Quản trị MarketingThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #6 Số câu25Quiz ID4313 Câu 1 Câu 1: Ý tưởng phát triển dịch vụ có thể đến từ: A Nguồn nội bộ B Khách hàng C Nhà phân phối D Tất cả các câu trên Câu 2 Câu 2: Trong Marketing dịch vụ, con người bao gồm: A Khách hàng, các nhà trung gian B Khách hàng và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty. C Khách hàng, các nhà trung gian, và toàn bộ cán bộ nhân viên trong công ty. D Khách hàng bên trong, các nhà trung gian và khách hàng bên ngoài Câu 3 Câu 3: Khác với sản phẩm hàng hóa hữu hình: A Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát B Khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả C Chưa có chiến lược quản lý hiệu quả, chất lượng dịch vụ khó xác định D Chất lượng dịch vụ khó xác định, khó kiểm soát, chưa có chiến lược quản lý hiệu quả Câu 4 Câu 4: Quản lý chất lượng dịch vụ, người ta thường áp dụng các chiến lược nào sau đây: A Quản lý sự khác biệt, Quản lý năng suất, chiến lược nhân sự B Quản lý năng suất, chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt C Chiến lược hậu mãi, Quản lý sự khác biệt, chiến lược cạnh tranh D Quản lý năng suất, chiến lược hậu mãi, chiến lược giá Câu 5 Câu 5: Hình 5 lỗ hỏng là mô hình khác biệt về hiểu biết và cảm nhận về chất lượng dịch vụ giữa: A Khách hàng và nhà cung cấp B Khách hàng và trung gian C Khách hàng và khách hàng D Khách hàng, Trung gian, Nhà cung cấp Câu 6 Câu 6: Đặc tính làm dịch vụ khác biệt phải thỏa mãn những tiêu chuẩn: A Quan trọng đối với khách hàng B Khác biệt so với các sản phẩm đã có C Ưu việt D Tất cả các câu trên Câu 7 Câu 7: Thực hiện chiến lược định vị, doanh nghiệp phải đưa ra được những đặc tính cơ bản của dịch vụ phù hợp với: A Chiến lược dịch vụ của doanh nghiệp B Nhu cầu của khách hàng C Dịch vụ của đối thủ cạnh tranh D Kỳ vọng của khách hàng Câu 8 Câu 8: Hoạt động giao tiếp cá nhân dịch vụ là hoạt động: A Sản xuất và bán dịch vụ B Phân phối và chuyển giao dịch vụ C Sản xuất, phân phối và bán dịch vụ D Sản xuất, phân phối và chuyển giao dịch vụ Câu 9 Câu 9: Chuyển giao dịch vụ là quá trình: A Sáng tạo dịch vụ B Cung ứng dịch vụ C Sản xuất, phân phối và tổ chức chuyển giao dịch vụ D Sản xuất và bán dịch vụ Câu 10 Câu 10: Nhân hóa dịch vụ là: A Nhân viên cung ứng dự đoán nhu cầu của khách hàng để thực hiện dịch vụ B Nhân viên cung ứng tự phát triển dịch vụ theo ý riêng của mình C Nhân viên cung ứng phải dựa vào kịch bản dịch vụ để thực hiện dịch vụ D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 11 Câu 11: Dịch vụ có chất lượng là dịch vụ mà khách hàng nhận được có: A Giá trị nhận được lớn hơn giá trị mong đợi B Giá trị nhận được bằng giá trị mong đợi C Giá trị nhận được lớn hơn hoặc bằng giá trị mong đợi D Câu A và C đều đúng Câu 12 Câu 12: Giao tiếp cá nhân dịch vụ, cuộc chiến từ ba phía, bao gồm: A Doanh nghiệp, khách hàng và đối thủ cạnh tranh B Doanh nghiệp, nhân viên và Khách hàng C Khách hàng, nhân viên và đối thủ cạnh tranh D Doanh nghiệp, đối thủ cạnh tranh và nhân viên Câu 13 Câu 13: Hình 5 lỗ hỏng bao gồm: A 1 lỗ hỏng khách hàng và 4 lỗ hỏng nhà cung cấp B 1 lỗ hỏng nhà cung cấp và 4 lỗ hỏng khách hàng C 2 lỗ hỏng khách hàng và 3 lỗ hỏng nhà cung cấp D 3 lỗ hỏng khách hàng và 2 lỗ hỏng nhà cung cấp Câu 14 Câu 14: Lổ hỏng khách hàng: A Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng B Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của khách hàng và của công ty. C Sự khác biệt giữa những kỳ vọng và nhận thức của công ty D Cả 3 sai Câu 15 Câu 15: Trong Marketing dịch vụ, thực hiện và chuyển giao dịch vụ chuẩn mực là một phương tiện chìa khóa để: A Khép lỗ hỏng số 1 B Khép lỗ hỏng số 2 C Khép lỗ hỏng số 3 D Khép lỗ hỏng số 4 Câu 16 Câu 16: Trong Marketing dịch vụ, các công cụ kích thích tiêu thụ, định giá và các chứng cứ vật chất là một phương tiện chìa khóa để: A Khép lỗ hỏng số 1 B Khép lỗ hỏng số 2 C Khép lỗ hỏng số 3 D Khép lỗ hỏng số 4 Câu 17 Câu 17: Lổ hỏng thứ 3 (khoảng cách giữa tiêu chuẩn theo khách hàng và phân phối dịch vụ) được hiểu là doanh nghiệp: A Không hiểu sự mong đợi của khách hàng B Không có tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng hoặc tiêu chuẩn không đáp ứng được mong đợi của khách hàng C Không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ khách hàng đến khách hàng D Không thực hiện đúng tiêu chuẩn đề ra Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ nhất (doanh nghiệp không hiểu sự mong đợi của khách hàng) là do: A Thiếu định hướng marketing B Thiếu những chuẩn mực theo suy nghĩ của khách hàng C Thiếu chính sách nguồn nhân lực D Thông đạt theo chiều ngang không tương thích Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 2 (doanh nghiệp không có tiêu chuẩn dịch vụ theo mong đợi của khách hàng) là do: A Thiếu kênh thông đạt B Thiết kế dịch vụ nghèo nàn C Khách hàng không đáp ứng vai trò D Tất cả các câu trên đều sai Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân dẫn đến lỗ hỏng thứ 4 (doanh nghiệp không thông báo đầy đủ tiêu chuẩn dịch vụ đến khách hàng) là do: A Quản trị những kỳ vọng không hiệu quả B Doanh nghiệp quá ba hoa C Thông đạt theo chiều ngang không tương thích D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 21 Câu 21: Giá của dịch vụ là: A Khối lượng tiền mà người tiêu dùng bỏ ra để nhận được lợi ích khi sử dụng dịch vụ. B Những lợi ích mà dịch vụ mang lại cho người sử dụng. C Chi phí sản xuất cộng thêm một mức lợi nhuận của doanh nghiệp. D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 22 Câu 22: Dịch vụ thỏa mãn nhu cầu của khách hàng thông qua: A Các đặc tính B Các lợi ích C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 23 Câu 23: Khách hàng sẽ mua dịch vụ nếu: A Giá trị cảm nhận của dịch vụ bằng giá của dịch vụ B Giá của dịch vụ lớn hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ C Giá của dịch vụ nhỏ hơn giá trị cảm nhận của dịch vụ D Tất cả các câu trên đều sai Câu 24 Câu 24: Giải pháp để lắp lỗ hỏng thứ 3 (doanh nghiệp không thực hiện đúng các tiêu chuẩn đề ra): A Thiết kế dịch vụ theo kỳ vọng của khách hàng B Xây dựng chính sách nguồn nhân lực hiệu quả C Có biện pháp kích thích khách hàng đáp ứng vai trò D Câu B và C đúng Câu 25 Câu 25: Mục tiêu cơ bản của chiêu thị là thông tin, thuyết phục và: A Quảng bá B Nhắc nhở C Kích thích tiêu dùng D Xây dựng thương hiệu Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing online – Đề #7