Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #11 Số câu30Quiz ID419 Câu 1 Câu 1: Các phage mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài ở giai đoạn nào? A Hấp thụ. B Sinh tổng hợp. C Phóng thích. D Lắp ráp Câu 2 Câu 2: Quá tình tiềm tan là gì? A Virus nhân lên và phá tan tế bào B Virus sử dụng emzym và nguyên liệu của tế bào để tổng hợp axit nuclêic và nguyên liệu của riêng mình. C Lắp ráp axit nuclêic vào vỏ prôtêin. D ADN của virus gắn vào NST của tế bào và tế bào vẫn sinh trưởng bình thường. Câu 3 Câu 3: Căn cứ chủ yếu nào để xem tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống? A Tế bào có đặc điểm chủ yếu của sự sống. B Chúng có cấu tạo phức tạp C Cấu tạo bởi nhiều bào quan. D Cả A, B và C. Câu 4 Câu 4: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò gì? A Trao đổi chất với tế bào với môi trường B Cố định hình dạng của tế bào C Ngăn cách giữa bên trong và ngoài tế bào. D Liên lạc với các tế bào lân cận. Câu 5 Câu 5: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa? A mARN dạng vòng. B tARN dạng vòng. C rARN dạng vòng. D ADN dạng vòng. Câu 6 Câu 6: Quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể xảy ra ở pha nào của chu trình tế bào? A Pha G1. B Pha S. C Pha G2. D Pha M. Câu 7 Câu 7: Bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì sau của nguyên phân là bao nhiêu? A 4n đơn. B 2n kép. C 2n đơn D n kép. Câu 8 Câu 8: Tổng bộ nhiễm sắc thể tồn tại ở kì cuối của nguyên phân là bao nhiêu? A 2n đơn. B 2n kép. C 4n đơn D n đơn Câu 9 Câu 9: Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân chuẩn gồm: A Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật. B Giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật. C Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm. D Giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật. Câu 10 Câu 10: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là? A C, H, O, P. B C, H, O, N. C O, P, C, N. D H, O, N, P. Câu 11 Câu 11: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì: A Có khả năng thích nghi với môi trường. B Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. C Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống D Phát triển và tiến hóa không ngừng. Câu 12 Câu 12: Mỗi loại virus chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì: A Tế bào có tính đặc hiệu. B Virus có tính đặc hiệu. C Virus không có cấu tạo tế bào. D Virus và tế bào có cấu tạo khác nhau. Câu 13 Câu 13: Có thể chia cơ thể sống thành những nhóm nào? A Virus, sơ hạch, chân hạch. B Virus, sơ hạch, động vật, thực vật. C Virus, vi sinh vật, động vật, thực vật. D Virus, vi khuẩn, động vật, thực vật. Câu 14 Câu 14: Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người? A Nitơ. B Carbon. C Hydro. D Phospho. Câu 15 Câu 15: Màng sinh chất của tế bào nhân thực được cấu tạo bởi? A Protein và axit nucleic. B Phospho lipid và axit nucleic. C Protein và phospho lipid. D Các phân tử protein. Câu 16 Câu 16: Bào quan có ở tế bào nhân sơ? A Ty thể. B Ribosome. C Lạp thể. D Trung thể. Câu 17 Câu 17: Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ? A Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân B Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi C Vỏ nhày, thành tế bào, roi và lông D Vùng nhân, tế bào chất, roi, màng sinh chất Câu 18 Câu 18: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ? A Thành tế bào, màng sinh chất, nhân. B Thành tế bào, tế bào chất, nhân C Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. D Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân. Câu 19 Câu 19: Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì? A Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng. B Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau. C Phải bao bọc xung quanh tế bào. D Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào. Câu 20 Câu 20: Tế bào sơ hạch là loại tế bào? A Chứa ADN vòng. B Không có màng nhân, chứa ADN vòng. C Không có các bào quan có màng, không có màng nhân. D Chứa ADN vòng, không có màng nhân và không có các bào quan có màng. Câu 21 Câu 21: Plasmid không phải là vật chất di truyền cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì? A Chiếm tỉ lệ ít B Thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường. C Số lượng nucleotide rất ít. D Dạng vòng kép. Câu 22 Câu 22: Ty thể khác với nhân ở đặc điểm là? A Được bao bởi hai lớp màng cơ bản. B Có trong tế bào sơ hạch. C Không chứa thông tin di truyền. D Có màng trong gấp nếp. Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào sau đây của nhân giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào? A Có cấu trúc màng kép B Có nhân con. C Chứa vật chất di truyền. D Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất. Câu 24 Câu 24: Trong quá trình nguyên phân, NST phân chia về hai cực ở? A Kỳ đầu. B Kỳ giữa. C Kỳ sau. D Kỳ cuối. Câu 25 Câu 25: Trong chu kỳ tế bào, kỳ trung gian không có pha nào? A Pha G1 B Pha G2 C Pha S D Pha M. Câu 26 Câu 26: Kết quả của giảm phân I tạo ra hai tế bào con mỗi tế bào chứa? A n NST đơn B n NST kép C 2n NST đơn. D 2n NST kép. Câu 27 Câu 27: Tế bào phân chia nhân và tế bào chất ở pha nào? A Pha G1 B Pha G2 C Pha S D Pha M Câu 28 Câu 28: Trong giảm phân II, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở? A Kỳ đầu và kỳ giữa. B Kỳ giữa và kỳ sau. C Kỳ sau và kỳ cuối. D Kỳ cuối. Câu 29 Câu 29: Trong giảm phân I, nhiễm sắc thể kép tồn tại ở? A Kỳ sau và kỳ đầu B Kỳ giữa và kỳ sau C Kỳ đầu và kỳ giữa. D Cả bốn kì Câu 30 Câu 30: Ở người loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là? A Tế bào thần kinh B Tế bào cơ tim. C Bạch cầu D Hồng cầu. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #12