Tài chính côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #3 Số câu25Quiz ID4148 Câu 1 Câu 1: Nguồn vốn nhàn rỗi của Quỹ BHXH: A Được phép sử dụng để mua tín phiếu của Chính phủ B Không được phép sử dụng để đầu tư C Được phép sử dụng để mua cổ phiếu D Được phép cho mọi chủ thể trong nền kinh tế vay. Câu 2 Câu 2: Vốn để cho vay đầu tư của nhà nước: A Một phần là vốn của NSNN được cân đối để cho vay đầu tư B Không được lấy từ NSNN C Hoàn toàn có được là do Chính phủ phát hành trái phiếu D Hoàn toàn có được là do Chính phủ vay của nước ngoài Câu 3 Câu 3: Trong hoạt động TDNN, bên đi vay: A Không phải trả nợ vay B Chỉ phải trả một phần nợ vay C Phải đáp ứng những điều kiện do nhà nước quy định D Vay được khối lượng vốn lớn Câu 4 Câu 4: Nhà nước huy động vốn chủ yếu nhằm: A Tăng chi trả lương cho cán bộ, công chức B Tăng chi đầu tư phát triển C Tăng chi thực hiện nghiệp vụ D Tăng chi viện trợ quốc tế Câu 5 Câu 5: Chủ thể cung cấp ODA chủ yếu là các nước có: A Thu nhập bình quân đầu người cao B Nhiều tài nguyên thiên nhiên C Kim ngạch xuất khẩu lớn D Thu hút được nhiều vốn FDI Câu 6 Câu 6: Chủ thể nào sau đây không cung cấp vốn ODA? A Tổ chức quốc tế B Công ty chứng khoán C Tổ chức phi chính phủ D Chính phủ các nước Câu 7 Câu 7: Chi sửa chữa lớn tài sản cố định của một trường đại học công lập được xếp vào: A Chi đầu tư phát triển B Chi thực hiện nghiệp vụ C Chi thường xuyên D Chi hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ Câu 8 Câu 8: So với hoạt động đầu tư của tư nhân, hoạt động đầu tư của nhà nước: A Hoàn toàn giống nhau B Hoàn toàn khác nhau C Có một số điểm giống nhau, nhưng khác nhau là chủ yếu D Không so sánh được Câu 9 Câu 9: So với tài chính công, NSNN xuất hiện: A Đồng thời B Muộn hơn C Sớm hơn D Không xác định chính xác Câu 10 Câu 10: Hình thức của NSNN: A Tổng số vay nợ của nhà nước B Tổng số thuế thu được của nhà nước C Tổng số chi để đảm bảo cho bộ máy nhà nước tồn tại và hoạt động D Bảng dự toán thu chi bằng tiền của Nhà nước cho một khoảng thời gian nhất định nào đó, thường là một năm Câu 11 Câu 11: So với ngân sách nhà nước, thuế xuất hiện: A Đồng thời B Muộn hơn C Sớm hơn D Không xác định chính xác Câu 12 Câu 12: Các quỹ tài chính công ngoài NSNN: A Không là quỹ tiền tệ của nhà nước B Là quỹ tiền tệ của nhà nước C Được tạo lập và sử dụng trong cân đối của NSNN D Không có mối liên hệ với NSNN Câu 13 Câu 13: Tất cả các khoản thu vào NSNN của Việt Nam đều phải được hạch toán dưới dạng: A Hàng hoá B Ngoại tệ C Đồng Việt Nam D Kết hợp giữa hàng hoá và tiền tệ Câu 14 Câu 14: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Năm ngân sách ở tất cả các nước trên thế giới đều có thời điểm bắt đầu và kết thúc giống nhau B Năm ngân sách của các nước trên thế giới có độ dài không bằng nhau C Năm ngân sách ở các nước trên thế giới có thể có thời điểm bắt đầu và kết thúc không giống nhau, nhưng đều có độ dài bằng nhau D Năm ngân sách ở Việt Nam có thời điểm bắt đầu và kết thúc trùng với năm âm lịch Câu 15 Câu 15: Nhân định nào sau đây là chính xác? A Mọi loại thâm hụt ngân sách đều nguy hiểm và tồi tệ B Mọi loại thâm hụt ngân sách đều tốt C Có loại thâm hụt ngân sách có tác động tốt đối với nền kinh tế trong những điều kiện nhất định D Cần phải loại trừ hoàn toàn các loại thâm hụt ngân sách Câu 16 Câu 16: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Tín dụng nhà nước chỉ tồn tại ở các nước đang phát triển B Tín dụng nhà nước chỉ tồn tại ở các nước phát triển C Tín dụng nhà nước tồn tại ở tất cả các nước Câu 17 Câu 17: Trong nền kinh tế thị trường, TDNN có xu hướng: A Ngày càng phát triển B Ngày càng giảm C Sẽ không còn Câu 18 Câu 18: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Nhà nước phải đảm bảo 100% kinh phí để duy trì sự tồn tại và hoạt động của các đơn vị sự nghiệp nhà nước B Nhà nước đảm bảo kinh phí để duy trì sự tồn tại và hoạt động của các đơn vị sự nghiệp nhà nước C Nhà nước không cấp kinh phí cho các đơn vị sự nghiệp nhà nước D Các đơn vị sự nghiệp nhà nước tự huy động nguồn lực tài chính để tồn tại và hoạt động Câu 19 Câu 19: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Đơn vị sự nghiệp nhà nước thực hiện quyền hành pháp B Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện quyền hành pháp C Toà án các cấp thực hiện quyền lập pháp D Quân đội thực hiện quyền tư pháp Câu 20 Câu 20: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Ngân hàng Phát triển có thể phát hành trái phiếu để huy động vốn B Ngân hàng Phát triển chỉ được phép phát hành trái phiếu để huy động vốn C Ngân hàng Phát triển được phép phát hành cổ phiếu để huy động vốn D Ngân hàng Phát triển được phép in tiền để cho vay đầu tư Câu 21 Câu 21: Hoạt động của quỹ tài chính công ngoài NSNN: A Có tính ổn định, thường xuyên B Không có tính ổn định, thường xuyên C Hoàn toàn giống hoạt động của NSNN D Hoàn toàn khác hoạt động của NSNN Câu 22 Câu 22: Năm ngân sách của Việt Nam: A Có độ dài bằng với năm dương lịch B Có độ dài lớn hơn một năm dương lịch C Có độ dài bằng với năm âm lịch D Trùng với năm âm lịch Câu 23 Câu 23: Nhận định nào sau đây là không chính xác? A Thuế là một khoản thu của NSNN mang tính bắt buộc B Thuế là một khoản thu của NSNN mang tính không hoàn trả trực tiếp C Thuế là một công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế D Thuế là một khoản thu của NSNN mang tính tự nguyện Câu 24 Câu 24: So với thuế, phí: A Có tính pháp lý cao hơn B Có tính pháp lý thấp hơn C Có diện tác động rộng hơn D Không có tính bồi hoàn trực tiếp Câu 25 Câu 25: So với thuế, lệ phí: A Có diện tác động rộng hơn B Có tính bồi hoàn trực tiếp C Có tính pháp lý cao hơn D Có tính tự nguyện cao Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #4