Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #20 Số câu30Quiz ID501 Câu 1 Câu 1: Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào? A Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau. B Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau C Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu. D Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau. Câu 2 Câu 2: Ngân hàng thương mại cổ phần là ngân hàng mà: A Vốn của nó do các tư nhân đóng góp B Vốn của nó do các cổ đông đóng góp C Là ngân hàng tư nhân được thành lập theo nguyên tắc công ty cổ phần D Là ngân hàng có niêm yết cổ phiếu ở sở giao dịch chứng khoán. Câu 3 Câu 3: Trong các cách diễn đạt dưới đây, cách nào không đúng? A Trên ruộng đất tốt, sau khi đã thâm canh có địa tô: Tuyệt đối + chênh lệch I + chênh lệch II. B Trên loại đất có vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I. C Trên loại đất xấu nhưng ở vị trí thuận lợi có địa tô: tuyệt đối + chênh lệch I. D Trên loại đất xấu không có địa tô tuyệt đối. Câu 4 Câu 4: Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở: A Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ. B Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi. C Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại. D Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I. Câu 5 Câu 5: Nguồn gốc của địa tô Tư bản chủ nghĩa là: A Là tiền cho thuê đất B Do giá trị sử dụng của đất (độ màu mỡ, vị trí) mang lại. C Là một phần của lợi nhuận bình quân D Là một phần giá trị thặng dư do công nhân tạo ra. Câu 6 Câu 6: Chi phí lưu thông của tư bản thương nghiệp gồm có: A Chi phí đóng gói, vận chuyển, bảo quản B Chi phí lưu thông thuần tuý, chi phí lưu thông bổ sung C Chi phí lưu thông thuần tuý, khuyến mãi, quảng cáo D Cả a, b, c Câu 7 Câu 7: Điều kiện để có tái sản xuất mở rộng TBCN là: A Phải đổi mới máy móc, thiết bị B Phải tăng quy mô tư bản khả biến C Phải có tích luỹ tư bản D Phải cải tiến tổ chức, quản lý Câu 8 Câu 8: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh gì? A Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê B Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê C Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê D Khả năng bóc lột của tư bản Câu 9 Câu 9: Bản chất tiền công TBCN là giá cả sức lao động. Đó là loại tiền công gì? A Tiền công theo thời gian B Tiền công theo sản phẩm C Tiền công danh nghĩa D Tiền công thực tế Câu 10 Câu 10: Trong chế độ phong kiến có hình thức địa tô nào? A Tô hiện vật B Tô tiền C Tô lao dịch D Cả a, b, c Câu 11 Câu 11: Tỷ giá hối đoái thuộc về: A Chính sách tài chính B Chính sách tiền tệ C Chính sách kinh tế đối ngoại D Cả a, b, c Câu 12 Câu 12: Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở: A Các doanh nghiệp liên doanh B Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài C Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân D Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác. Câu 13 Câu 13: Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là: A Nội lực là chính B Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ "cái vòng luẩn quẩn" C Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu. D Nội lực và ngoại lực quan trọng như nhau Câu 14 Câu 14: Chủ trương trong quan hệ quốc tế của Việt Nam là: A Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế B Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế C Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế D Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế Câu 15 Câu 15: Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là: A Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước B Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN C Kinh tế thị trường định hướng XHCN D Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước Câu 16 Câu 16: Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng QHSX mới ở nước ta? A Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống. B LLSX phát triển, thực hiện công bằng xã hội C LLSX phát triển, QHSX phát triển vững chắc D LLSX phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội Câu 17 Câu 17: Trong quan hệ kinh tế đối ngoại phải dựa trên nguyên tắc bình đẳng. Hiểu thế nào là đúng về nguyên tắc bình đẳng? A Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền B Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế. C Không phân biệt nước giàu, nước nghèo. D Cả a, b, c Câu 18 Câu 18: Hình thức thu nhập lợi tức ứng với nguyên tắc phân phối nào? A Theo vốn B Theo lao động C Theo vốn cho vay D Cả a và c Câu 19 Câu 19: Quỹ phúc lợi xã hội được hình thành từ các nguồn nào? A Sự đóng góp của doanh nghiệp và cá nhân B Từ nhà nước C Từ cá nhân và tổ chức nước ngoài D Cả a, b, c Câu 20 Câu 20: Nguồn gốc tiền lương của người lao động ở đâu? A Trong quỹ lương của doanh nghiệp B Quỹ tiêu dùng tập thể C Quỹ bảo hiểm xã hội D Quỹ phúc lợi xã hội Câu 21 Câu 21: Trong kinh tế cá thể tồn tại nguyên tắc phân phối nào? A Theo giá trị sức lao động B Theo vốn và năng lực kinh doanh C Theo lao động D Ngoài thù lao lao động Câu 22 Câu 22: Số lượng lao động biểu hiện ở tiêu chí nào? A Thời gian lao động B Chất lượng sản phẩm C Năng suất lao động D Cả a, b, c Câu 23 Câu 23: Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu? A Thời gian lao động B Năng suất lao động C Cường độ lao động D Cả a, b, c Câu 24 Câu 24: Vì sao trong thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công cộng phải thực hiện phân phối theo lao động? A Vì mọi người bình đẳng đối với TLSX B Vì LLSX phát triển chưa cao C Vì còn phân biệt các loại lao động D Cả a, b, c Câu 25 Câu 25: Trong TKQĐ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong TKQĐ còn: A Nhiều hình thức sở hữu TLSX B Nhiều thành phần kinh tế C Nhiều hình thức kinh doanh D Cả a, b, c Câu 26 Câu 26: Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó? A Phương thức sản xuất B Lực lượng sản xuất C Quan hệ sản xuất D Kiến trúc thượng tầng Câu 27 Câu 27: Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định? A Quan hệ sản xuất B Lực lượng sản xuất C Kiến trúc thượng tầng D Hạ tầng cơ sở Câu 28 Câu 28: Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối? A Quan hệ sở hữu TLSX B Quan hệ tổ chức quản lý C Quan hệ xã hội, đạo đức. D Cả a, b, c Câu 29 Câu 29: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là: A Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân. B Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân. C Lợi ích chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động D Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân Câu 30 Câu 30: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là: A Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân B Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể C Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân. D Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #21