Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #10 Số câu40Quiz ID797 Câu 1 Câu 1: Tuyến mồ hôi bán hủy: A Chỉ có ở một số nơi (nách, núm vú, bẹn,…) B Không bao giờ đổ chất tiết vào nang lông C Chỉ hoạt động chế tiết sau tuổi dậy thì D Đỗ chất chế tiết vào lỗ nang lông Câu 2 Câu 2: Đặc điểm Tuyến bã: A Tuyến ống đơn B Tuyến túi đơn C Tuyến túi đơn phức tạp D Tuyến ống túi Câu 3 Câu 3: Lông phát triển dài ra do sự phát triển phần nền lông của hành lông? A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Đường mồ hôi là đoạn ống bài xuất tuyến mồ hôi: A Đi trong lớp nhú B Đi trong lớp lưới C Đi trong lớp hạ bì D Đi trong lớp biểu bì, không có thành riêng Câu 5 Câu 5: Phần chế tiết của tuyến mồ hôi gọi là: A Túi tuyến B Nang tuyến C Tiểu cầu mồ hôi D Đường mồ hôi Câu 6 Câu 6: Cấu tạo tuyến mồ hôi có đặc trưng là: A Có tế bào chế tiết B Có tế bào thành ống bài xuất C Có lòng ống D Có tế bào cơ biểu mô Câu 7 Câu 7: Tế bào Merkel có đặc điểm sau: A Có khả năng thực bào B Có nguồn gốc từ thần kinh C Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì D Tạo nên phức hợp xúc giác Câu 8 Câu 8: Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào trong của biểu bì da: A Bóng – sừng – hạt – gai – sinh sản B Bóng – sừng – gai – hạt – sinh sản C Sừng – bóng – hạt – gai – sinh sản D Sừng – bóng – gai – hạt – sinh sản Câu 9 Câu 9: Tiểu cầu mồ hôi được phân bố ở lớp nào của da? A Lớp gai B Nhú chân bì C Chân bì và hạ bì D Biểu bì Câu 10 Câu 10: Ở da, cấu trúc chứa mạch máu: A Mô liên kết B Biểu mô C Biểu bì D Lớp đệm Câu 11 Câu 11: Lớp dày nhất của tĩnh mạch là: A Áo trong B Áo giữa C Áo ngoài D Lớp dưới nội mô Câu 12 Câu 12: Van của tĩnh mạch là cấu tạo: A Thuộc áo trong B Thuộc áo ngoài C Thuộc áo giữa D Chứa mạch máu Câu 13 Câu 13: Áo trong của động mạch có các cấu tạo sau, ngoại trừ: A Lớp nội mô B Màng chun trong C Màng đáy D Mạch của mạch Câu 14 Câu 14: Bản chất cấu tạo của lớp dưới nội mô là: A Biểu mô B Mô liên kết thưa C Màng đáy D Màng chun trong Câu 15 Câu 15: Động mạch chun có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Là những mạch gần tim B Có nhiều lá chun ở áo giữa C Có là chun ở áo ngoài D Áo trong dày hơn áo giữa Câu 16 Câu 16: Mao mạch kiểu xoang có những đặc điểm sau, ngoại trừ: A Có lòng rộng, không đều B Thường có màng đáy liên tục C Gặp nhiều trong các cơ quan tạo huyết D Không có chu bào Câu 17 Câu 17: Mao mạch có lỗ thủng có thể gặp ở: A Ruột B Thận C Nội mạc tử cung D Chất xám thần kinh Câu 18 Câu 18: Trao đổi khí qua thành mao mạch được thực hiện nhờ cơ chế: A Thẩm thấu B Khếch tán C Ẩm bào D Qua chất trung gian Câu 19 Câu 19: Động mạch khác tĩnh mạch ở chỗ: A Cơ trơn nhiều hơn B Áo giữa dày nhất C Cơ tron áo giữa xếp lớp sát nhau hơn D Cả A, B và C đúng Câu 20 Câu 20: Lớp cơ tim có thể xem tương đương với: A Áo trong B Áo giữa C Áo ngoài D Tất cả đều sai Câu 21 Câu 21: Khoang màng ngoài tim nằm giữa: A Ngoại tâm mạc và trung biểu mô B Là thành và lá tạng của màng ngoài tim C Là tạng và tim D Bao xơ và màng ngoài tim Câu 22 Câu 22: Xung động cơ tim bắt đầu từ: A Nút xoang – nhĩ B Nút nhĩ – thất C Bó His D Lưới Purkinje Câu 23 Câu 23: Mao mạch bạch huyết khác mao mạch máu ở các điểm sau, ngoại trừ: A Kích thước mao mạch bạch huyết nhỏ hơn B Tế bào nội mô lớn hơn C Không có chu bào D Màng đáy không rõ rệt Câu 24 Câu 24: Loại mạch nào mà mạch lớn của nó có chứa nhiều mạch của mạch? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 25 Câu 25: Loại mạch nào có thể có van? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 26 Câu 26: Loại mạch nào áo giữa dày hơn? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 27 Câu 27: Loại mạch nào áo ngoài phát triển nhất? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 28 Câu 28: Loại mạch nào có màng chun trong ở những mạch cỡ vừa? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 29 Câu 29: Loại mạch nào lòng không tròn đều? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 30 Câu 30: Loại mạch nào điều chỉnh bằng thần kinh tự chủ? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 31 Câu 31: Loại mạch nào có cấu tạo gần giống mạch bạch huyết? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 32 Câu 32: Loại mạch nào có nhiều thành phần chun ở áp giữa hơn? A Động mạch B Tĩnh mạch C Động mạch và tĩnh mạch D Không loại nào Câu 33 Câu 33: Loại mao mạch nào chứa lympho bào? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 34 Câu 34: Loại mao mạch nào chứa hồng cầu? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 35 Câu 35: Loại mao mạch nào có ống kín đầu mạch? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 36 Câu 36: Loại mao mạch nào có thể có lỗ thủng nội mô? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 37 Câu 37: Loại mao mạch nào có van? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 38 Câu 38: Loại mao mạch nào có màng đáy rõ rệt? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 39 Câu 39: Loại mao mạch nào tế bào nội mô liên kết chặt hơn? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Câu 40 Câu 40: Loại mao mạch nào có thể có chu bào? A Mao mạch bạch huyết B Mao mạch máu C Mao mạch bạch huyết và mao mạch máu D Không loại nào Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #11