Nguyên lý kế toánThi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #24 Số câu30Quiz ID477 Câu 1 Câu 1: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay ngắn hạn 100.000 chuyển vào TKTGNH, nộp thuế: 50.000: A Nợ TK. VNH (311): 150.000 - Có TK. TGNH (112): 150.000 B Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. VDH (341): 150.000 C Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN: 50.000 - Có TK. VNH (311): 150.000 Trước D Nợ TK. VNH (311): 150.000 - Có TK. TM (111): 150.000 Câu 2 Câu 2: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ TM 100.000, trả nợ cho người bán 100.000: A Nợ TK. PTNLĐ (334): 200.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000 B Nợ TK. TM (111): 100.000 - Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 200.000 C Nợ TK. TGNH (112): 200.000 - Có TK. PTNLÐ (334): 200.000 D Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. TM (111): 200.000 Câu 3 Câu 3: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Dùng tiền mặt để trả lương nguời lao động 50.000, tạm ứng cho ông A để đi mua vật liệu 10.000: A Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. TƯ (141) (Ông A): 10.000 - Có TK. TM (111): 60.000 B Nợ TK. TM (111): 60.000 - Có TK PTCNB (331): 10.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 50.000 C Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 – Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TGNH (112): 60.000 D Nợ TK. PT,PNK (338): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000 Câu 4 Câu 4: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt 10.000 để chi tạm ứng cho cán bộ mua công cụ, dụng cụ: A Nợ TK. TM (111): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 10.000 B Nợ TK. PTK (138): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000 C Nợ TK. TƯ (141): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000 D Nợ TK. PTNB (136): 10.000 - Có TK. TM (111): 10.000 Câu 5 Câu 5: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Vay ngán hạn 100.000 để trả nợ người bán: A Nợ TK. VNH (311): 100.000 - Có TK. PTCNB (331): 100.000 B Nợ TK. VDH (341): 100.000 - Có TK PTCNB (331): 100.000 C Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000 D Nợ TK. PTCNB (331): 100.000 - Có TK. VNH (311): 100.000 Câu 6 Câu 6: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Rút tiền gửi NH về nhập quỹ để trả lương cho công nhân: 50.000, nộp BHXH: 20.000: A Nợ TK. PTNLÐ (334): 50.000 - Nợ TK. PTK (138): 20.000 B Nợ TK. Nợ TK.TGNH (112): 70.000 - Có TK Có TK.TM (111): 70.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000 C Nợ TK. TM (111): 50.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000 D Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK.PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TGNH (112): 70.000 Câu 7 Câu 7: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Xuất tiền mặt để trả lương cho công nhân: 30.000, nộp thuế 20.000: A Nợ TK. PTNLĐ (334): 50.000 - Nợ TK. Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000 B Nợ TK. TM (111): 50.000 - Có TK Thuế và CKPNNN (333): 20.000 - Có TK. PTNLĐ (334): 30.000 C Nợ TK. PTNLĐ (334): 30.000 - Nợ TK. PT, PNK (338): 20.000 - Có TK. TM (111): 50.000 D Nợ TK. PTK (138): 50.000 - Có TK. TM (111): 50.000 Câu 8 Câu 8: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Nhập vật liệu 10.000, công cụ, dụng cụ 10.000 do cán bộ mua bằng tiền tạm ứng: A Nợ TK. TƯ (141): 20.000 - Có TK. NL, VL (152): 20.000 B Nợ TK. NL, VL (152): 10.000 - Nợ TK.CCDC (153): 10.000 - Có TK. TƯ (141): 20.000 C Nợ TK. NL, VL (152): 10.000 - Nợ TK. CCDC (153): 10.000 - Có TK. PTNB (136): 20.000 D Nợ TK. PTK (138): 20.000 - Có TK. TƯ (141): 20.000 Câu 9 Câu 9: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Người mua trả nợ tiền hàng cho Công ty qua TK TGNH: 100.000: A Nợ TK. PTCKH (131): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000 B Nợ TK. TGNH (112): 100.000 - Có TK. PTCKH (131): 100.000 C Nợ TK. PTK (138): 100.000 - Có TK. TGNH (112): 100.000 D Nợ TK. TGNH (112): 100.000O - Có TK. PTNB (136): 100.000 Câu 10 Câu 10: Hãy lựa chọn định khoản đúng cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây (ĐVT: 1000đ): Khấu trừ vào lương của công nhân A tiền nhà, tiền điện nước và phải thu: 1.500: A Nợ TK. PTK (138)(CN.A): 1.500 - Có TK. PTNLĐ (334): 1.500 B Nợ TK. PTNLĐ (344): 1.500 - Có TK. PT,PNK (338): 1.500 C Nợ TK. PTNLĐ (334): 1.500 - Có TK. PTK (138)(CN.A): 1.500 D Nợ TK. PT,PNK (338): 1.500 - Có TK. PTNLĐ (334): 1.500 Câu 11 Câu 11: Đối tượng nghiên cứu của kế toán có thể được hiểu là: A Là vốn và nguồn vốn của đơn vị B Là các hiện tượng kinh tế số lơn C Là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình sản xuất kinh doanh... D Là các quá trình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Câu 12 Câu 12: Khái niệm của kế toán có thể được hiểu là: A Là hoạt động dịch vụ với chức năng cung cấp thông tin về các hoạt động của đơn vị cho các nhà quản lý... B Là ngôn ngữ của kinh doanh C Là nghệ thuật ghi chép, phân loại, tổng hợp dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh D Tất cả các khái niệm nói trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Hoạt động liên tục được quan niệm là: A Doanh nghiệp hoạt động liên tục B Doanh nghiệp tiếp tục hoạt động bình thường trong tương lai C Không có ý định ngừng hoạt động hoặc thu hẹp nhiều quy mô hoạt động D Tất cả các quan niệm nói trên Câu 14 Câu 14: Nội dung của phương pháp chứng từ thể hiện thông qua: A Việc luân chuyển chứng từ B Các bản chứng từ (vật mang tin, phân từ chứa đựng thông tin) C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai Câu 15 Câu 15: Việc luân chuyển chứng từ được quan niệm là: A Là việc chuyển đổi hình thức chứng từ B Là việc hoán đổi chứng từ để thực hiện việc truyền tin C Là đường đi của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin D Là vòng quay của chứng từ để thực hiện chức năng truyền tin Câu 16 Câu 16: Chứng từ kế toán được quan niệm là gì? A Là cơ sở pháp lý cho mọi số liệu, tài liệu của kế toán B Là điểm khởi đầu của quá trình kế toán C Là cơ sở pháp lý để giải quyết các tranh chấp D Tất cả các nội dung nói trên Câu 17 Câu 17: Trong kế toán nguyên tắc nhất quán được quan niệm là: A Đơn vị đo lường phải nhất quán B Đơn vị kế toán phải nhất quán C Chính sách kế toán và phương pháp kế toán phải nhất quán trong kỳ kế toán D Thời hạn ghi sổ phải nhất quán Câu 18 Câu 18: Thông qua phương pháp chứng từ, kế toán có thể: A Thu thập, xử lý, phân loại được các thông tin B Cung cấp đầy đủ kịp thời chính xác thông tin cho quản lý C Kiểm tra, giám sát được quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh D Tất cả các ý nghĩa nói trên Câu 19 Câu 19: Đơn vị kế toán được hiểu là: A Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán B Là đơn vị tiền tệ được sử dụng trong kế toán C Là đối tượng áp dụng luật kế toán và có lập báo cáo tài chính D Bao gồm tất cả các nội dung trên Câu 20 Câu 20: Đơn vị tiền tệ được quan niệm là: A Là đơn vị kế toán B Là đơn vị đo lường được sử dụng trong kế toán C Là tất cả các quan niệm nói trên D Là đơn vị được sử dụng chính thức trong sổ kế toán và lập báo cáo tài chính Câu 21 Câu 21: Yếu tố cơ bản của chứng từ kế toán bao gồm: A Nội dung của NVKT phát sinh và đơn vị đo lường B Tên địa chỉ, chữ ký và dấu (nếu có) của cá nhân, đơn vị có liên quan C Tên gọi, ngày lập và số liệu chứng từ D Tất cả các nội dung nói trên Câu 22 Câu 22: Công việc nào dưới đây không thuộc trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ: A In và lập chứng từ B Tổ chức luân chuyển chứng từ C Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ D Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ Câu 23 Câu 23: Trình tự xử lý và luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm: A Tổ chức bảo quản và lưu giữ chứng từ B Kiểm tra và hoành chỉnh chứng từ C Tổ chức luân chuyển chứng từ D Tất cả các bước nói trên Câu 24 Câu 24: Phương pháp tài khoản là phương pháp được kế toán sử dụng để: A Phân loại các đối tượng kế toán B Phản ánh ghi chép, kiểm tra tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán C Cả A và B đều sai D Cả A và B đều đúng Câu 25 Câu 25: Mỗi tài khoản kế toán được mở ra để phản ánh số hiện có và sự vận động của: A Của một nghiệp vụ kế toán B Một đối tượng kế toán C Của một tài sản D Của nhiều đối tượng kế toán Câu 26 Câu 26: Kết cấu của tài khoản kế toán được chia thành: A Hai bên B Nhiều bên C Một bên D Tất cả các phương án nói trên Câu 27 Câu 27: Số phát sinh của kế toán được quan niệm là: A Số hiện có đầu kỳ B Số biện động trong kỳ C Số hiện có cuối kỳ D Tất cả các phương án nói trên Câu 28 Câu 28: Loại (nhóm) tài khoản nào dưới đây không thuộc loại tài khoản (nhóm TK) khi phân loại TK dựa vào nội dung kinh tế: A Loại TK chủ yếu B Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh C Loại TK (nhóm) phản ánh vốn kinh doanh D Loại TK (nhóm) phản ánh nguồn vốn kinh doanh Câu 29 Câu 29: Khi phân loại TK theo nội dung kinh tế thì không bao gồm loại TK này: A Loại TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh B Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh C Loại TK nghiệp vụ D Loại (nhóm) TK phản ánh vốn kinh doanh Câu 30 Câu 30: Loại TK nào dưới đây không thuộc loại TK khi phân loại TK dựa vào công dụng và kết cấu của TK: A Loại TK chủ yếu B Loại TK phản ánh quá trình kinh doanh C Loại TK nghiệp vụ D Loại TK điều chỉnh Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #25