Kế toán thuếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #17 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #17 Số câu25Quiz ID888 Câu 1 Câu 1: Kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu phải nộp của hàng tạm xuất tái nhập: A Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112 B Nợ tk 511/ Có tk 3333 C Nợ tk 154/ Có tk 3333 D Nợ tk 3333/ Có tk 711 Câu 2 Câu 2: Khi nộp thuế xuất khẩu vào NSNN đối với hàng đưa đi gia công, tạm xuất tái nhập, kế toán ghi: A Nợ tk 111, 112/ có tk 3333 B Nợ tk 3333/ Có tk 111, 112 C Nơ tk 154/ Có tk 3333 D Nợ tk 3333/ Có tk 511 Câu 3 Câu 3: Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng vì lý do nào đó bắt buộc phải nhập khẩu trở lại, kế toán phản ánh số thuế xuất khẩu đươc hoàn lại: A Nợ tk 111, 112/ Có tk 3333 B Nợ tk 531/ Có tk 3333 C Nợ tk 3333/ Có tk 511 D Nợ Tk 532/ Có Tk 111, 112 Câu 4 Câu 4: Trường hợp nhập khẩu hàng hóa vì lý do nào đó bược phải xuất khẩu trả lại chủ hàng hoặc tái xuất sang nước thứ 3, kế toán phản ánh số thuế được hoàn: A Nợ tk 111, 112/ Có tk 632 B Nợ tk 152, 156, 211/ Có tk 511 C Nợ tk 3333/ Có tk 152, 156, 211 D Nợ tk 532/ Có tk 111, 112 Câu 5 Câu 5: Thời điểm tính thuế xuất nhập khẩu: A 10 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu B 15 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu C 20 ngày sau khi đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu D Ngày đăng ký tờ khai xuất nhập khẩu Câu 6 Câu 6: Kế toán phản ánh số thuế TNDN phải nộp vào NSNN: A Nợ tk 3334/ Có tk 821 B Nợ tk 821/ Có tk 3334 C Nợ tk 8212/ Có tk 3334 D Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112 Câu 7 Câu 7: Số thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước, kế toán ghi: A Nợ tk 8212/ Có tk 3334 B Nợ tk 821/ Có tk 3334 C Nợ tk 3334/ Có tk 821 D Nợ tk 3334/ Có tk 111, 112 Câu 8 Câu 8: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế tháng: A Chậm nhất là 10 ngày của tháng sau B Chậm nhất là 15 ngày của tháng sau C Chậm nhất là 20 ngày của tháng sau D Chậm nhất là 25 ngày của tháng sau Câu 9 Câu 9: Thời hạn nộp thuế TNCN trong trường hợp nộp thuế theo quý: A Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau B Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau C Chậm nhất là ngày 25 của tháng đầu quý sau D Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau Câu 10 Câu 10: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị, kế toán chi trả thu nhập phải khấu trừ thuế TNCN trước khi chi trả thu nhập: A Nợ tk 334/ Có tk 3335 B Nợ tk 331/ Có tk 3335 C Nợ tk 627, 641, 642/ Có tk 3335 D Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112 Câu 11 Câu 11: Khi chi trả thu nhập cho các cá nhân bên ngoài đơn vị có thu nhập đến mức phải nộp thuế, kế toán trả thu nhập khấu trừ thuế TNCN: A Nợ tk 138/ Có tk 3335 B Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335 C Nợ tk 3335/ Có tk 111, 112 D Nợ tk 811/ Có tk 3335 Câu 12 Câu 12: Khi đơn vị được hoàn thuế TNCN đã nộp thừa: A Nợ tk 3335/ Có tk 338 B Nợ tk 138/ Có tk 3335 C Nợ tk 111, 112/ Có tk 3335 D Nợ tk 3335/ Có tk 811 Câu 13 Câu 13: Đăng ký kê khai và nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại: A Chi cục thuế cấp quận, huyện B Cơ quan thuế sở tại C UBND cấp quận, huyện D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Xác định số thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp, kế toán ghi: A Nợ tk 811/ Có tk 3336 B Nợ tk 635/ Có tk 3336 C Nợ tk 3337/ Có tk 111, 112 D Nợ tk 642/ Có tk 3337 Câu 15 Câu 15: Xác định số thuế môn bài phải nộp, kế toán ghi: A Nợ tk 3338/ Có tk 3338 B Nợ tk 3338/ Có tk 711 C Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112 D Nợ tk 642/ Có tk 3338 Câu 16 Câu 16: Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế cả năm: A Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ khi kết thúc năm B Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ khi kết thúc năm C Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ khi kết thúc năm D Chậm nhất là ngày thứ 90 kể từ khi kết thúc năm Câu 17 Câu 17: Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế khi đơn vị chấm dứt hoạt động: A Chậm nhất lầ ngày thứ 45 kể từ ngày chấm dứt hoạt động B Chậm nhất là ngày thứ 55 kể từ ngày chấm dứt hoạt động C Chậm nhất là ngày thứ 50 kể từ ngày chấm dứt hoạt động D Chậm nhất là ngày thứ 60 kể từ ngày chấm dứt hoạt động Câu 18 Câu 18: Thời hạn gia hạn nộp hồ sơ kê khai quyết toán thuế: A 60 ngày B 90 ngày C 120 ngày D 180 ngày Câu 19 Câu 19: DN nộp thuế tài nguyên cho cả năm tài chính và đã nộp từ đầu năm bằng TGNH. Hạch toán số thuế phải nộp hàng tháng: A BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 112 B BT1: Nợ tk 627/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 142/ Có tk 3336 C BT1: Nợ tk 627/ Có tk 3336. BT2: Nợ tk 3336/ Có tk 112 D BT1: Nợ tk 142/ Có tk 112. BT2: Nợ tk 627/ Có tk 142 Câu 20 Câu 20: Thời điểm quyết toán thuế tài nguyên: A Theo năm tài chính B Khi chấm dứt hoạt động khai thác tài nguyên, chấm dứt hoạt động kinh doanh, chấm dứt hợp đồng, chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp, tổ chức lại doanh nghiệp C Theo quý D Cả a và b Câu 21 Câu 21: DN được miễn giảm thuế tài nguyên, kế toán ghi: A Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 811 B Nợ Tk 3336, Nợ Tk 111, 112/ Có Tk 711 C Nợ Tk 711/ Có Tk 154, Có Tk 627 D Nợ Tk 811/ Có Tk 154, Có Tk 627 Câu 22 Câu 22: Ngày 1/1/2012 DN xác định chi phí cầu đường phải nộp cho các phương tiện vận tải, kế toán định khoản như sau: A Nợ tk 242/ Có tk 3339 B Nợ tk 142/ Có tk 3338 C Nợ tk 642/ Có tk 142 D Nợ tk 142/ Có tk 3339 Câu 23 Câu 23: Công ty TNHH Minh Khánh vốn đăng ký của năm 2011 là 6 tỷ đồng. Mức đóng thuế môn bài năm 2012 của công ty là: A 1.500.000đ B 2.000.000đ C 2.500.000đ D 3.000.000đ Câu 24 Câu 24: Công ty TNHH Minh Khánh vốn đăng ký của năm 2011 là 4,5 tỷ đồng. Mức đóng thuế môn bài năm 2012 của công ty là: A 1.000.000đ B 1.500.000đ C 2.000.000đ D 3.000.000đ Câu 25 Câu 25: Ngày 1/1/2011 DN xác định số thuế môn bài phải nộp cho cả năm là 12trđ. Kế toán định khoản như sau: A Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ B Nợ tk 242: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ C Nợ tk 142: 12trđ/ Có tk 3338: 12trđ D Nợ tk 3338: 12trđ/ Có tk 142: 12trđ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #18