Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #24 Số câu30Quiz ID505 Câu 1 Câu 1: Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào? A Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra B Kinh tế trang trại C Tổ, nhóm HTX và HTX D Cả a, b, c Câu 2 Câu 2: Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo: A Chiếm tỷ trọng lớn B Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng C Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác. D Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô. Câu 3 Câu 3: Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào? A Theo lao động B Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh C Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể. D Cả a, b, c Câu 4 Câu 4: Phạm trù kinh tế nhà nước: A Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh B Rộng hơn phạm trù DNNN C Hẹp hơn phạm trù DNNN D Trùng với phạm trù DNNN Câu 5 Câu 5: Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm: A Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước B Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân. C Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước. D Cả a, b, c Câu 6 Câu 6: Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách: A Nhà nước đầu tư xây dựng B Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân. C Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác D Cả a, b, c Câu 7 Câu 7: Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế: A Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế B Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế C Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh D Cả a, b, c Câu 8 Câu 8: Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì? A Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế B Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh. C Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả. D Cả a, b và c Câu 9 Câu 9: Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên: A Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX B Một QHSX nhất định C Một trình độ nhất định của LLSX D Cả a, b và c Câu 10 Câu 10: Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do: A Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX B Do xã hội cũ để lại C Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới D Cả a, b và c Câu 11 Câu 11: Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX: A Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX B Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá C Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân D Cả a và c. Câu 12 Câu 12: Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có: A Sở hữu cá thể B Sở hữu tiểu chủ C Sở hữu tư bản tư nhân D Cả a, b, c Câu 13 Câu 13: Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân: A Bị xoá bỏ B Bị hạn chế C Là hình thức sở hữu thống trị D Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác. Câu 14 Câu 14: Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập: A Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia B Ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế C Ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường. D Cả a, b và c Câu 15 Câu 15: Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì? A Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta B Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta C Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta D Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta Câu 16 Câu 16: Sở hữu xét về mặt pháp lý là? A Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu B Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu C Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu. D Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu Câu 17 Câu 17: Thế nào là chế độ sở hữu: A Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất B Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội C Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX D Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định. Câu 18 Câu 18: Thế nào là quan hệ sở hữu: A Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu B Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu C Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau. D Cả a, b và c Câu 19 Câu 19: Sở hữu tồn tại thế nào? A Tồn tại độc lập B Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế C Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh D Cả b và c Câu 20 Câu 20: Phạm trù chiếm hữu là: A Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ B Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trinh sản xuất ra của cải vật chất. C Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải. D Là phạm trù lịch sử Câu 21 Câu 21: Phạm trù sở hữu là: A Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất B Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất C Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định. D Là phạm trù vĩnh viễn Câu 22 Câu 22: Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN? A Đại hội VI B Đại hội VII C Đại hội VIII D Đại hội IX Câu 23 Câu 23: Chủ trương "đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng? A Đại hội VI B Đại hội VII C Đại hội VIII D Đại hội IX Câu 24 Câu 24: Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội nào của Đảng? A Đại hội B Đại hội VII C Đại hội VIII D Đại hội IX Câu 25 Câu 25: Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng? A Đại hội II B Đại hội III C Đại hội IV D Đại hội V Câu 26 Câu 26: Quan hệ sản xuất mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là thế nào? A Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX B Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế C Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân phối D Cả a, b, c Câu 27 Câu 27: Nội dung nhiệm vụ phát triển LLSX gồm có: A Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH B Tiến hành CNH, HĐH đất nước C Xây dựng con người, đào tạo lực lượng lao động mới D Cả a, b và c Câu 28 Câu 28: Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào? A Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước B Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN C Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại. D Cả a, b, c Câu 29 Câu 29: Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua: A Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN B Những thành tựu của kinh tế thị trường C Những tính quy luật của sự phát triển LLSX D Cả a, b và c Câu 30 Câu 30: Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua: A Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTB B Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN C Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN D Cả b và c Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #25