Quản trị dự ánThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #15 Số câu30Quiz ID3624 Câu 1 Câu 1: (…) là hình thức đầu tư được ký giữa các nhà đầu tư nhằm hợp tác kinh doanh phân chia lợi nhuận, phân chia sản phẩm mà không thành lập pháp nhân. Hãy điền vào dấu (…) của câu trên, một trong 4 hình thức đầu tư xây dựng cơ bản sau đây: A BCC B BTO C BOT D BT Câu 2 Câu 2: Luật đầu tư của Việt Nam ban hành ngày 12 tháng 12, năm: A 2003 B 2004 C 2005 D 2006 Câu 3 Câu 3: Yêu cầu của một dự án đầu tư là: A Tính khoa học và Tính thực tiễn B Tính pháp lý C Tính chuẩn mực D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 4 Câu 4: Quá trình hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, có: A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 5 Câu 5: Giai đoạn “Tiền đầu tư” của các giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án đầu tư, có: A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Câu 6 Câu 6: Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư, là: A Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư B Làm căn cứ để vay tiền C Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 7 Câu 7: Kết quả của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư là báo cáo kinh tế – kỹ thuật về các cơ hội đầu tư, bao gồm: A 3 nội dung chính B 4 nội dung chính C 5 nội dung chính D 6 nội dung chính Câu 8 Câu 8: Đánh giá hậu dự án là giai đoạn, thứ: A Nhất trong các giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án B Hai trong các giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án C Ba trong các giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án D Tư trong các giai đoạn hình thành và thực hiện một dự án Câu 9 Câu 9: Dự án tiền khả thi và dự án khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn: A Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu B Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu C Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy của dữ liệu D Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy của dữ liệu Câu 10 Câu 10: Bố cục của một dự án khả thi, có: A 5 phần B 6 phần C 7 phần D 8 phần Câu 11 Câu 11: Trình bày sự cần thiết phải đầu tư trong dự án khả thi là phải trình bày: A Các căn cứ pháp lý khẳng định sự cần thiết phải đầu tư B Các căn cứ thực tiễn khẳng định sự cần thiết phải đầu tư C Các căn cứ pháp lý và thực tiễn khẳng định sự cần thiết phải đầu tư D Các căn cứ pháp lý, thực tiễn và khoa học khẳng định sự cần thiết phải đầu tư Câu 12 Câu 12: Phần tóm tắt được trình bày trong bố cục của một dự án khả thi, gồm: A 12 nội dung B 13 nội dung C 14 nội dung D 15 nội dung Câu 13 Câu 13: Phần nghiên cứu một số nội dung chính của dự án khả thi, gồm: A 3 nội dung B 4 nội dung C 5 nội dung D 6 nội dung Câu 14 Câu 14: Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi nhằm để trả lời câu hỏi: A Sản xuất cái gì, cho ai và sản xuất bao nhiêu? B Sản xuất bằng cách nào? C Địa điểm sản xuất ở đâu? D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 15 Câu 15: Nghiên cứu thị trường trong dự án khả thi, gồm có: A 4 phần B 5 phần C 6 phần D 7 phần Câu 16 Câu 16: Dự báo cầu trong nghiên cứu thị trường của dự án có nhiều phương pháp, nhưng trong môn học đã trình bày: A 2 phương pháp B 3 phương pháp C 4 phương pháp D 5 phương pháp Câu 17 Câu 17: Dự báo cầu trong nghiên cứu thị trường của dự án có phương pháp “mô hình toán và ngoại suy thống kê”. Phương pháp này có: A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 18 Câu 18: Mô hình dự báo cầu: ${y_n} + L = {y_n} + {L_{\bar \sigma }}$ là cách dự báo: A Bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân B Bằng tốc độ phát triển bình quân C Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất D Bằng hệ số co giãn Câu 19 Câu 19: Mô hình dự báo cầu: ${y_n} + L = {y_n}{\left( {\bar t} \right)^L}$ là cách dự báo: A Bằng lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân B Bằng tốc độ phát triển bình quân C Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất D Bằng hệ số co giãn Câu 20 Câu 20: Có mức cầu của một loại hàng hoá qua 5 năm như sau:Năm12345Mức cầu (SP)100198300399499Với mức cầu như vậy, nên áp dụng cách dự báo nào sau đây: A Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân B Tốc độ phát triển bình quân C Phương pháp bình phương nhỏ nhất D Hệ số co giãn Câu 21 Câu 21: Cách dự báo bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất, được tiến hành qua: A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 22 Câu 22: Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo: $\left\{ \begin{array}{l}\sum y = n{a_0} + {a_1}\sum t \\\sum {yt} = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} \end{array} \right.$ được dùng để tính ${a_0}$ và ${a_1}$ của phương trình: A Đường thẳng B Parabol C Hypecbol D Logarit Câu 23 Câu 23: Hệ phương trình chuẩn tắc dùng trong dự báo: $\left\{ \begin{array}{l}\sum y = n{a_0} + {a_1}\sum t + {a_2}\sum {{t^2}} \\\sum {yt} = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} + {a_2}\sum {{t^3}} \\\sum {y{t^2} = } {a_0}{\sum t ^2} + {a_1}\sum {{t^3}} + {a_2}\sum {{t^4}} \end{array} \right.$ được dùng để tính: A y, yt và yt2 của phương trình Parabol B a0, a1 và a2 của phương trình Parabol C y, t2, t3 và t4 của phương trình Parabol D Tất cả câu trên Câu 24 Câu 24: Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0 + a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là:$\left\{ \begin{array}{l} \sum y = n{a_0} + {a_1}\sum t \\ \sum {yt} = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} \end{array} \right.$Vậy hệ số a0 bằng: A 0,14 B 2,84 C 1,48 D 4,28 Câu 25 Câu 25: Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0 + a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là:$\left\{ \begin{array}{l}\sum y = n{a_0} + {a_1}\sum t \\\sum {yt} = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} \end{array} \right.$Vậy hệ số a1 bằng: A 0,14 B 2,84 C 1,48 D 4,28 Câu 26 Câu 26: Có bảng tính toán các đại lượng của phương trình đường thẳng dùng dự báo như sau:Phương trình đường thẳng dùng dự báo dạng tổng quát là: yt = a0 + a1t và hệ phương trình chuẩn tắc là:$\left\{ \begin{array}{l}\sum y = n{a_0} + {a_1}\sum t \\\sum {yt} = {a_0}\sum t + {a_1}\sum {{t^2}} \end{array} \right.$Vậy phương trình dự báo là: A yt = 2,84 + 0,14t B yt = 0,14 + 2,84t C yt = 4,28 + 1,48t D yt = 1,48 + 4,28t Câu 27 Câu 27: Khả năng chiếm lĩnh thị trường của dự án tính được: A Bằng cách lấy công suất thiết kế của dự án chia cho thị trường mục tiêu B Bằng cách lấy công suất lý thuyết của dự án chia cho thị trường mục tiêu C Bằng cách lấy công suất thực tế của dự án chia cho thị trường mục tiêu D Bằng cách lấy công suất hòa vốn của dự án chia cho thị trường mục tiêu Câu 28 Câu 28: Chi phí nghiên cứu kỹ thuật thường chiếm: A 60% kinh phí nghiên cứu khả thi B 70% kinh phí nghiên cứu khả thi C 80% kinh phí nghiên cứu khả thi D 90% kinh phí nghiên cứu khả thi Câu 29 Câu 29: Nghiên cứu nội dung kỹ thuật của dự án khả thi với mục đích chính là xác định: A Kỹ thuật và Quy trình sản xuất B Địa điểm thực hiện dự án C Sản xuất với công suất nào? D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 30 Câu 30: Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi: A Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên B Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng C Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài D Khan hiếm nguồn lao động Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #16