Tài chính côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #4 Số câu25Quiz ID4149 Câu 1 Câu 1: Nhận định nào sau đây là chính xác?Nguồn hình thành tín dụng nhà nước hiện nay của Việt Nam: A Hoàn toàn được huy động ở trong nước B Hoàn toàn được huy động từ nước ngoài C Chủ yếu được huy động ở trong nước D Chủ yếu được huy động từ nước ngoài Câu 2 Câu 2: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Phí, lệ phí là hình thức thu chủ yếu của NSNN B Phí, lệ phí là hình thức thu NSNN có tính bồi hoàn trực tiếp C Phí, lệ phí có tính pháp lý cao hơn thuế D Phí, lệ phí có tính ổn định hơn so với thuế Câu 3 Câu 3: Chi đầu tư phát triển của NSNN: A Là khoản chi nhỏ bé của nhà nước B Mang tính chất tiêu dùng trong hiện tại C Là khoản chi mang tính chất không ổn định D Là khoản chi mang tính chất thường xuyên Câu 4 Câu 4: Chi cho các hoạt động quản lý nhà nước thuộc: A Chi thường xuyên B Chi đầu tư phát triển C Chi cho vay D Chi viện trợ Câu 5 Câu 5: Chi cho các hoạt động sự nghiệp kinh tế của nhà nước thuộc: A Chi thường xuyên B Chi đầu tư phát triển C Chi cho vay D Chi viện trợ Câu 6 Câu 6: Chi thường xuyên của NSNN có đặc điểm: A Không ổn định B Thường xuyên C Khoảng thời gian tác động dài D Mức độ chi luôn gắn liền với việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của nhà nước Câu 7 Câu 7: Chi đầu tư phát triển của NSNN có đặc điểm: A Ổn định B Thường xuyên C Mức độ chi luôn gắn liền với việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của nhà nước D Khoảng thời gian tác động ngắn Câu 8 Câu 8: Chi thường xuyên của NSNN có đặc điểm: A Mức độ chi luôn gắn liền với việc thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội của nhà nước B Khoảng thời gian tác động dài C Không ổn định D Mức độ chi gắn chặt với cơ cấu tổ chức của bộ máy nhà nước Câu 9 Câu 9: Mọi khoản chi của NSNN đều phải theo: A Tính toán B Kiểm toán C Dự toán D Quyết toán Câu 10 Câu 10: Khâu nào trong chu trình ngân sách có độ dài bằng một năm ngân sách: A Lập dự toán B Chấp hành ngân sách C Quyết toán ngân sách D Cả 3 khâu: Lập dự toán, chấp hành ngân sách và quyết toán ngân sách Câu 11 Câu 11: Nhận định nào sau đây là chính xác?Trong một năm ngân sách diễn ra: A Một khâu của chu trình ngân sách B Hai khâu của chu trình ngân sách C Cả ba khâu của chu trình ngân sách D Không liên quan đến khâu nào của chu trình ngân sách Câu 12 Câu 12: Cơ quan nhà nước nào quyết định dự toán ngân sách: A Chính phủ B Quốc hội C Bộ Tài chính D Bộ Kế hoạch và Đầu tư Câu 13 Câu 13: Vay bù đắp bội chi NSNN phải bảo đảm nguyên tắc: A Sử dụng cho tiêu dùng B Một phần dành cho tiêu dùng C Một phần dành cho đầu tư phát triển D Chỉ được sử dụng cho đầu tư phát triển Câu 14 Câu 14: Chính phủ có nhiệm vụ, quyền hạn: A Quyết định dự toán ngân sách B Quyết định điều chỉnh dự toán NSNN C Phê chuẩn quyết toán NSNN D Lập và trình Quốc hội dự toán NSNN Câu 15 Câu 15: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Dự toán NSNN không được