Kế toán côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #4 Số câu20Quiz ID3676 Câu 1 Câu 1: Khi phát hiện có sai lầm trong sổ đối chiếu do trung tâm kiểm soát gửi tới ngân hàng B phải làm gì? A Viết công văn hỏi lại trung tâm B Lập bảng kê liên hàng sai lầm theo số liệu của trung tâm và kèm công văn gửi đi C Lập bảng kê chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm và gửi thư tra soát tới trung tâm D Lập bảng kê liên hàng sai lầm làm chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm. Gửi bản kê cho Trung tâm kiểm soát Câu 2 Câu 2: Khi nhận được lệnh chuyển Nợ (chuyển điện tử) uỷ quyền, nhưng ngân hàng B không nhận được hợp đồng, thì ngân hàng B hạch toán như thế nào? A Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK người thụ hưởng B Nợ TK người phải nhận Nợ | Có TK 5112 chuyển tiền đến C Nợ TK 5112 chyển tiền đến | Có TK người phải nhận Nợ D Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý | Có TK 5112 chuyển tiền đến và báo cho khách hàng đến nhận nợ Câu 3 Câu 3: Trong chuyển tiền điện tử, trung tâm thanh toán đối chiếu với các ngân hàng B bằng loại sổ đối chiếu nào? A Đối chiếu với các ngân hàng B qua mạng vi tính theo sổ đối chiếu liên hàng khi trung tâm thanh toán truyền lệnh đi ngân hàng B B Đối chiếu với các ngân hàng B sau khi đối chiếu với các ngân hàng A theo giấy báo chuyển tiền cảu ngân hàng A chuyển tới trung tâm thanh toán C Thông qua việc hạch toán tại trung tâm khi nhận được lệnh đến và truyền lệnh đi để đối chiếu tự động theo chương trình máy tính D Đối chiếu số liệu ngân hàng A và ngân hàng B theo mẫu số tài khoản kế toán chuyển tiền Câu 4 Câu 4: Sau khi nhận được lệnh chuyển Nợ có uỷ quyền (qua chuyển tiền điện tử) nhưng trên tài khoản của người phải nhận nợ không có tiền, thì ngân hàng B phải làm gì? A Hạch toán cho người phải nhận Nợ B Hạch toán Nợ TK tiền gửi người phải nhận Nợ, Có TK 5112 C Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 và báo cho khách hàng nộp tiền để thanh toán D Hạch toán vào các TK thích hợp, chuyển điện đi trung tâm thanh toán Câu 5 Câu 5: Chuyển tiền điện tử liên ngân hàng cùng hệ thống được thực hiện trong phạm vi nào? A Thanh toán giữa các doanh nghiệp có sử dụng vi tính nối mạng với ngân hàng B Thanh toán giữa các ngân hàng khác hệ thống có nối mạng vi tính với nhau và nối mạng vi tính với ngân hàng Nhà nước C Thanh toán giữa các ngân hàng cùng hệ thống nhưng khác địa phương có nối mạng vi tính với nhau và với trung tâm thanh toán D Thanh toán giữa các ngân hàng cùng tỉnh, cùng thành phố có nối mạng vi tính với nhau và với ngân hàng Nhà nước Câu 6 Câu 6: Một khách hàng đưa đến ngân hàng 4 liên ủy nhiệm chi yêu cầu ngân hàng trích TK để trả tiền cho đối tác có TK ở tỉnh B, theo phương thức chuyển tiền điện tử ngân hàng sử dụng ủy nhiệm chi đó như thế nào? A Đánh máy lại ủy nhiệm chi, lưu vào máy, sau đó truyền đi trung tâm thanh toán toàn bộ nội dung ủy nhiệm chi B Căn cứ các dữ liệu trên ủy nhiệm chi nhập vào máy tính theo mẫu lệnh thanh toán, sau đó truyền đi trung tâm thanh toán C Nhập các dữ liệu theo nội dung ủy nhiệm chi sau đó truyền đi tỉnh B D Truyền qua mạng vi tính cho tỉnh B toàn bộ nội dung ủy nhiệm chi Câu 7 Câu 7: Khi ngân hàng B nhận được các chứng từ chuyển tiền từ ngân hàng A gửi tới gồm các liên ủy nhiệm chi, một giấy báo Có liên hàng, ngân hàng B phải làm những gì với những chứng từ đó theo phương thức đối chiếu phân tán? A 1 liên giấy báo Có liên hàng để ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi để báo Có người thụ hưởng B 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi báo Có người thụ hưởng C 1 liên giấy báo Có liên hàng ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên giấy báo Có liên hàng để báo Có người thụ hưởng, 1 liên ủy nhiệm chi lưu D 1 liên giấy báo Có liên hàng ghi Nợ TK liên hàng đến, 1 liên giấy báo Có liên hàng để gửi trung tâm kiểm soát, 1 liên ủy nhiệm chi ghi Có người thụ hưởng Câu 8 Câu 8: Khi ngân hàng A nhận 4 liên ủy nhiệm chi của doanh nghiệp X gửi tới, để thanh toán tiền cho doanh nghiệp Y có tài khoản tại ngân hàng B. Ngân hàng A và ngân hàng B đều tham gia thanh toán bù trừ. Ngân hàng A sử dụng 4 liên ủy nhiệm chi như thế nào? A 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ doanh nghiệp X, 2 liên gửi ngân hàng B kèm bảng kê thanh toán bù trừ B 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ, 2 liên gửi ngân hàng B C 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 3 liên gửi ngân hàng B D 1 liên ủy nhiệm chi ghi Nợ tài khoản của doanh nghiệp X, 1 liên báo Nợ doanh nghiệp X, 1 liên báo Có doanh nghiệp Y, 1 liên gửi ngân hàng B kèm bảng kê thanh toán bù trừ Câu 9 Câu 9: Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000 A Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000 B Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000 C Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000 D Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000 Câu 10 Câu 10: Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000 A Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000 B Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000 C Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000 D Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000 Câu 11 Câu 11: Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000 A Nợ TK 466: 3.000Có TK 214: 3.000 B Nợ TK 461: 180.000Có TK 214: 180.000 C Nợ TK 462: 3.000Có TK 214: 3.000 D Nợ TK 466: 210.000Có TK214: 210.000 Câu 12 Câu 12: BHXH phải trả cho viên chức theo chế độ: A Nợ TK 332.: 8.000Có TK 334: 8.000 B Nợ TK 332.2: 8.000Có TK 334: 8.000 C Nợ TK 331.8: 8.000Có TK 334: 8.000 D Nợ TK 334: 8.000Có TK 332.1: 8.000 Câu 13 Câu 13: Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 A Nợ TK 334: 2.400Có TK 332: 2.400 B Nợ TK 332: 2.400Có TK 334: 2.400 C Nợ TK 332: 2.400Có TK 111: 2.400 D Nợ TK 334: 2.400Có TK 312: 2.400 Câu 14 Câu 14: Số chi học bổng sinh viên: 80.000 được ghi chi hoạt động: A Nợ TK 661: 80.000Có TK 335: 80.000 B Nợ TK 661: 80.000Có TK 334: 80.000 C Nợ TK 335: 80.000Có TK 661: 80.000 D Nợ TK 662: 80.000Có TK 335: 80.000 Câu 15 Câu 15: Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000 A Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000 B Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000 C Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000 D Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000 Câu 16 Câu 16: Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000 A Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000 B Nợ TK 111: 250.000Có TK 511.8: 250.000 C Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000 D Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000 Câu 17 Câu 17: Việc phản ánh giá trị hao mòn TSCĐ dùng cho hoạt động sự nghiệp vao sổ kế toán được thực hiện: A Mỗi năm 1 lần vào tháng 12 B Hàng tháng C Hàng quý D Không trường hợp nào đúng Câu 18 Câu 18: Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000 A Nợ TK 661: 8.000Có TK 312: 8.000 B Nợ TK 461: 8.000Có TK 312: 8.000 C Nợ TK 334: 8.000Có TK 312: 8.000 D Nợ TK 662: 8.000Có TK 312: 8.000 Câu 19 Câu 19: Cuối kỳ kế toán năm phản ánh giá trị hao mòn của TSCĐ do ngân sách cấp dùng cho hoạt động sự nghiệp vào: A Bên nợ TK nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ (466) B Bên nợ TK chi hoạt động SXKD (631) C Bên nợ TK hao mòn TSCĐ (214) D Tất cả các trường hợp trên Câu 20 Câu 20: Hoàn tạm ứng số chi thực tế theo chứng từ cho dự án 90.000 A Nợ TK 662: 90.000Có TK 312: 90.000 B Nợ TK 661: 90.000Có TK 312: 90.000 C Nợ TK 662: 90.000Có TK 312: 90.000 D Nợ TK 462: 90.000Có TK 312: 90.000 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #5