Giải phẫu đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #6 Số câu40Quiz ID2383 Câu 1 Câu 1: Trong hố khoeo có: A Động mạch khoeo B Thần kinh khoeo C Cả 2 thành phần trên. D Không phải 2 thành phần trên Câu 2 Câu 2: Bám vào đỉnh mấu chuyển bé xương đùi là: A Cơ tứ đầu đùi B Cơ may C Cả hai cơ trên D Không phải hai cơ trên Câu 3 Câu 3: Có các nguyên uỷ từ xương bánh chè là: A Cơ thắt lưng B Cơ chầy trước C Cả hai cơ trên D Không phải hai cơ trên Câu 4 Câu 4: Xương sên: A Là xương lớn nhất ở cổ chân B Đỡ dưới xương chầy C Có 2 đặc điểm trên D Không có 2 điểm trên Câu 5 Câu 5: Xương gót: A Tạo nên gót chân B Là cái đòn bẩy cho cơ sinh đôi C Có 2 đặc điểm trên D Không có 2 điểm trên Câu 6 Câu 6: Dây chằng bánh chè: A Là phần gân chung của cơ tứ đầu đùi B Bám từ xương bánh chè đến xương chầy C Có 2 đặc điểm trên D Không có 2 điểm trên Câu 7 Câu 7: Động tác của khớp gối là: A Xoay B Gấp C Cả 2 động tác trên D Không phải 2 động tác trên Câu 8 Câu 8: Nơi gián đoạn hiển (hố bầu dục): A Là lỗ bầu dục của mạc đùi ở phía trước đùi B Kết thúc ở dây chằng bẹn C Có 2 đặc điểm trên D Không có 2 điểm trên Câu 9 Câu 9: Cơ thon: A Làm dạng đùi B Chi phối bởi thần kinh đùi C Có cả 2 đặc điểm trên D Không có 2 đặc điểm trên Câu 10 Câu 10: Gân Achille: A Là gân chung của cơ bụng chân và cơ dép B Bám vào xương sên C Có cả 2 đặc điểm trên D Không có 2 đặc điểm trên Câu 11 Câu 11: Cơ khoeo: A Gấp cẳng chân và xoay vào trong B Được chi phối bởi một nhánh của thần kinh chầy C Có cả 2 đặc điểm trên D Không có 2 đặc điểm trên Câu 12 Câu 12: Các nhánh của động mạch đùi là: A Thượng vị nông B Gối xuống C Cả 2 nhánh kể trên D Không phải 2 nhánh kể trên Câu 13 Câu 13: Khớp hông: A Là khớp chỏm cầu điển hình B Có các cử động: trượt, xoay, quay C Có cả 2 đặc điểm trên D Không có 2 đặc điểm trên Câu 14 Câu 14: Khớp gối: A Có cử động giống khớp hông B Là khớp lớn thứ hai sau khớp hông C Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai Câu 15 Câu 15: Liên quan của động mạch đùi ở: A Phía ngoài là tĩnh mạch đùi B Phía trong là thần kinh đùi C Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai Câu 16 Câu 16: Giới hạn của ống đùi ở: A Trước là cơ quay B Sau là cơ khép nhỡ và cơ khép lớn C Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai Câu 17 Câu 17: Các vòng nối động mạch quanh khớp gối có sự tham gia của: A Vòng nối quanh khoeo có động mạch chầy sau B Vòng nối trên trong gối có động mạch chầy trước C Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai Câu 18 Câu 18: Động mạch mu cổ chân có đặc điểm: A Là sự tiếp theo của động mạch chầy sau B Không có nhánh bên ở bàn chân C Cả hai đặc điểm trên đều đúng D Cả hai đặc điểm trên đều sai Câu 19 Câu 19: Các tĩnh mạch nông của chi dưới có đặc điểm: A ở nông so với mạc sâu B Không có van C Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai Câu 20 Câu 20: Các tĩnh mạch sâu của chi dưới có đặc điểm: A Đi kèm động mạch B Có van C Có cả 2 đặc điểm trên D Không có 2 đặc điểm trên Câu 21 Câu 21: Các hạch bạch huyết nông ở bẹn nhận bạch huyết dưới dacủa vùng: A Bẹn ngoài B Mông C Cả hai vùng trên D Không phải hai vùng trên Câu 22 Câu 22: Các thành phần nằm ở chỗ tổn thương nói trên là: A Tĩnh mạch hiển lớn B Cơ dép C Các mạch máu của bắp chân D Tất cả các thành phần kể trên Câu 23 Câu 23: Hậu quả của việc thắt động mạch chầy sau là: A Không gây haọi thư B Có thể gây hoại thư C Hiếm khi gây hoại thư D Hoại thư xảy ra trên diện rộng Câu 24 Câu 24: Tổn thương dây thần kinh chầy nói trên sẽ gây hậu quả mất chi phối cho: A Cơ chầy sau B Cơ dép C Cơ gấp dài ngón chân D Tất cả các cơ kể trên và các cơ khác Câu 25 Câu 25: Mất cảm giác da sẽ gây ra ở: A Phía trong và mặt dưới của gót chân B Phía ngoài và mặt dưới của gót chân C Gan bàn chân D Mu chân và ngón cái Câu 26 Câu 26: Xác định đúng dây thần kinh chi phối cơ thang: A Thần kinh lg thang (dây X) B Nhánh của thần kinh hạ thiệt (dây XII ) C Tách trực tiếp từ ngành trướcthần kinh sống cổ 3 D Tách trực tiếp từ ngành sau thần kinh sống cổ 4 Câu 27 Câu 27: Xác định đúng các cơ giới hạn nên tam giác thính chẩm: A Cơ lưng rộng B Cơ trám lớn C Cơ thang D Tất cả các cơ trên Câu 28 Câu 28: Xác định đúng đặc điểm củacơ đen ta: A Cơ dạng xương cánh tay chủ động B Cơ nâng chính của xương cánh tay C Chi phối bởi dây thần kinh XI D Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức Câu 29 Câu 29: Xác định đúng các nhánh bên của ĐM nách, đoạn nằm sau cơ ngực bé: A Động mạch ngực trên B Động mạch vai dưới C Động mạch mũ cánh tay trước D Động mạch cùng vai ngực Câu 30 Câu 30: Xác định ý đúng về thần kinh bì cánh tay trong: A Xuất phát từ thân nhì trước trongcủa đám rối cánh tay B Mang các sợi từ dây sống C8 và T1 C Đoạn đi qua nách thì ở sau tĩnh mạch nách D Chi phối tất cả các cơ trên Câu 31 Câu 31: Cân cơ nhị đầu bắt chéo quaphía trên của: A Động mạch cánh tay B Thần kinh quay C Thần kinh ngực dài D Tĩnh mạch đầu Câu 32 Câu 32: Thần kinh quay chi phối cho: A Cơ lưng rộng B Cơ khuỷu C Cơ quạ cánh tay D Cơ cánh tay trước. Câu 33 Câu 33: Xác định đúng động tác mà cơ quạ cánh tay tham gia: A Dạng B Duỗi C Quay D Khép Câu 34 Câu 34: Xác định đúng đặc điểm giải phẫu của xương cánh tay: A Có hố quay B Có ròng rọc C Có lồi cầu D Có tất cả các ý trên Câu 35 Câu 35: Thần kinh trụ: A Là dây lớn nhất của thân nhì trước ngoài của đám rối cánh tay B Mang các sợi từ thần kinh sống cổ 6,7,8 C Ở cánh tay thì nằm ngoài so với động mạch cánh tay D Không có ngành bên nào ở cánh tay, trừ nhánh nhỏ cho khớp khuỷu Câu 36 Câu 36: Xác định ý đúng về động mạch cánh tay: A Tách ra nhánh quặt ngược lên cổ xương cánh tay B Lúc đầu nằm ở ngoài so với xương cánh tay C Chạy từ sâu ra nông D Có các ngành cùng là động mạch quay và trụ Câu 37 Câu 37: Máng nhị đầu ngoài được giới hạn ngoài bởi: A Cơ tam đầu cánh tay B Cơ nhị đầu cánh tay C Cơ quạ cánh tay D Cơ ngửa dài Câu 38 Câu 38: Xác định đúng các cơ quay xương quay lên xương trụ là: A Cơ sấp tròn B Cơ trụ trước C Cơ gan tay lớn D Cơ gan tay bé Câu 39 Câu 39: Các cơ khu cẳng tay trước trong gồm có: A Cơ sấp tròn B Cơ sấp vuông C Cơ gan tay dài. D Tất cả các ý trên đều đúng Câu 40 Câu 40: Nhóm nông của toán cơ trên lồi cầu gồm có: A Cơ quạ cánh tay B Cơ tam đầu cánh tay C Cơ ngửa dài D Cơ gấp cổ tay trụ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu đại cương – Đề #7