảnh - hai thân Câu 24 Câu 24: Nói về lưỡi. Chọn câu SAI: A Lưỡi có 15 cơ B 2/3 trước lưỡi do thừng nhĩ giữ cảm giác vị giác C 1/3 sau lưỡi do thần kinh IX và X giữ cảm giác vị giác D Dây thần kinh IX vận động tất cả các cơ lưỡi Câu 25 Câu 25: Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào: A Hầu (phần miệng) B Ổ miệng chính C Tiền đình miệng ở lỗ đôi diện với răng cửa trên thứ hai D Tiền đình miệng ở lỗ đối diện với răng hàm trên thứ hai Câu 26 Câu 26: Tuyến nước bọt mang tai được chia làm hai phần nông và sâu bởi: A Động mạch hàm B Động mạch thái dương nông C Động mạch mặt D Ống tuyến mang tai Câu 27 Câu 27: Chọn câu ĐÚNG: A Lợi được câu tạo chủ yếu bởi cơ, phủ bên trên là lớp niêm mạc B Thân răng là phần răng nằm trong huyệt răng C Công thức của bộ răng sữa là: 2/2 cửa + 1/1 nanh + 2/2 cối D Răng hàm trên có hai chân, răng hàm dưới có ba chân Câu 28 Câu 28: Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là: A Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này B Lá trước sống mạc cổ C Mạc má hầu D Các cơ khít hầu Câu 29 Câu 29: Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc về các cơ của hầu: A Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất B Tiền đình thanh quản C Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nếp phễu nắp thanh môn D Khe tiền đình Câu 30 Câu 30: Tuyến hạnh nhân hầu: A Nằm ở thành trên của phần mũi hầu B Nằm ở vòm hầu C Nằm ở ngách hầu D A và B đúng Câu 31 Câu 31: Tuyến hạnh nhân khẩu cái: A Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái B Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân C Nằm trước eo họng D Nằm cạnh vòi nhĩ Câu 32 Câu 32: Eo họng chính là: A Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng của hầu B Được giỡi hạn bởi cung khẩu cái lưỡi C Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu D A và B đúng Câu 33 Câu 33: Câu nào sau đây SAI: A Hầu liên quan phía trước với ổ mũi, ổ miệng và thanh quản B Phía dưới hầu thông với thực quản C Vòng bạch huyết quanh hầu gồm tuyến hạnh nhân hầu, tuyến hạnh nhân vòi, tuyến hạnh nhân khẩu cái, tuyến hạnh nhân lưỡi D Tuyến hạnh nhân lưỡi nằm trước các gai đài của lưỡi Câu 34 Câu 34: Chọn câu ĐÚNG: A Cơ nhẫn phễu bên mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phôi B Cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn vàdo thần kinh thanh quản trên chi phôi C Cơ phễu chéo và cơ phễu ngang khép thanh môn và do thần kinh thanh quản trên chi phối D Cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới chi phôi Câu 35 Câu 35: Cơ nào sau đây KHÔNG khép thanh môn: A Cơ phễu chéo B Cơ phễu ngang C Cơ nhẫn phễu sau D Cơ giáp phễu Câu 36 Câu 36: Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn: A Cơ nhẫn phễu sau B Cơ phễu chéo C Cơ nhẫn phễu bên D Cơ giáp nhẫn Câu 37 Câu 37: Thùy bên tuyến giáp nằm trải dài từ hai bên sụn giáp đến: A Sụn khí quản 3 B Sụn khí quản 4 C Sụn khí quản 5 Khí quản chia thành D Sụn khí quản 6 Câu 38 Câu 38: Khi mắt đã ỡ vị trí liếc trong, cơ chéo dưới co sẽ gây động tác: A Liếc lên B Liếc lên và xoay nhãn cầu ra ngoài C Liếc xuống D Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong Câu 39 Câu 39: Màng tiền đình: A Đi từ mảnh xoắn xương đến dây chằng xoắn ốc tai B Ngăn cách tầng tiền đình và tầng nhĩ C Ngăn cách ngoại dịch và nội dịch D A và C đúng Câu 40 Câu 40: Ngoại dịch KHÔNG có trong: A Khoang ngoại dịch B Tầng tiền đình C Tầng màng nhĩ D Tất cả đều sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #24