Nguyên lý kế toánThi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #25 Số câu30Quiz ID478 Câu 1 Câu 1: Theo nội dung kinh tế, TK kế toán được phân thành: A Loại (nhóm) TK phản ánh vốn kinh doanh B Loại (nhóm) TK phản ánh nguồn vốn kinh doanh C Loại (nhóm) TK phản ánh quá trình kinh doanh D Tất cả các phương án nói trên Câu 2 Câu 2: Theo công dụng và kết cấu, TK kế toán được phân thành: A Loại TK nghiệp vụ B Loại TK chủ yếu C Loại TK điều chỉnh D Tất cả các loại nói trên Câu 3 Câu 3: Loại TK chủ yếu bao gồm: A Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn B Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn C Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn D Tất cả các loại nói trên Câu 4 Câu 4: Trong các nhóm TK kế toán dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK chủ yếu: A Nhóm TK tính giá B Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn C Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn D Nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vố Câu 5 Câu 5: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm nào không thuộc loại TK điều chỉnh: A Nhóm TK điều chỉnh cả tăng và giảm B Nhóm TK điều tính giá C Nhóm TK điều chỉnh tăng D Nhóm TK điều chỉnh giảm Câu 6 Câu 6: Trong các nhóm TK dưới đây, nhóm TK nào không thuộc loại TK nghiệp vụ: A Nhóm TK kết quả nghiệp vụ B Nhóm TK tính giá C Nhóm TK tổng hợp D Nhóm TK tập hợp phân phối và phân phối dự đoán Câu 7 Câu 7: Việc ghi kép trên tài khoản chỉ được thực hiện khi: A NVKT phát sinh chỉ liên quan đến 2 đối tượng kế toán B NVKT phát sinh liên quan ít nhất đến 2 đối tượng kế toán C Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chỉ liên quan đến 1 đối tượng kế toán D Tất cả các trường hợp nói trên Câu 8 Câu 8: Định khoản kế toán được quan niệm là: A Việc vào sổ kế toán B Việc lập chứng từ kế toán C Việc ghi nợ và ghi có vào các tài khoản có liên quan D Tất cả các quan niệm nói trên Câu 9 Câu 9: Vào sơ đồ tài khoản không bao gồm công việc: A Lập chứng từ kế toán B Ghi sổ dư đầu kỳ vào các TK C Xác định và ghi số dư cuối kỳ của các TK D Ghi số phát sinh trong kỳ theo định khoản tương ứng Câu 10 Câu 10: Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến vốn theo hướng mối quan hệ nào? A Vốn này tăng thì vốn khác giảm B Vốn này giảm thì vốn khác cũng giảm C Vốn này tăng thì vốn khác cũng tăng D Tất cả các quan hệ (hướng) nói trên Câu 11 Câu 11: Việc khóa sổ kế toán không bao gồm công việc này: A Tính và ghi số dư cuối kỳ và ghi vào các TK kế toán B Cộng số phát sinh trong kỳ trên các TK kế toán C Lập bút toán kết chuyển doanh thu. chi phí và kết quả D Lập chứng từ vào sổ KT có liên quan Câu 12 Câu 12: Phân loại sổ kế toán theo phương pháp ghi chép trên sổ kế toán thì không bao gồm loại sổ này: A Sổ ghi theo hệ thống B Sổ kế toán tổng hợp C Sổ ghi theo thứ tự thời gian D Sổ liên hợp Câu 13 Câu 13: Theo phương pháp ghi chép trên sổ, sổ kế toán gồm sổ nào? A Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian, vừa ghi theo hệ thống B Sổ ghi theo hệ thống C Sổ ghi theo thứ tự thời gian D Tất cả các sổ nói trên Câu 14 Câu 14: Khi phân loại sổ kế toán theo nội dung ghi chép thì không bao gồm loại sổ này? A Sổ kế toán tổng hợp B Sổ liên hợp vừa ghi theo thứ tự thời gian vừa ghi theo hệ thống C Sổ kế toán chi tiết D Sổ kết hợp vừa ghi theo TK tổng hợp vừa ghi theo TK chi tiết Câu 15 Câu 15: Theo cấu trúc của mẫu số, sổ kế toán bao gồm sổ nào? A Sổ kiểu bàn cờ B Sổ nhiều cột C Sổ kiểu 1 bên và 2 bên D Tất cả các loại sổ nói trên Câu 16 Câu 16: Sổ kế toán có những qui định nào? A Chữa sổ kế toán B Khóa sổ kết toán C Mở sổ vào ghi sổ kế toán D Tất cả các quy định nói trên Câu 17 Câu 17: Khóa sổ kế toán không bao gồm công việc này? A Tính và ghi số dư cuối kỳ của các tài khoản B Lập chứng từ kế toán và ghi sổ kết toán C Cộng số phát sinh D Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan Câu 18 Câu 18: Khi khóa sổ kế toán cần tiến hành những công việc nào? A Tính và ghi số dư cuối kỳ của các TK B Cộng số phát sinh C Ghi chuyển số liệu giữa các sổ kế toán có liên quan D Tất cả các công việc nói trên Câu 19 Câu 19: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ không bao gồm sổ nào? A Sổ kế toán chi tiết B Sổ Nhật ký - sổ cái C Sổ cái các tài khoản D Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ Câu 20 Câu 20: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm sổ nào? A Sổ cái các tài khoản B Sổ đăng ký chứng từ C Sổ kế toán chi tiết D Tất cả các loại sổ nói trên Câu 21 Câu 21: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung không bao gồm sổ này? A Sổ cái các tài khoản B Sổ Nhật ký chung C Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ D Sổ kế toán chi tiết Câu 22 Câu 22: Hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký - chứng từ không bao gồm sổ này? A Sổ Nhật ký sổ cái B Sổ cái các TK C Sổ Nhật ký chứng từ D Sổ kế toán chi tiết Câu 23 Câu 23: Theo hình thức kế toán Nhật ký chứng từ, hệ thống sổ kế toán gồm sổ nào? A Sổ kế toán chi tiết B Sổ Nhật ký chứng từ C Sổ cái các TK D Tất cả các loại sổ nói trên Câu 24 Câu 24: Bảng kê, bảng phân bố được sử dụng trong hình thức kế toán nào? A Nhật ký chứng từ B Nhật ký chung C Nhật ký sổ cái D Chứng từ ghi sổ Câu 25 Câu 25: Tài sản nào sau đây không phải là Tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp: A Tiền mặt B Tiền gửi ngân hàng C Tiền đang chuyển D Tiền vay ngắn hạn Câu 26 Câu 26: TSCĐ của 1 doanh nghiệp bao gồm: A TSCĐ vô hình B TSCĐ hữu hình C TSCĐ thuê tài chính D Tất cả các trường hợp trên Câu 27 Câu 27: Chứng từ gốc được quan niệm là: A Phản ánh trực tiếp các hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị B Là cơ sở để ghi chép. phản ánh, tính toán, số liệu kế toán C Chứng từ "sao chụp" nguyên gốc các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh D Tất cả nội dung trên Câu 28 Câu 28: Chứng từ tổng hợp được quan niệm là: A Phục vụ thuận lợi cho việc ghi sổ kế toán B Khi sử dụng chứng từ tổng hợp để ghi sổ kế toán phải đính kèm chứng từ gốc C Chứng từ tổng hợp từ các chứng từ gốc cùng loại D Tất cả các nội dụng trên Câu 29 Câu 29: Nội dung nào dưới đây không thuộc trình tự về xử lý và luân chuyển chứng từ: A Kiểm tra và hoàn chỉnh chứng từ B Tổ chức luân chuyển chứng từ C Tiêu hủy và thanh lý chứng từ không tuân theo quy định của Nhà nước D Bảo quản và lưu giữ chứng từ theo quy định của Luật Kế toán Câu 30 Câu 30: Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm mới bao gồm: A Chi phí vận chuyển (do bên mua đảm nhận) B Giá mua trên hóa đơn C Chi phí lắp đặt và chạy thử (nếu có) D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Nguyên lý kế toán online – Đề #26