Kế toán côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #8 Số câu20Quiz ID3680 Câu 1 Câu 1: Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300 A Nợ TK 334: 3950Có TK 312: 3.500Có TK 311.8: 450 B Nợ TK 334: 3.950Có TK 333: 3.950 C Nợ TK 334: 3.950Có TK 311.8: 3.950 D Nợ TK 334: 3.950Có TK 312: 3.950 Câu 2 Câu 2: Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000 A Nợ TK 661: 80.000Có TK 111: 80.000 B Nợ TK 335: 80.000Có TK 111: 80.000 C Nợ TK 334: 80.000Có TK 111: 80.000 D Nợ TK 461: 80.000Có TK 111: 80.000 Câu 3 Câu 3: Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000 A BT1: Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000BT2: Có TK 009: 100.000 B BT1: Có TK 008: 100.000BT2: Nợ TK 112: 100.000Có TK 662: 100.000 C BT1: Nợ TK 112: 100.000Có TK 461: 100.000BT2: Nợ TK 009: 100.000 D Nợ TK 112: 100.000Có TK 462: 100.000 Câu 4 Câu 4: Chi tạm ứng cho dự án đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ 80.000 A Nợ TK 312: 80.000Có TK 111: 80.000 B Nợ TK 141: 80.000Có TK 111: 80.000 C Nợ TK 662: 80.000Có TK 461: 80.000 D Nợ TK 321: 80.000Có TK 111: 80.000 Câu 5 Câu 5: Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000 A Nợ TK 111: 250.000Có TK 461: 250.000 B Nợ TK 111: 250.000Có TK 511.8: 250.000 C Nợ TK 111: 250.000Có TK 462: 250.000 D Nợ TK 111: 250.000Có TK 311: 250.000 Câu 6 Câu 6: Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000 A Nợ TK 661: 8.000Có TK 312: 8.000 B Nợ TK 461: 8.000Có TK 312: 8.000 C Nợ TK 334: 8.000Có TK 312: 8.000 D Nợ TK 662: 8.000Có TK 312: 8.000 Câu 7 Câu 7: Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000 A Nợ TK 6611: 700.000Có TK 6612: 700.000 B Nợ TK 6612: 700.000Có TK 3311: 700.000 C Nợ TK 661: 700.000Có TK 662: 700.000 D Nợ TK 661: 700.000Có TK 461: 700.000 Câu 8 Câu 8: Nguồn kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 700.000 A Nợ TK 4612: 700.000Có TK 4611: 700.000 B Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000 C Nợ TK 4621: 700.000Có TK 4622: 700.000 D Nợ TK 461: 700.000Có TK 661: 700.000 Câu 9 Câu 9: Kinh phí chi dự án của năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 10.000 A Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000 B Nợ TK 462: 10.000Có TK 662: 10.000 C Nợ TK 6622: 10.000Có TK 6621: 10.000 D Nợ TK 461: 10.000Có TK 662: 10.000 Câu 10 Câu 10: Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200 A Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.1: 200 B Nợ TK 461: 200Có TK 661: 200 C Nợ TK 511.8: 200Có TK 661.1: 200 D Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.2: 200 Câu 11 Câu 11: Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000 A Nợ TK 4622: 10.000Có TK 4621: 10.000 B Nợ TK 662: 10.000Có TK 462: 10.000 C Nợ TK 462: 10.000Có TK 461: 10.000 D Nợ TK461: 10.000Có TK 462: 10.000 Câu 12 Câu 12: Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000 A Nợ TK 4611: 700.000Có TK 6611: 700.000 B Nợ TK 4612: 700.000Có TK 6612: 700.000 C Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000 D Nợ TK 6612: 700.000Có TK 6611: 700.000 Câu 13 Câu 13: Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000 A Nợ TK 4621: 10.000Có TK 6621: 10.000 B Nợ TK 4611: 10.000Có TK 4621: 10.000 C Nợ TK 6621: 10.000Có TK 6622: 10.000 D Nợ TK 4621: 10.000Có TK 4622: 10.000 Câu 14 Câu 14: Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách: 50.000 A Nợ TK 111: 50.000Có TK 521: 50.000 B Nợ TK 661: 50.000Có TK 461: 50.000 C Nợ TK 111: 50.000Có TK 461: 50.000 D Nợ TK 521: 50.000Có TK 461: 50.000 Câu 15 Câu 15: Nhượng bán 1 TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000 A Nợ TK 511.8: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 B Nợ TK 461: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 C Nợ TK 466: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 D Nợ TK 462: 500.000Nợ TK 214: 300.000Có TK 211: 800.000 Câu 16 Câu 16: Kỳ hạn lập BCTC của các đơn vị HCSN, tổ chức có sử dụng NSNN là: A Quý, năm B Quý C Năm D Không câu nào đúng Câu 17 Câu 17: Nhận thông báo dự toán kinh phí hoạt động do cơ quan tài chính duyệt số tiền: 800.000 A Nợ TK 008: 800.000 B Nợ TK 009: 800.000 C Nợ TK 0081: 800.000 D Nợ TK 0092: 800.000 Câu 18 Câu 18: Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000 A Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 461: 30.000 B Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 661: 30.000 C Nợ TK 111: 30.000 | Có TK 462: 30.000 D Nợ TK 461: 30.000 | Có TK 111: 30.000 Câu 19 Câu 19: Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ: A Nợ TK 511: 135.000 | Có TK 111: 135.000 B Nợ TK 111: 135.000 | Có TK 511: 135.000 C Nợ TK 111: 135.000 | Có TK 461: 135.000 D Nợ TK: 111: 135.000 | Có TK 311: 135.000 Câu 20 Câu 20: Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000 A Nợ TK 152: 16.000 | Có TK 112: 16.000 B Nợ TK 661: 16.000 | Có TK 112: 16.000 C Nợ TK 662: 16.000 | Có TK 112: 16.000 D Nợ TK 112: 16.000 | Có TK 661: 16.000 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #9