Sinh học đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #12 Số câu30Quiz ID420 Câu 1 Câu 1: Một tế bào có 2n = 24, đang thực hiện giảm phân ở kỳ cuối I. Số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con? A 12 NST đơn B 12 NST kép. C 24 NST đơn. D 24 NST kép Câu 2 Câu 2: Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình giảm phân II là: A n NST đơn B n NST kép C 2n NST đơn D 2n NST kép Câu 3 Câu 3: Số NST trong tế bào ở kỳ cuối của quá trình giảm phân I là: A n NST đơn B n NST kép C 2n NST đơn D 2n NST kép Câu 4 Câu 4: Dị hóa là gì? A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào. B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản D Quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản Câu 5 Câu 5: Đồng hoá là? A Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ đơn giản từ các chất phức tạp D Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 6 Câu 6: Cấu trúc nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn? A Lưới nội chất B Màng sinh chất C Vỏ nhày D Lông và roi. Câu 7 Câu 7: Cấu trúc nào sau đây không có trong nhân tế bào A Dịch nhân. B Nhân con. C Bộ máy Golgi. D Chất nhiễm sắc. Câu 8 Câu 8: Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào? A Vi khuẩn B Nấm C Động vật. D Thực vật. Câu 9 Câu 9: Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào? A Lông hút của rễ cây. B Đỉnh sinh trưởng. C Lá cây D Cánh hoa. Câu 10 Câu 10: Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ty thể nhất là tế bào? A Cơ tim. B Hồng cầu. C Biểu bì. D Xương. Câu 11 Câu 11: Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là? A Ty thể B Ribosome. C Lạp thể D Trung thể. Câu 12 Câu 12: Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là? A Hồng cầu B Biểu bì da C Bạch cầu D Cơ Câu 13 Câu 13: Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là? A Ribosome. B Lưới nội chất C Bộ máy Golgi. D Ty thể. Câu 14 Câu 14: Ở người, loại tế bào có nhiều lizosome nhất là? A Bạch cầu B Thần kinh C Cơ tim. D Hồng cầu. Câu 15 Câu 15: Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm? A nhân, ribosome, lizoxome. B nhân, ti thể, lục lạp. C ribosome, ti thể, lục lạp. D lizoxome, ti thể, peroxixome. Câu 16 Câu 16: Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là? A lizoxome B peroxixome C glioxixome D ribosome Câu 17 Câu 17: Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là? A Lưới nội chất. B Ribosome. C Lizoxome D Ty thể. Câu 18 Câu 18: Chức năng của bộ máy Golgi? A Bao gói các sản phẩm của tế bào. B Gắn thêm đường vào prôtêin. C Tổng hợp lipid. D Tổng hợp một số hoocmôn Câu 19 Câu 19: Thành phần hoá học chính của màng sinh chất là gì? A Peptidoglican B Photphotlipid. C Xenlulozo D Kitin Câu 20 Câu 20: Trong cơ thể, tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất? A Tế bào gan B Tế bào bạch cầu. C Tế bào biểu bì. D Tế bào cơ. Câu 21 Câu 21: Ở một loài động vật, xét 100 tinh bào bậc 1 có 2 cặp nhiễm sắc thể ký hiệu AaBb. Trong quá trình giảm phân của các tinh bào trên có 98 tinh bào giảm phân bình thường còn 2 tinh bào giảm phân không bình thường (rối loạn lần giảm phân 1 ở cặp nhiễm sắc thể Aa, giảm phân 2 bình thường, cặp Bb giảm phân bình thường. Tỉ lệ tinh trùng ab? A 0,245 B 0,2401 C 0,05 D 0,2499 Câu 22 Câu 22: Ở loài ong mật 2n=32. Một ong chúa đẻ 1 số trứng, gồm trứng được thụ tinh và trứng không thụ tinh. Có 80% trứng thụ tinh nở thành ong thợ, 25% trứng không thụ tinh nở thành ong đực. Các trứng nở thành ong thợ và ong đực chứa 45024 nhiễm sắc thể. Biết rằng số ong đực con bằng 1% số ong thợ con. Xác định tổng số trứng mà ong chúa đã đẻ ra? A 1123 trứng B 1806 trứng C 1754 trứng D 1176 trứng Câu 23 Câu 23: Virus gây bệnh đốm khoai tây có dạng: A Dạng cầu B Dạng que C Dạng khối D Dạng nòng nọc Câu 24 Câu 24: Tế bào sơ hạch là tế bào: A Không có nhân nhưng có các bào quan co màng B Không có màng nhân nhưng có các bào quan có màng. C Có màng nhân và có các bào quan có màng. D Không có màng nhân và không có các bào quan có màng. Câu 25 Câu 25: Sự xâm nhập và nhân lên của thể thực khuẩn được chia làm mấy giai đoạn? A 3 giai đoạn B 4 giai đoạn C 5 giai đoạn D 6 giai đoạn Câu 26 Câu 26: Trong tế bào, cấu trúc không chứa acid nucleic? A Ty thể B Lạp thể. C Nhân D Lưới nội chất trơn Câu 27 Câu 27: Bào quan nào sau đây có chức năng tiêu hóa nội bào? A Ribosome B Tiêu thể C Lục lạp. D Bộ máy Golgi Câu 28 Câu 28: Ty thể khác với nhân ở đặc điểm nào? A Không chứa thông tin di truyền. B Có màng trong gấp nếp C Được bao bởi hai màng cơ bản. D Co trong tế bào sơ hạch. Câu 29 Câu 29: Yếu tố chính qui định kích thước của tế bào là? A Nồng độ của dịch bào B Nhu cầu về năng lượng của tế bào C Thành phần của màng nguyên sinh. D Tỉ lệ giữa bề mặt và thể tích tế bào Câu 30 Câu 30: Trong tế bào, bào quan có hai lớp màng: A Nhân, ribosome, lizosome B Nhân, ty thể, lạp thể. C Ribosome, ty thể, lạp thể. D Ribosome, ty thể, peroxisome Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương online – Đề #13