Mô học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #30 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #30 Số câu40Quiz ID817 Câu 1 Câu 1: Môi trường trong suốt của nhãn cầu không có thành phần này: A Thuỷ dịch ở tiền phòng B Thuỷ dịch ở hậu phòng C Nhân mắt D Đồng tử Câu 2 Câu 2: Cấu tạo giác mạc không có thành phần này: A Biểu mô lát tầng không sừng hoá B Biểu mô lát đơn C Màng Bowmann D Mô liên kết mau ít collagen Câu 3 Câu 3: Trong cấu tạo của thành phần này không có mạch máu: A Củng mạc B Giác mạc C Thể mi D Võng mạc Câu 4 Câu 4: Lòng trắng của mắt là thành phần cấu tạo thuộc: A Củng mạc B Giác mạc C Thể mi D Nhân mắt Câu 5 Câu 5: Lòng đen của mắt là thành phần cấu tạo thuộc: A Thể mi B Mống mắt C Nhân mắt D Đồng tử Câu 6 Câu 6: Cấu tạo ngăn cách tiền phòng và hậu phòng là: A Thể mi B Giác mạc C Mống mắt D Nhân mắt Câu 7 Câu 7: Thận vĩnh viễn có nguồn gốc từ: A Trung bì trung gian B Nụ niệu quản và mầm sinh hậu thận C Mầm sinh trung thận D Trung bì cận trục Câu 8 Câu 8: Hệ tiết niệu vĩnh viễn ở người là: A Tiền thận B Trung thận C Hậu thận D Trung thận và tiền thận Câu 9 Câu 9: Nguồn gốc của niệu quản, bể thận, đài thận, ống nhú thận, ống góp đều là do: A Nụ niệu quản B Trung bì trung gian C Mầm sinh thận D Mầm sinh hậu thận Câu 10 Câu 10: Mầm sinh hậu thận không phải là tiền thân của: A Bao Bowman B Ống lượn gần C Quai Henle D Ống góp Câu 11 Câu 11: Nhu mô thận gồm 2 phần khác nhau: A Vùng vỏ và vùng tuỷ B Tháp Malpighi và tháp Ferrin C Cận vỏ và mê đạo D Vùng vỏ xơ và vùng tuỷ Câu 12 Câu 12: Đơn vị cấu tạo và đơn vị chức năng của thận là: A Tiểu cầu thận B Ống góp C Ống lượn D Nephron Câu 13 Câu 13: Cấu tạo tiểu cầu thận không có thành phần này: A Cuộn mạch B Bao bowman C Cực niệu D Cực mạch Câu 14 Câu 14: Mỗi tiểu cầu thận có đường kính khoảng: A 100 μm B 150 μm C 200 μm D 300 μm Câu 15 Câu 15: Chùm mao mạch Malpighi được tạo thành từ sự phân nhánh của: A Tiểu động mạch vào B Tiểu tĩnh mạch C Tĩnh mạch sao D Động mạch thẳng Câu 16 Câu 16: Hàng rào lọc nước tiểu ban đầu từ máu không có cấu tạo này: A Màng bịt lỗ tế bào nội mô mao mạch tiểu cầu B Màng đáy mao mạch tiểu cầu C Màng đáy biểu mô lá tạng khoang Bowmann D Màng đáy lá thành khoang Bowmann Câu 17 Câu 17: Tiểu cầu thận tập trung nhiều nhất tại vùng: A Cận vỏ B Mê đạo C Vùng tuỷ D Tháp Ferrein Câu 18 Câu 18: Mao mạch tiểu cầu thận không có cấu tạo sau: A Tế bào nội mô có lỗ thủng B Màng đáy chung với màng đáy của tế bào có chân C Có những tế bào gian mao mạch D Lỗ thủng tế bào nội mô không có màng bịt Câu 19 Câu 19: Bộ máy giáp tiểu cầu không có những đặc điểm sau: A Tế bào cạnh tiểu cầu có dạng biểu mô (tế bào có hạt) B Vết đặc (Maculadensa) C Tế bào cận mạch (đệm cực) D Tế bào ưa bạc Câu 20 Câu 20: Tế bào cận tiểu cầu (tế bào có hạt) có những đặc điểm sau: A Là cơ trơn lớp áo giữa của tiểu động mạch vào B Là tế bào cơ trơn ở lớp áo ngoài tiểu động mạch vào C Dạng biểu mô được biệt hoá từ tế bào cơ trơn D Bào tương có nhiều tơ thần kinh Câu 21 Câu 21: Vết đặc ( Macula densa) là phần cấu trúc đặc biệt của: A Ống lượn gần B Ống lượn gần và ống lượn xa C Ống lượn xa, đoạn tiếp xúc giữa tiểu động mạch vào và ra D Quai Henle Câu 22 Câu 22: Tế bào biểu mô ống thận có nhiều vi nhung mao là: A Thuộc ống lượn xa B Thuộc ống lượn gần C Thuộc quai Henle D Thuộc ống góp Câu 23 Câu 23: Ống lượn gần khác ống lượn xa ở điểm sau: A Lòng hẹp hơn B Biểu mô ống bắt màu axid đậm hơn C Biểu mô tuyến hình khối vuông D Lòng ống hẹp hơn, tế bào biểu mô bắt màu axid đậm hơn Câu 24 Câu 24: Tế bào biểu mô của ống lượn gần không có đặc điểm này: A Có bờ bàn chải B Có nhiều nếp gấp đáy C Ở cực đáy có chứa nhiều ty thể D Mặt ngọn không có vi nhung mao Câu 25 Câu 25: Tế bào biểu mô của ống lượn xa không có những đặc điểm này: A Mặt đáy tế bào có nhiều vi nhung mao B Mặt ngọn tế bào có ít vi nhung mao C Cực đáy có nhiều nếp gấp D Tế bào hình trụ thấp Câu 26 Câu 26: Chức năng tái hấp thu Glucose của thận là do: A Ống lượn gần B Ống lượn xa C Quai Henle D Ống góp cong Câu 27 Câu 27: Ion kali được tái hấp thu hoàn toàn ở: A Ống lượn gần B Quai Henle C Bộ máy giáp tiểu cầu D Ống góp cong Câu 28 Câu 28: Ion kali được bài tiết bởi: A Ống lượn gần B Ống lượn xa C Quai Hen le D Ống thẳng Câu 29 Câu 29: Sự bài tiết Amoniac chỉ xẩy ra ở: A Ống lượn gần B Quai Henle C Ống lượn xa D Niệu quản Câu 30 Câu 30: Chức năng của ống góp là: A Dẫn nước tiểu B Vừa dẫn nước tiểu vừa hấp thu nước C Vừa dẫn nước tiểu vừa bài tiết amoniac D Tái hấp thu glucose Câu 31 Câu 31: Biểu mô của các đường dẫn niệu ngoài thận thuộc loại: A Biểu mô lát B Biểu mô vuông C Biểu mô trụ D Biểu mô chuyển tiếp Câu 32 Câu 32: Bộ máy giáp tiểu cầu có chức năng: A Chế tiết erythropoietin B Chế tiết renin C Chế tiết cả renin và erythropoietin D Chế tiết amoniac Câu 33 Câu 33: Lớp cơ của đường dẫn niệu là: A Cơ vân B Cơ tim C Cơ trơn D Cả cơ tim và cơ trơn Câu 34 Câu 34: Biểu mô lót bàng quang và niệu đạo có cấu tạo: A Khác nhau B Đều là biểu mô trụ C Biểu mô vuông D Giống nhau, đều là biểu mô chuyển tiếp Câu 35 Câu 35: Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận: A Tháp thận B Đài thận C Ống sinh niệu D Tiểu cầu thận Câu 36 Câu 36: Cấu trúc ko tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu: A Vết đặc B TB gian mao mạch C TB gian mao mạch ngoài tiểu cầu D Tiểu đảo cận cửa Câu 37 Câu 37: Nghành xuống của ống trung gian tái hấp thu chủ yếu: A Muối B Nước C Glucose D Protein Câu 38 Câu 38: Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do BM ống xa biệt hóa tạo thành: A Vết đăc B TB cận tiểu cầu C TB gian mạch ngoài TC D Tiểu đảo cận cửa Câu 39 Câu 39: Dưới kính hiểu vi điện tử, diềm bàn chải thực chất là: A Vi nhung mao B Lông chuyển C Mê đạo đáy D Ty thể Câu 40 Câu 40: Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tủy xương: A Renin B AgiotensinI C MedullipoinI D Erythroprotein Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Mô học đại cương – Đề #31