điều chỉnh B Chính phủ có quyền điều chỉnh dự toán NSNN C Quốc hội điều chỉnh dự toán NSNN khi cần thiết D Bộ Tài chính có quyền điều chỉnh dự toán NSNN Câu 16 Câu 16: Cơ quan nhà nước nào tổ chức và điều hành thực hiện NSNN: A Chính phủ B Quốc hội C Bộ Tài chính D Bộ Kế hoạch và Đầu tư Câu 17 Câu 17: Nhận định nào sau đây là chính xác?Thu nhập của NSNN: A Hoàn toàn độc lập với tỷ lệ động viên vào NSNN B Hoàn toàn phụ thuộc vào tỷ lệ động viên vào NSNN C Có liên quan mật thiết với tỷ lệ động viên vào NSNN Câu 18 Câu 18: Đặc điểm của hình thức cho vay đầu tư là Nhà nước: A Dùng uy tín để bảo lãnh cho các chủ đầu tư vay vốn B Không cần có vốn nhưng vẫn đảm bảo cho các chủ đầu tư vay được vốn C Cần có nhiều vốn để cho các chủ đầu tư vay D Hỗ trợ một phần nghĩa vụ trả nợ nhằm giảm lãi suất thực tế phải trả của chủ đầu tư Câu 19 Câu 19: Đặc điểm của hình thức hỗ trợ sau đầu tư là: A Nhà nước trực tiếp giám sát quá trình sử dụng vốn B Nhà nước hỗ trợ một phần nghĩa vụ trả nợ của chủ đầu tư C Nhà nước cần có nhiều vốn để cho các chủ đầu tư vay D Nhà nước thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay cho chủ đầu tư nếu chủ đầu tư không trả được nợ đúng hạn và đầy đủ Câu 20 Câu 20: Mức tự đảm bảo kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị sự nghiệp nhà nước là tỷ số giữa: A Tổng kinh phí hoạt động với tổng số nguồn thu sự nghiệp B Tổng số nguồn thu sự nghiệp với tổng số kinh phí hoạt động thường xuyên C Tổng số nguồn thu với tổng số kinh phí hoạt động thường xuyên D Tổng số kinh phí hoạt động thường xuyên với tổng số nguồn thu Câu 21 Câu 21: So với việc huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế, vay ODA có ưu điểm đó là: A Lãi suất thấp B Thời hạn vay ngắn C Không phải chấp nhận bất kỳ điều kiện ràng buộc nào D Có thể phải chấp nhận những điều kiện ràng buộc do các nhà tài trợ đưa ra Câu 22 Câu 22: Nội dung vật chất của NSNN là: A Quĩ tiền tệ không tập trung của Nhà nước B Quĩ tiền tệ tập trung của Nhà nước C Quĩ tiền tệ một phần tập trung của Nhà nước D Không phải là quĩ tiền tệ của Nhà nước Câu 23 Câu 23: Thu nhập của NSNN phụ thuộc vào: A Quy mô nguồn thu B Tỷ lệ động viên vào NSNN C Hiệu quả hoạt động của cơ quan hành thu D Cả quy mô nguồn thu, tỷ lệ động viên vào NSNN và hiệu quả hoạt động của cơ quan hành thu Câu 24 Câu 24: Nhận định nào sau đây là chính xác?Thu nhập của NSNN: A Hoàn toàn độc lập với nguồn thu B Hoàn toàn phụ thuộc vào nguồn thu C Có liên quan mật thiết với nguồn thu Câu 25 Câu 25: Nhận định nào sau đây là chính xác? A Tỷ lệ thu ngân sách của các nước đang phát triển thông thường cao hơn so với các nước phát triển B Tỷ lệ thu ngân sách của các nước đang phát triển thông thường ngang bằng các nước phát triển C Tỷ lệ thu ngân sách của các nước đang phát triển thông thường thấp hơn so với các nước phát triển D Tỷ lệ thu ngân sách của tất cả các nước trên thế giới bằng nhau Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính công online – Đề #5