Quản trị dịch vụThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #2 Số câu25Quiz ID3597 Câu 1 Câu 1: Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketing mà Cty có thể kiểm soát được? A Đối thủ cạnh tranh B Chính phủ C Các lực lựơng xã hội D Nhân viên bán hàng Câu 2 Câu 2: Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm: A Mọi khách hàng có nhu cầu B Khách hàng có sức mua C Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing D Khách hàng trung thành Câu 3 Câu 3: Công cụ chiêu thị Marketing gồm có: A Quảng cáo, marketing trực tiếp, quan hệ công chúng (PR) B Quảng cáo, quan hệ công chúng, bán hàng trực tiếp C Quảng cáo, quan hệ công chúng, khuyến mãi D Các câu trên đều đúng Câu 4 Câu 4: Là một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới thiệu dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào: A Thực hiện một chương trình quảng cáo trên TV B Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn C Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem D Quảng cáo trên các báo Câu 5 Câu 5: Một dịch vụ có chất lượng là: A Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng B Dịch vụ có chi phí thấp C Dịch vụ đáp ứng và vượt qua được sự kỳ vọng của khách hàng D Dịch vụ khác biệt so với đối thủ cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng Câu 6 Câu 6: Định vị dịch vụ tốt: A Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ B Giúp người mua phân biệt dễ dàng & chính xác dịch vụ C Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng D Câu B và câu C đúng Câu 7 Câu 7: Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là: A Differentiation, Cost leadership, Technology Innovation, Customer Intimacy B Overall - Differentiation, Focusing - Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation C Overall – Cost leadership, Overall – Differentiation, Customer Intimacy, Operational Excellence D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Bốn chiến lược tổng quát mà các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ có thể lựa chọn là: A Overall - Differentiation, Focusing - Differentiation, Operational Excellence, Technology Innovation B Overall – Cost leadership, Overall – Differentiation, Customer Intimacy, Operational Excellence C Overall – Cost leadership, Focusing – Cost leadership, Overall – Differentiation, Focusing – Differentiation D Leader, Challenger, Follower, Nicher Câu 9 Câu 9: Ngày nay, chu kỳ sống của sản phẩm/dịch vụ ngày càng ngắn lại là bởi vì: A Sự phát triển của công nghệ B Sự cạnh tranh của các doanh nghiệp C Nhu cầu của người tiêu dùng D Tất cả các đáp án trên Câu 10 Câu 10: Trong ma trận Ansoff, các chiến lược marketing gồm: A Phát triển sản phẩm, phát triển thị trường, phát triển khách hàng và đa dạng hóa B Xâm nhập thị trường, phát triển thị trường, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa C Xâm nhập thị trường, phát triển khách hàng, phát triển sản phẩm và đa dạng hóa D Phát triển thị trường, phát triển sản phẩm, đa dạng hóa và phát triển thị phần Câu 11 Câu 11: Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng thu lợi nhuận của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ: A Khách hàng B Đối thủ C Chu kỳ sống của sản phẩm D Nhà cung cấp Câu 12 Câu 12: Chu kỳ sống của sản phẩm dịch vụ gồm có: A 3 giai đoạn B 4 giai đoạn C 5 giai đoạn D 6 giai đoạn Câu 13 Câu 13: Dịch vụ mang lại giá trị nhằm thỏa mãn mong đợi cốt lõi của khách hàng gọi là: A Dịch vụ cốt lõi B Dịch vụ chính C Dịch vụ phụ D Dịch vụ cộng thêm Câu 14 Câu 14: Những dịch vụ giúp khách hàng có cảm nhận tốt hơn về dịch vụ cốt lõi gọi là: A Dịch vụ bao quanh B Dịch vụ chính C Dịch vụ phụ D Dịch vụ cộng thêm Câu 15 Câu 15: Để gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp, nhà làm marketing phải: A Rút ngắn giai đoạn giới thiệu sản phẩm trong chu kỳ sống sản phẩm càng ngắn càng tốt B Kéo dài giai đoạn tăng trưởng của sản phẩm càng lâu càng tốt C Kéo dài giai đoạn bảo hòa của sản phẩm càng lâu càng tốt D Rút ngắn giai đoạn suy thoái của sản phẩm càng ngắn càng tốt Câu 16 Câu 16: Trong môi trường cạnh tranh ngày nay, các giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm, giai đoạn nào là quan trọng nhất: A Khởi xướng B Giới thiệu C Phát triển D Tăng trưởng Câu 17 Câu 17: Người tiêu dùng phân biệt dịch vụ của doanh nghiệp thông qua sự khác biệt: A Giá và chi phí B Hiệu quả và giá C Giá và thông tin D Hiệu quả và giá trị gia tăng Câu 18 Câu 18: Thành viên trực tiếp tham gia kênh phân phối bao gồm: A Các trung gian và người tiêu dùng B Nhân viên cung ứng, các trung gian và người tiêu dùng C Nhân viên cung ứng và người tiêu dùng D Nhân viên cung ứng, các trung gian, người tiêu dùng và người môi giới Câu 19 Câu 19: Trong Marketing dịch vụ, có 2 loại kênh phân phối: A Kênh 1 cấp và kênh nhiều cấp B Kênh trực tiếp và kênh gián tiếp C Cả 2 đúng D Cả 2 sai Câu 20 Câu 20: Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình định giá dịch vụ: A Chu kỳ sống, độ co giản B Cung cầu C Hiện trạng kinh tế, yếu tố đầu vào D Thông tin, chi phí chìm Câu 21 Câu 21: Đối với dịch vụ tư vấn doanh nghiệp, dịch vụ mong đợi là: A Tư vấn chuyên nghiệp B Nhân sự chuyên nghiệp C Dịch vụ đáng tin cậy D Câu A & câu C đúng Câu 22 Câu 22: Dịch vụ nào sau đây gọi là dịch vụ gia tăng của dịch vụ cắt/uốn tóc: A Thợ giỏi B Kinh doanh lâu năm C Có trị liệu sắc đẹp D Các câu trên đều đúng Câu 23 Câu 23: Dịch vụ nào sau đây có thể chiếm 70% chi phí của dịch vụ nhưng tác động để khách hàng nhận biết dịch vụ thường chỉ chiếm khoảng 30%: A Dịch vụ bao quanh B Dịch vụ cốt lõi C Dịch vụ phụ D Dịch vụ cộng thêm Câu 24 Câu 24: Ý tưởng phát triển dịch vụ có thể đến từ: A Nguồn nội bộ B Khách hàng C Nhà phân phối D Tất cả các câu trên Câu 25 Câu 25: Trong Marketing dịch vụ, con người bao gồm: A Khách hàng, các nhà trung gian B Khách hàng và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty C Khách hàng, các nhà trung gian, và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty D Khách hàng bên trong, các nhà trung gian và khách hàng bên ngoài Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dịch vụ online – Đề #3