Kế toán côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #5 Số câu20Quiz ID3677 Câu 1 Câu 1: Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000 A Nợ TK 6611: 700.000Có TK 6612: 700.000 B Nợ TK 6612: 700.000Có TK 3311: 700.000 C Nợ TK 661: 700.000Có TK 662: 700.000 D Nợ TK 661: 700.000Có TK 461: 700.000 Câu 2 Câu 2: Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000 A Nợ TK 4621: 700.000Có TK 4622: 700.000 B Nợ TK 4612: 700.000Có TK 4611: 700.000 C Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000 D Nợ TK 461: 700.000Có TK 661: 700.000 Câu 3 Câu 3: Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000 A Nợ TK 462: 10.000Có TK 662: 10.000 B Nợ TK 6622: 10.000Có TK 6621: 10.000 C Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000 D Nợ TK 461: 10.000Có TK 662: 10.000 Câu 4 Câu 4: Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200 A Nợ TK 461: 200Có TK 661: 200 B Nợ TK 511.8: 200Có TK 661.1: 200 C Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.2: 200 D Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.1: 200 Câu 5 Câu 5: Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000 A Nợ TK 4622: 10.000Có TK 4621: 10.000 B Nợ TK 662: 10.000Có TK 462: 10.000 C Nợ TK 462: 10.000Có TK 461: 10.000 D Nợ TK461: 10.000Có TK 462: 10.000 Câu 6 Câu 6: Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000 A Nợ TK 4611: 700.000Có TK 6611: 700.000 B Nợ TK 4612: 700.000Có TK 6612: 700.000 C Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000 D Nợ TK 6612: 700.000Có TK 6611: 700.000 Câu 7 Câu 7: Những chứng từ sau chứng từ nào không sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu: A Biên bản xử lý B Phiếu thu C (a) và (b) D Biên bản giao nhận TSCĐ Câu 8 Câu 8: Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000 A Nợ TK 4611: 10.000Có TK 4621: 10.000 B Nợ TK 4621: 10.000Có TK 6621: 10.000 C Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000 D Nợ TK 4621: 10.000Có TK 4622: 10.000 Câu 9 Câu 9: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách:50.000 A Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000 B Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000 C Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000 D Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000 Câu 10 Câu 10: Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111) B Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531) C Bên nợ TK TM (111) D Không câu nào đúng Câu 11 Câu 11: Khi kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý được kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải thu khác (3118) B Bên có TK cho hoạt động (661) C Bên nợ TK phải trả khác (331) D Không câu nào đúng Câu 12 Câu 12: Kế toán tạm ứng sử dụng các chứng từ sau: A Giấy đề nghị tạm ứng B Bảng thanh toán tạm ứng C Phiếu chi D Tất cả các chứng từ trên Câu 13 Câu 13: Tiền tạm ứng chi không hết trừ vào lương được kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải trả viên chức (334) B Bên nợ TK phải trả các đối tượng khác (335) C Bên nợ TK tạm ứng (312) D Không trường hợp nào đúng Câu 14 Câu 14: Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi vào: A Bên có TK tạm ứng (312) B Bên nợ TK chi hoạt động (661) C Bên nợ TK chi dự án (662) D Không trường hợp nào đúng Câu 15 Câu 15: Tài khoản 313 “cho vay” được sử dụng để hạch toán các khoản sau: A Lãi vay B Trả nợ vay C Cho vay cho mượn tạm thời D Không trường hợp nào đúng Câu 16 Câu 16: Khi xuất quỹ TM tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng: A Nợ TK tạm ứng (312) B Có TK tạm ứng (312) C Nợ TK 311 D Không có đáp án nào đúng Câu 17 Câu 17: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi: A Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133) B Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131) C Bên nợ tK cho vay quá hạn (3132) D Không câu nào đúng Câu 18 Câu 18: Mua chịu nguyên vật liệu nhập kho kế toán ghi, chọn 2 đáp án đúng: A Bên có TK phải thu của khách hàng (3111) B Bên có TK phải trả người cung cấp (3311) C Nợ TK 3111 D Không đáp án nào đúng Câu 19 Câu 19: Vay mua TSCĐ kế toán ghi vào: A Bên nợ TK phải trả nợ vay (3312) B Bên có TK phải trả nợ vay (3312) C Bên nợ TK cho vay (313) D Không câu nào đúng Câu 20 Câu 20: Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón của học sinh kế toán ghi vào: A Bên có TK TM (111) B Bên có TK phải trả khác (3318) C Bên nợ TK phải trả khác (3318) D Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461) Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #6