Kinh tế chính trị Mác-LêninThi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #25 Số câu30Quiz ID506 Câu 1 Câu 1: Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào? A Sau Cách mạng tháng 8 - 1945 B Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954) C Sau đại thắng mùa xuân 1975 Câu 2 Câu 2: Nước ta quá độ lên CNXH là tất yếu lịch sử vì: A Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người. B Phù hợp với đặc điểm thời đại C Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với CNXH D Cả a, b, c Câu 3 Câu 3: Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN? A Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo B Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II C Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III D Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV Câu 4 Câu 4: "Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai? A J.Stalin B V.I.Lênin C Ph.Ăng ghen D C.Mác Câu 5 Câu 5: Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra? A C.Mác B Ph.Ăng ghen C V.I.Lênin D Cả a, b và c Câu 6 Câu 6: Kế hoạch xây dựng CNXH của Lênin gồm những nội dung gì? A Phát triển LLSX, CNH đất nước B Xây dựng QHSX XHCN C Tiến hành CM tư tưởng, văn hoá D Cả a, b và c Câu 7 Câu 7: Thời kỳ quá độ ở Liên Xô bắt đầu và kết thúc năm nào? A Từ 1917 - 1929 B Từ 1917 - 1932 C Từ 1917 - 1936 D Từ 1917 - 1938 Câu 8 Câu 8: Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào? A Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB B Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản C Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sản. D Cả a, b và c Câu 9 Câu 9: V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga? A Hai thành phần B Ba thành phần C Bốn thành phần D Năm thành phần Câu 10 Câu 10: "Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai? A C.Mác B Ph.Ăng ghen C V.I.Lênin D J.Stalin Câu 11 Câu 11: Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì? A Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế B Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị C Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá D Cả a, b và c Câu 12 Câu 12: Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với: A Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH B Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH C Tất cả các nước xây dựng CNXH Câu 13 Câu 13: V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn? A Hai giai đoạn: CNXH và CNCS B Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS C Bốn giai đoạn TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS Câu 14 Câu 14: Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ: A Từ CM tháng II năm 1917 B Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công C Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) D Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ Câu 15 Câu 15: Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới? A C.Mác B Ph. Ăng ghen C V.I.Lênin D J.Stalin Câu 16 Câu 16: Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng? A Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa B Tỷ lệ thuận với lạm phát C Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ D Tỷ lệ nghịch với lạm phát Câu 17 Câu 17: Ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng? A Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được B Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác C Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa D Cả a và b Câu 18 Câu 18: Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng? A Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư B Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau C Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu D Cả a, b và c Câu 19 Câu 19: Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng? A Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư B Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước C Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí D Cả a, b, c Câu 20 Câu 20: Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN? A Tiền công là giá trị của lao động B Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê C Là giá cả sức lao động D Cả a và b Câu 21 Câu 21: Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào? A Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội B Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết C Ngày lao động không thay đổi D Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ Câu 22 Câu 22: Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng? A Ngày lao động không đổi B Giá trị sức lao động không đổi C Hạ thấp giá trị sức lao động D Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi Câu 23 Câu 23: Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng? A Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp B Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB C Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư D Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối. Câu 24 Câu 24: Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng? A Giá trị sức lao động không thay đổi B Thời gian lao động cần thiết thay đổi C Ngày lao động không thay đổi D Cả a, b, c Câu 25 Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối? A Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi. B Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý C Tăng năng suất lao động D Cả a, b, c Câu 26 Câu 26: Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào? A Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn B Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư C Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân D Đều giảm thời gian lao động tất yếu Câu 27 Câu 27: Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh: A Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê B Hiệu quả của tư bản C Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào. D Cả a, b, c Câu 28 Câu 28: Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng? A Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư B Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư C Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới D Cả a, b, c đều sai Câu 29 Câu 29: Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Ý kiến nào dưới đây không đúng? A Được tái sản xuất B Không được tái sản xuất C Được bù đắp D Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới Câu 30 Câu 30: Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng. A Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm B Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới C Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm. D Cả b, c đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế chính trị online – Đề #26