Quản trị dịch vụThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #1 Số câu25Quiz ID3596 Câu 1 Câu 1: Dịch vụ có chất lượng là dịch vụ mà khách hàng nhận được có: A Giá trị nhận được lớn hơn giá trị mong đợi B Giá trị nhận được bằng giá trị mong đợi C Giá trị nhận được lớn hơn hoặc bằng giá trị mong đợi D Câu A và câu C đều đúng Câu 2 Câu 2: Giao tiếp cá nhân dịch vụ, cuộc chiến từ ba phía, bao gồm: A Doanh nghiệp, khách hàng và đối thủ cạnh tranh B Doanh nghiệp, nhân viên và Khách hàng C Khách hàng, nhân viên và đối thủ cạnh tranh D Doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh và nhân viên Câu 3 Câu 3: Mô hình 5 lỗ hổng bao gồm: A 1 lỗ hỏng khách hàng và 4 lỗ hỏng nhà cung cấp B 1 lỗ hỏng nhà cung cấp và 4 lỗ hỏng khách hàng C 2 lỗ hỏng khách hàng và 3 lỗ hỏng nhà cung cấp D 3 lỗ hỏng khách hàng và 2 lỗ hỏng nhà cung cấp Câu 4 Câu 4: Lỗ hỏng khách hàng: A Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng B Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng và của công ty C Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của công ty D Cả 3 sai Câu 5 Câu 5: Trong Marketing dịch vụ, thực hiện và chuyển giao dịch vụ chuẩn mực là một phương tiện chìa khóa để: A Khép lỗ hỏng số 1 B Khép lỗ hỏng số 2 C Khép lỗ hỏng số 3 D Khép lỗ hỏng số 4 Câu 6 Câu 6: Trong Marketing dịch vụ, các công cụ kích thích tiêu thụ, định giá và các chứng cứ vật chất là một phương tiện chìa khóa để: A Khép lỗ hỏng số 1 B Khép lỗ hỏng số 2 C Khép lỗ hỏng số 3 D Khép lỗ hỏng số 4 Câu 7 Câu 7: Lỗ hỏng thứ 3 (khoảng cách giữa tiêu chuẩn theo khách hàng và phân phối dịch vụ) được hiểu là doanh nghiệp: A Không hiểu sự mong đợi của khách hàng B Không có tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng hoặc tiêu chuẩn không đáp ứng được mong đợi của khách hàng C Không thực hiện đúng tiêu chuẩn đề ra D Không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng đ ến khách hàng Câu 8 Câu 8: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ nhất (doanh nghiệp không hiểu sự mong đợi của khách hàng) là do: A Thiếu định hướng marketing B Thiếu những chuẩn mực theo suy nghĩ của khách hàng C Thiếu chính sách nguồn nhân lực D Thông đạt theo chiều ngang không tương thích Câu 9 Câu 9: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 2 (doanh nghi ệp không có tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của khách hàng) là do: A Thiếu kênh thông đạt B Thiết kế dịch vụ nghèo nàn C Khách hàng không đáp ứng vai trò D Tất cả các câu trên đều sai Câu 10 Câu 10: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 4 (doanh nghiệp không thông báo đ ầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ đến khách hàng) là do: A Quản trị những kỳ vọng không hiệu quả B Doanh nghiệp quá ba hoa C Thông đạt theo chiều ngang không tương thích D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Dịch vụ là gì? A Hàng hóa vô hình B Những hành vi C Những hoạt động D Câu B và C đúng Câu 12 Câu 12: Bản chất của dịch vụ là: A Một sản phẩm B Một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn C Khó giữ vững các tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 13 Câu 13: Bốn đặc điểm cơ bản của dịch vụ là: A Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính bất khả phân & tính dễ phân hủy B Tính hữu hình, tính không tồn kho, tính bất khả phân & tính không đồng nhất C Tính vô hình, tính không tồn kho, tính không sở hữu & tính bất khả phân D Tính vô hình, tính không đồng nhất, tính không sở hữu & tính dễ phân hủy Câu 14 Câu 14: Marketing tương tác là: A Marketing quan hệ B Marketing giao dịch C Marketing nội bộ D Tất cả đều sai Câu 15 Câu 15: Marketing mix dịch vụ là tập hợp những công cụ marketing theo 4 yếu tố gọi là 4 P ( Product, Price, Place và Promotion) mà công ty sử dụng để theo đuổi những mục tiêu marketing của mình trên thị trường mục tiêu: A Đúng B Sai C Theo 6 yếu tố (6P) D Theo 7 yếu tô (7P) Câu 16 Câu 16: Marketing hỗn hợp dịch vụ bao gồm: A 4 yếu tố (4P) B 6 yếu tố (6P) C 7 yếu tố (7P) D yếu tố (9P) Câu 17 Câu 17: Yếu tố con người (People) trong marketing dịch vụ là: A Nhân viên B Khách hàng C Thông đạt văn hóa và giá trị D Tất cả các câu trên Câu 18 Câu 18: Làm thế nào để trở nên tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh: A Bán rẻ hơn B Thông tin nhanh hơn C Bán sản phẩm chất lượng cao hơn D Làm đúng điều khách hàng cần Câu 19 Câu 19: Mục tiêu chủ yếu của khuyến mãi là gì? A Tăng danh tiếng nhãn hiệu B Tạo thiện cảm C Thay đổi nhận thức của khách hàng D Đẩy mạnh tiêu thụ hàng hóa Câu 20 Câu 20: Tam giác marketing dịch vụ bao gồm: A Internal marketing, External marketing & Service marketing B Internal marketing, External marketing & Interactive marketing C Internal marketing, Relationship marketing & Interactive marketing D Internal marketing, Service marketing & Relationship marketing Câu 21 Câu 21: Thị trường hoạt động của marketing dịch vụ: A Thị trường khách hàng & thị trường nội bộ B Thị trường cung ứng & thị trường trung gian C Thị trường tuyển dụng & thị trường quyền lực D Tất cả các câu trên Câu 22 Câu 22: Khách hàng mua hàng hóa hay dịch vụ chính là mua những tiện ích, giá trị và: A Giá trị tuyệt đối B Giá trị gia tăng C Giá trị cộng thêm D Giá trị mới Câu 23 Câu 23: Chứng cứ hữu hình (Physical Evidence) trong marketing dịch vụ, gồm: A Thiết kế phương tiện, nhân viên, trang thiết bị, dấu hiệu B Trang thiết bị, dấu hiệu, bãi đỗ xe, phong cảnh, trang phục nhân viên C Thiết kế phương tiện, máy móc, cách bài trí, nhân viên, đồng phục D Danh thiếp, đồng phục, các chỉ dẫn, nhiệt độ, quy trình hoạt động Câu 24 Câu 24: Căn cứ để xây dựng mục tiêu dịch vụ là: A Sứ mạng B Chiến lược C Các giá trị D Tất cả các câu trên Câu 25 Câu 25: Đối với người tiêu dùng dịch vụ, giá dịch vụ bao gồm: A Giá tham khảo và Chi phí phi tiền tệ B Chi phí phi tiền tệ và Chi phí tiền tệ C Giá tham khảo và Chi phí tiền tệ D Chi phí phi tiền tệ và giá dịch vụ Thi thử trắc nghiệm ôn tập Pháp luật kinh tế online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #2