Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #21 Số câu30Quiz ID502 Câu 1 Câu 1: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ: A Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân. B Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân. C Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội. D Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân Câu 2 Câu 2: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là: A Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể B Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân C Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân D Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân. Câu 3 Câu 3: Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì? A Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân. B Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân C Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể D Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích tập thể Câu 4 Câu 4: Cơ cấu lợi ích nào dưới đây thuộc thành phần kinh tế nhà nước? A Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân B Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân C Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội D Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân. Câu 5 Câu 5: Hệ thống lợi ích kinh tế do nhân tố nào quyết định? A QHSX B LLSX C KTTT D PTSX Câu 6 Câu 6: Câu nói: " ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai? A C.Mác B Ph.Ăng ghen C V.I.Lênin D Hồ Chí Minh Câu 7 Câu 7: Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế? A Quan hệ sở hữu B Quan hệ phân phối C Quan hệ trao đổi D Quan hệ tiêu dùng Câu 8 Câu 8: Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là: A Lợi ích kinh tế B Lợi ích chính trị xã hội C Lợi ích văn hoá, tinh thần D Cả b và c Câu 9 Câu 9: Nghiệp vụ chính của ngân hàng thương mại là: A Huy động vốn b. B Cho vay vốn C Thanh toán D Cả a, b, c Câu 10 Câu 10: Một trong các chức năng đặc biệt của ngân hàng nhà nước là chức năng: A Phát hành tiền B Trợ cấp vốn cho các doanh nghiệp nhà nước C Kinh doanh tiền D Cho vay tiền đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh Câu 11 Câu 11: Các tổ chức tín dụng có vai trò gì trong kinh tế thị trường: A Là chủ thể giám đốc của tín dụng B Là đối tượng giám đốc của tín dụng C Là chủ thể giám đốc các hoạt động kinh tế của doanh nghiệp. D Cả a và b Câu 12 Câu 12: Đâu là chủ thể giám đốc của tín dụng? A Người cho vay B Các cơ quan nhà nước C Người cho vay và các tổ chức kinh doanh tín dụng. D Cả a, b, c Câu 13 Câu 13: Tỷ suất lợi tức biến động thế nào? A 0 < tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân B 0 < tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân C 0 ( tỷ suất lợi tức < Tỷ suất lợi nhuận bình quân D 0 ( tỷ suất lợi tức ( Tỷ suất lợi nhuận bình quân Câu 14 Câu 14: Lợi tức tín dụng gồm có: A Lợi tức tiền gửi B Lợi tức tiền vay trừ lợi tức tiền gửi C Lợi tức tiền vay D Lợi tức tiền gửi và lợi tức tiền vay Câu 15 Câu 15: Tín dụng có vai trò gì? A Góp phần giảm tiền nhàn rỗi, tăng hiệu quả sử dụng vốn B Tăng tốc độ chu chuyển của tiền, hạn chế lạm phát C Góp phần giao lưu tiền tệ trong nước và nước ngoài. D Cả a, b, c Câu 16 Câu 16: Chức năng nào của tín dụng quan trọng nhất? A Chức năng phân phối B Chức năng giám đốc C Hai chức năng quan trọng như nhau D Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức năng trên có vai trò khác nhau Câu 17 Câu 17: Đặc điểm tín dụng nhà nước là: A Thời hạn ngắn, lãi suất cao B Thời hạn dài, lãi suất thấp C Thời hạn ngắn, lãi suất cao D Thời hạn và lãi suất do quan hệ cung - cầu quy định Câu 18 Câu 18: Tín dụng nhà nước được thực hiện thế nào? A Nhà nước phát hành công trái để vay tiền của dân B Nhà nước vay Chính phủ nước ngoài bằng tiền tệ C Nhà nước phát hành công trái bằng thóc, vàng, tiền để vay dân hoặc vay nước ngoài bằng tiền tệ D Cả a, b, c. Câu 19 Câu 19: Chức năng của tín dụng là? A Phân phối lại vốn B Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng tiền ngay. C Phân phối lại vốn và giám đốc các hoạt động kinh tế D Giám sát hoạt động kinh tế của người vay vốn. Câu 20 Câu 20: Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng? A Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới. B Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế C Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi. D Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi Câu 21 Câu 21: Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào? A Quy luật giá trị B Quy luật lưu thông tiền tệ C Quy luật cung - cầu về tiền tệ D Cả a, b, c Câu 22 Câu 22: Lưu thông tiền tệ là gì? A Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế B Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề C Là sự mua bán các quỹ tiền tệ D Là sự vay, cho vay tiền tệ. Câu 23 Câu 23: Thị trường tài chính bao gồm: A Thị trường tiền tệ B Thị trường chứng khoán C Thị trường vốn D Cả a, b, c Câu 24 Câu 24: Quỹ tài chính của các tổ chức xã hội được hình thành từ: A Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác B Từ các hoạt động từ thiện C Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư D Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài. Câu 25 Câu 25: Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ: A Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình. B Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình C Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình. D Cả a và b Câu 26 Câu 26: Quỹ tài chính của các hộ gia đình được hình thành từ đâu? A Tiền lương của các thành viên gia đình B Từ các hoạt động kinh tế của gia đình C Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình. D Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình Câu 27 Câu 27: Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính: A Ngân sách nhà nước B Ngân sách và tài chính doanh nghiệp C Tài chính các doanh nghiệp D Hệ thống tín dụng Câu 28 Câu 28: Đối tượng giám đốc tài chính là: A Các hoạt động sản xuất kinh doanh B Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài chính C Các hoạt động kinh tế tài chính D Cả a, b, c Câu 29 Câu 29: Chức năng giám đốc của tài chính là: A Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế B Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế C Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế D Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế Câu 30 Câu 30: Thị trường tài chính là gì? A Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế. B Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền C Là thị trường bất động sản D Cả a, b, c Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #22