Kế toán côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #7 Số câu20Quiz ID3679 Câu 1 Câu 1: Rút dự toán kinh phí hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 30.000 A Nợ TK 111: 30.000Có TK 461: 30.000 B Nợ TK 111: 30.000Có TK 661: 30.000 C Nợ TK 111: 30.000Có TK 462: 30.000 D Nợ TK 461: 30.000Có TK 111: 30.000 Câu 2 Câu 2: Thu học phí của sinh viên: 135.000 bằng tiền mặt nhập quỹ: A Nợ TK 511: 135.000Có TK 111: 135.000 B Nợ TK 111: 135.000Có TK 511: 135.000 C Nợ TK 111: 135.000Có TK 461: 135.000 D Nợ TK: 111: 135.000Có TK 311: 135.000 Câu 3 Câu 3: Chi trả tiền điện thoại, tiền điện 5.540 bằng tiền mặt: A Nợ TK 661: 5.540Có TK 111: 5.540 B Nợ TK 662: 5.540Có TK 111: 5.540 C Nợ TK 661: 5.450Có TK 111: 5.450 D Nợ TK 461: 5.540Có TK 111: 5.540 Câu 4 Câu 4: Mua máy photocopy bằng tiền mặt: 20.000 bằng nguồn kinh phí hoạt động: A BT1:Nợ TK 211: 20.000Có TK 111: 20.000BT2: Nợ TK 661: 20.000Có TK 466: 20.000 B Nợ TK 211: 20.000 Có TK 111: 20.000 C Nợ TK 211: 20.000 Có TK 461: 20.000 D Nợ TK 661: 20.000 Có TK 461: 20.000 Câu 5 Câu 5: Giấy báo nợ số 943 ngày 6/4 của Kho bạc về mua vật liệu dùng trực tiếp cho hoạt động sự nghiệp: 16.000 A Nợ TK 152: 16.000Có TK 112: 16.000 B Nợ TK 661: 16.000Có TK 112: 16.000 C Nợ TK 662: 16.000Có TK 112: 16.000 D Nợ TK 112: 16.000Có TK 661: 16.000 Câu 6 Câu 6: Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng 9.800 A Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800 B Nợ TK 112: 9.800Có TK 511: 9.800 C Nợ TK 112: 9.800Có TK 461: 9.800 D Nợ TK 112: 9.800Có TK 531: 9.800 Câu 7 Câu 7: Giấy báo nợ số 956 ngày 15/4 của Kho bạc về việc cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị cấp dưới: 190.000 A Nợ TK 112: 190.000Có TK 341: 190.000 B Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000 C Nợ TK 342: 190.000Có TK 112: 190.000 D Nợ TK 341: 190.000Có TK 112: 190.000 Câu 8 Câu 8: Giấy báo có số 952 ngày 20/4 của Kho bạc vè việc cơ quan tài chính cấp kinh phí hoạt động cho đơn vị bằng lệnh chi tiền: 41.000 A Nợ TK 112: 41.000Có TK 461: 41.000 B Nợ TK 112: 41.000Có TK 462: 41.000 C Nợ TK 112: 41.000Có TK 465: 41.000 D Nợ TK 461: 41.000Có TK 112: 41.000 Câu 9 Câu 9: Giấy báo có Kho bạc số 1000 ngày 21/4 về số tiền kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước: 56.000 A Nợ TK 112: 56.000Có TK 465: 56.000 B Nợ TK 112: 56.000Có TK 462: 56.000 C Nợ TK 112: 65.000Có TK 465: 65.000 D Nợ TK 661: 56.000Có TK 112: 56.000 Câu 10 Câu 10: Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000 A Nợ TK 331.2: 52.000Có TK 112: 52.000 B Nợ TK 311: 52.000Có TK 112: 52.000 C Nợ TK 313: 52.000Có TK 112: 52.000 D Nợ TK 112: 52.000Có TK 511: 52.000 Câu 11 Câu 11: Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000 A BT1: Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.2.1: 10.000BT2: Có TK 008.1: 10.000 B Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 461.1: 10.000 C Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 4612.1: 10.000 D Nợ TK 331.1: 10.000Có TK 462: 10.000 Câu 12 Câu 12: Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000 A Nợ TK 661.2: 20.000Có TK 152: 20.000 B Nợ TK 662: 20.000Có TK 152: 20.000 C Nợ TK 661: 20.000Có TK 153: 20.000 D Nợ TK 631: 20.000Có TK 152: 20.000 Câu 13 Câu 13: Đơn vị tiếp nhận của đơn vị cấp trên một TSCĐ HH dùng cho hoạt động thường xuyên 25.000 A BT1: Nợ TK 211: 25.000 Có TK 461: 25.000BT2: Nợ TK 661: 25.000Có TK 466: 25.000 B Nợ TK 211: 25.000Có TK 461: 25.000 C BT1: Nợ TK 211: 25.000Có TK 661: 25.000BT2: Nợ TK 461: 25.000Có TK 466: 25.000 D Nợ TK 211: 25.000Có TK 466: 25.000 Câu 14 Câu 14: Đơn vị mua 1 TSCĐ HH, nguyên gia chưa có thuế 300.000, thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án: A BT1: Nợ TK 211: 300.000Có TK 311.3: 15.000 Có TK 112: 315.000BT2: Nợ TK 662: 300.000Có TK 466: 300.000 B BT1: Nợ TK 211: 315.000Có TK 112: 315.000BT2: Nợ TK 662: 315.000Có TK 466: 315.000 C Nợ TK 211: 315.000Có TK 662: 315.000 D BT1: Nợ TK 211: 315.000Có TK 112: 315.000 BT2: Nợ TK 661: 315.000Có TK 466: 315.000 Câu 15 Câu 15: Đơn vị thanh lý 1 TSCĐ HH nguyên gia 37.000 giá trị hao mòn luỹ kế 34.000, TS này do ngân sách cấp: A Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 466: 3.000Có TK 211: 37.000 B Nợ TK 511.8: 3.000Nợ TK 214: 34.000Có TK 211: 37.000 C Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 811: 3.000Có TK 211: 37.000 D Nợ TK 214: 34.000Nợ TK 661: 3.000Có TK 211: 37.000 Câu 16 Câu 16: Đơn vị thanh lý TSCĐ HH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên gia 40.000 giá trị hao mòn luỹ kế 35.000 A Nợ TK 511.8: 5.000Nợ TK 214: 35.000Có TK 211: 40.000 B Nợ TK 214: 35.000Nợ TK 466: 5.000Có TK 211: 40.000 C Nợ TK 214: 35.000Nợ TK 311: 5.000Có TK 211: 40.000 D Nợ TK 214: 5.000Nợ TK 511 8: 35.000Có TK 211: 40.000 Câu 17 Câu 17: Chi phí thanh lý TSCĐ trả bằng tiền mặt 4.000 A Nợ TK 511.8: 4.000Có TK 111: 4.000 B Nợ TK 661: 4.000Có TK 111: 4.000 C Nợ TK 461: 4.000Có TK 111: 4.000 D Nợ TK 331.8: 4.000Có TK 111: 4.000 Câu 18 Câu 18: Tính hao mòn trong năm 210.000 trong đó hao mòn phục vụ hoạt động sự nghiệp 180.000, phục vụ chương trình dự án 3.000 A Nợ TK 466: 3.000Có TK 214: 3.000 B Nợ TK 461: 180.000Có TK 214: 180.000 C Nợ TK 462: 3.000Có TK 214: 3.000 D Nợ TK 466: 210.000Có TK214: 210.000 Câu 19 Câu 19: Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000 A Nợ TK 661: 30.000Nợ TK 662: 10.000Có TK 334: 40.000 B Nợ TK 461: 40.000Có TK 334: 40.000 C Nợ TK 661: 10.000Nợ TK 662: 30.000Có TK 334: 40.000 D Nợ TK 334: 40.000Có TK 111: 40.000 Câu 20 Câu 20: Khấu trừ 5% BHXH, 1% BHYT trên tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 A Nợ TK 334: 2.400Có TK 332: 2.400 B Nợ TK 332: 2.400Có TK 334: 2.400 C Nợ TK 332: 2.400Có TK 111: 2.400 D Nợ TK 334: 2.400Có TK 312: 2.400 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #8