Kế toán thuếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #13 Số câu25Quiz ID884 Câu 1 Câu 1: Các loại thuế, phí, lệ phí được phản ánh trên các tài khoản nào? A TK333, TK133 B TK827, TK341 C TK243, TK133 D Tất cả đáp án đều đúng Câu 2 Câu 2: Kế toán căn cứ vào chứng từ nào để ghi nhận doanh thu? A Hóa đơn B Phiếu xuất kho C Phiếu nhập kho D Tất cả đáp án đều đúng Câu 3 Câu 3: Kế toán căn cứ vào các trường hợp nào sau đây để làm thủ tục đề nghị hoàn thuế GTGT? A Thuế đầu ra nhỏ hơn thuế đầu vào B Thuế đầu vào trong tháng chưa khấu trừ hết C 3 tháng liên tục có thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết D Tất cả đáp án đều đúng Câu 4 Câu 4: Thuế có những chức năng gì? A Huy động nguồn thu cho NSNN B Huy động nguồn thu cho NSNN, góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế, thực hiện công bằng trong phân phối thu nhập C Huy động nguồn thu cho NSNN, góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế, thực hiện công bằng trong phân phối thu nhập, khuyến khích xuất khẩu D Huy động nguồn thu cho NSNN, quản lý và góp phần điều tiết vĩ mô nền kinh tế Câu 5 Câu 5: Cơ sở kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất nhập khẩu là 40%, thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá tính thuế TTĐB của 1 lít bia là: A 8.400 đồng B 12.000 đồng C 25.200 đồng D 27.720 đồng Câu 6 Câu 6: Cơ sở kinh doanh nhập khẩu 10.000 lít bia lon, giá tính thuế nhập khẩu là 12.000/lít, thuế suất nhập khẩu là 40%, thuế TTĐB là 50%, thuế GTGT 10%. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá tính thuế GTGT của 1 lít bia là: A 2.520 đồng B 12.000 đồng C 16.800 đồng D 27.720 đồng Câu 7 Câu 7: Công ty X nhập khẩu rượu về bán trên thị trường nội địa để kiếm lời. Công ty X phải nộp mấy loại thuế (không kể thuế môn bài): A Thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT, thuế TNDN B Thuế NK, thuế TTĐB C Thuế NK D Thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT Câu 8 Câu 8: Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Số thuế phải nộp ở khâu nhập khẩu là? A 100.000.000 đồng B 150.000.000 đồng C 160.000.000 đồng D 170.000.000 đồng Câu 9 Câu 9: Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Nguyên giá của TSCĐ là: A 600.000.000 đồng B 650.000.000 đồng C 660.000.000 đồng D 670.000.000 đồng Câu 10 Câu 10: Công ty D nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng nhập khẩu 1 TSCĐ trị giá CIF chưa thuế GTGT là 500.000.000 đồng. Thuế suất thuế NK 20%, thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế nhập khẩu phải nộp của lô hàng trên: A Nợ TK 211: 100.000.000/ Có TK 333(3): 100.000.000 B Nợ TK 211: 150.000.000/ Có TK 333(3): 150.000.000 C Nợ TK 211: 160.000.000/ Có TK 333(3): 160.000.000 D Nợ TK 211: 170.000.000/ Có TK 333(3): 170.000.000 Câu 11 Câu 11: Giá bán 1 chai bia Hà Nội là 6.200 đồng ( thu hồi vở chai trị giá 200 đồng), thuế suất thuế TTĐB 50%. Thuế TTĐB của chai bia là: A 2.000 đồng B 2.200 đồng C 3.100 đồng D 3.000 đồng Câu 12 Câu 12: Công ty A ủy thác cho công ty B nhập khẩu bia, công ty C mua bia từ công ty A về bán lẻ. Công ty nào phải nộp thuế TTĐB? A Công ty A B Công ty B C Công ty C D Cả 3 công ty Câu 13 Câu 13: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, doanh thu bán hàng trong tháng có cả thuế GTGT 10% là 110.000 đồng. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là: A 100.000 đồng B 110.000 đồng C 120.000 đồng D 121.000 đồng Câu 14 Câu 14: Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Số thuế GTGT phải nộp: A 200.000 đồng B 250.000 đồng C 300.000 đồng D 350.000 đồng Câu 15 Câu 15: Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa có thuế GTGT là 500.000 đồng/cái. Thuế suất thuế GTGT 10%. Kế toán phản ánh thuế GTGT đầu ra khi bán hàng: A Nợ TK 112: 2.200.000/ Có TK 511: 2.000.000, Có TK 333(3): 200.000 B Nợ TK 112: 2.750.000/ Có TK 511: 2.500.000, Có TK 333(1): 250.000 C Nợ TK 131: 3.300.000/ Có TK 511: 3.000.000, Có TK 133(1): 300.000 D Nợ TK 112: 3.850.000/ Có TK 512: 3.500.000, Có TK 333(1): 350.000 Câu 16 Câu 16: Doanh nghiệp B nhập khẩu 1000 chai rượu 39 độ giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế suất thuế TTĐB là 30%. Giá tính thuế GTGT của 1 chai rượu đó là bao nhiêu? A 380.000 đồng B 390.000 đồng C 400.000 đồng D 410.000 đồng Câu 17 Câu 17: Nhập khẩu xe ô tô 4 chỗ ngồi, trị giá tính thuế NK là 500.000.000 đồng/chiếc, thuế suất thuế nhập khẩu là 90%, thuế suất thuế TTĐB là 50%, thuế suất thuế GTGT là 10%.Xác định số thuế GTGT phải nộp: A 90.000.000 đồng B 100.000.000 đồng C 125.000.000 đồng D 142.500.000 đồng Câu 18 Câu 18: Đơn vị bán BĐSĐT, kế toán phản ánh doanh thu như sau: A Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7) B Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7), Có TK 333(1) C Nợ TK 111, 112 / Có TK 511(7) D Nợ TK 111, 112, Nợ TK 331(1) / Có TK 511(7) Câu 19 Câu 19: Chi phí bán, thanh lý BĐSĐT, kế toán ghi: A Nợ Tk 635, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112 B Nợ Tk 632/ Có Tk 111, 112 C Nợ Tk 632, Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112 D Nợ Tk 133/ Có Tk 111, 112 Câu 20 Câu 20: Xuất quỹ tiền mặt để mua NVL sử dụng ngay trong sản xuất (thuộc diện chịu thuế theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi: A Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111 B Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 331 C Nợ Tk 621, Nợ Tk 133(1)/ Có Tk 111 D Nợ Tk 152, Nợ Tk 133(2)/ Có Tk 111 Câu 21 Câu 21: Kế toán tập hợp chi phí SCL TSCĐ theo phương thức thuế ngoài sửa chữa, kế toán ghi: A Nợ Tk 627, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,… B Nợ Tk 241, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,… C Nợ Tk 241, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,… D Nợ Tk 627, Nợ Tk 1332/ Có Tk 111, 112, 331,… Câu 22 Câu 22: Trường hợp kế toán HTK theo phương pháp KKĐK, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi mua hàng hóa kế toán ghi: A Nợ Tk 611, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,… B Nợ Tk 156, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,… C Nợ Tk 611, Nợ Tk 3331/ Có Tk 111, 112, 331,… D Nợ Tk 6112, Nợ Tk 1331/ Có Tk 111, 112, 331,… Câu 23 Câu 23: Nhập kho NL, VL mua ngoài, thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán tiền, kế toán ghi: A Nợ Tk 152, Nợ Tk 133/ Có Tk 331 B Nợ Tk 152/ Có Tk 331, Có Tk 133 C Nợ Tk 152/ Có Tk 331 D Nợ Tk 152, Nợ Tk 333/ Có Tk 331 Câu 24 Câu 24: Đơn vị mua vật tư đã thanh toán tiền nhưng cuối tháng hàng chưa về nhập kho (thuộc diện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ), kế toán ghi: A Nợ Tk 151/ Có Tk 111 B Nợ Tk 151/ Có Tk 111, Có Tk 133 C Nợ Tk 151, Nợ Tk 133/ có Tk 111 D Nợ Tk 152, 153, Nợ Tk 133/ có Tk 111 Câu 25 Câu 25: Chi phí liên quan đến quá trình mua NVL đã thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi: A Nợ Tk 152, Nợ Tk 333/ Có Tk 111 B Nợ Tk 152/ Có Tk 111, 112 C Nợ Tk 152, Nợ Tk 133/ Có Tk 111 D Nợ Tk 152/ Có Tk 111, Có Tk 333 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #14