Kế toán thuếThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #18 Số câu25Quiz ID889 Câu 1 Câu 1: Định kỳ phân bổ số thuế môn bài phải nộp: A Nợ tk 641/ Có tk 142 B Nợ tk 627/ Có tk 242 C Nợ tk 142/ Có tk 3339 D Nợ tk 642/ Có tk 142 Câu 2 Câu 2: Năm 2011, ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Mức thu nhập được giảm trừ gia cảnh hàng tháng là: A 6 triệu đồng B 7,2 triệu đồng C 7 triệu đồng D 7,5 triệu đồng Câu 3 Câu 3: Ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Sô tiền tính thuế TNCN mà ông A phải nộp là: A 2,5 triệu đồng B 2,8 triệu đồng C 3 triệu đồng D 4 triệu đồng Câu 4 Câu 4: Ông A là cá nhân cư trú làm việc tại công ty X có thu nhập thường xuyên từ tiền lương hàng tháng là 10trđ và phải nuôi 2 con nhỏ. Số thuế TNCN ông A phải nộp là: A 140.000đ B 250.000đ C 350.000đ D 500.000đ Câu 5 Câu 5: Mua xe tải chở hàng, giá mua 400trđ, thuế GTGT là 10%, bằng TGNH, kế toán ghi: A Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ B Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1332: 40trđ/ Có tk 112: 440trđ C Nợ tk 211: 400trđ, Nợ tk 1331: 40trđ/ Có tk 131: 440trđ Câu 6 Câu 6: Trong kỳ công ty đã khai thác được 200kg vàng cốm và 100 tấn quặng bạc. Giá tính thuế tài nguyên vàng là 25trđ/1kg vàng cốm và 3trđ/tấn quặng bạc. Kế toán xác định số thuế tài nguyên phải nộp: A Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ B Nợ tk 6278: 156trđ/ Có tk 112: 156trđ C Nợ tk 641: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ D Nợ tk 154: 156trđ/ Có tk 3336: 156trđ Câu 7 Câu 7: Trong kỳ DN khai thác 2000 tấn than sạch, giá bán than sạch là 70.000đ/tấn. Chi phái sàng tuyển, vận chuyển từ nơi khai thác đến nới bán là 15.000/tấn. Tỷ trọng than sạch trong than thực tế khai thác là 80%, số thuế GTGT là 8trđ. DN đã nộp thuế tài nguyên bằng chuyển khoản. Giá tính thuế tài nguyên là: A 88.000.000 đồng B 80.000.000 đồng C 136.000.000 đồng D 170.000.000 đồng Câu 8 Câu 8: DN bị truy thu thuế tài nguyên, kế toán ghi: A Nợ tk 642/ Có tk 3336 B Nợ tk 3336/ Có tk 811 C Nợ tk 3336/ Có tk 111, 112 D Nợ tk 3336/ Có tk 711 Câu 9 Câu 9: Thuế TNDN phải nộp trong tháng đối với hộ kinh doanh chưa thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ mua, bán hàng hóa dịch vụ: A Thu nhập tính thuế trong kỳ x Thuế suất thuế TNDN B Doanh thu ấn định x Thuế suất thuế TNDN C Doanh thu bán ra x Tỷ lệ thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN D Doanh thu ấn định x Tỷ lệ thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNDN Câu 10 Câu 10: Căn cứ vào chứng tù thu và bảng tổng hợp phân bổ số thu, kế toán phản ánh số thu lệ phí công chứng phát sinh: A Nợ tk 331/ Có tk 3338 B Nợ tk 111/ Có tk 511 C Nợ tk 111/ Có tk 3339 D Nợ tk 6425/ Có tk 331 Câu 11 Câu 11: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu được về lại tại đơn vị: A Nợ tk 111/ Có tk 3329 B Nợ tk 511/ Có tk 3339 C Nợ tk 511/ Có tk 4612 D Nợ tk 6425/ Có tk 4611 Câu 12 Câu 12: Kế toán xác định số lệ phí công chứng đã thu nộp vào NSNN: A Nợ tk 511/ Có tk 3338 B Nợ tk 6425/ Có tk 4611 C Nợ tk 511/ Có tk 3339 D Nợ tk 111/ Có tk 3338 Câu 13 Câu 13: DN được miễn thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: A Nợ tk 111, 112/ Có tk 3337 B Nợ tk 6425/ Có tk 3337 C Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711 D Nợ tk 6425/ Có tk 3338 Câu 14 Câu 14: DN xác định số thuế bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ: A Nợ tk 6425/ Có tk 3337 B Nợ tk 6425/ Có tk 3338 C Nợ tk 3338/ Có tk 111, 112 D Nợ tk 3337, 111, 112/ Có tk 711 Câu 15 Câu 15: DN được hoàn thuế bảo vệ môi trường: A Nợ tk 6425/ Có tk 3338 B Nợ tk 3338/ Có tk 642, 711 C Nợ tk 111, 112/ Có tk 642 D Nợ tk 642/ Có tk 111, 112, 711 Câu 16 Câu 16: Căn cứ xác định giá tính thuế đối với hàng nhập khẩu xác định trị giá tính thuế theo giá giao dịch: A Trị giá giao dịch, thuế suất thuế nhập khẩu B Trị giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, giảm, thuế suất thuế nhập khẩu C Thuế suất thuế nhập khẩu, các khoản điều chỉnh tăng, giảm D Trị giá giao dịch, các khoản điều chỉnh tăng, các khoản điều chỉnh giảm Câu 17 Câu 17: Người khai thuế phải: A Có thể sử dụng linh hoạt giữa các mẫu tờ khai thuế B Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế C Sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế và các mẫu phụ lục kèm theo tờ khai D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 18 Câu 18: Báo cáo thuế là: A Báo cáo giải trình về tình hình và kết quả chấp hành pháp luật thuế của Nhà nước tại DN B Báo cáo thuyết minh kết quả sản xuất kinh doanh của DN C Tập hợp các tờ khai nộp thuế của doanh nghiệp D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 19 Câu 19: Người nào phải nộp hồ sơ khai thuế TTĐB: A Người sản xuất sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB B Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB C Người mua sản phẩm hàng hóa chịu thuế TTĐB để xuất khẩu, sau đó không xuất khẩu mà bán ở trong nước D Cả 3 đáp án đều đúng Câu 20 Câu 20: Thuế TTĐB là loại khai thuế theo: A Khai cả năm B Khai từng quý C Số thuế cả năm nộp làm 2 kỳ D Khai từng tháng Câu 21 Câu 21: Địa điểm kê khai thuế xuất khẩu: A Tại cơ quan thuế địa phương B Tại cơ quan hải quan địa phương C Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng D Tất cả đều đúng Câu 22 Câu 22: Địa điểm kê khai thuế nhập khẩu: A Tại cơ quan thuế địa phương B Tại cơ sở có cửa khẩu nhập khẩu hàng hóa C Tại cơ quan hải quan địa phương nơi đặt trụ sở của các cơ sở kinh doanh hoặc tổ chức hải quan nơi xuất hàng D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Thời hạn kê khai thuế tài nguyên: A Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB B Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế TTĐB C Hàng tháng cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT D Hàng quý cùng với thời hạn kê khai thuế GTGT Câu 24 Câu 24: Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế: A Chi cục thuế cấp quận huyện B Cơ quan thuế sở tại C Ủy ban nhân dân cấp quận, huyện D Cơ quan thuế trực tiếp quản lý doanh nghiệp Câu 25 Câu 25: Đới với các doanh nghiệp, thuế TNDN là loại khai thuế: A Theo tháng B Khai từng lần phát sinh C Tạm tính theo quý D Theo năm Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán thuế – Đề #19