Tài chính quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #5 Số câu25Quiz ID4169 Câu 1 Câu 1: Giả sử lãi suất hiện tại của USD là 3,5%/n. giả sử lãi suất hiện tại của JPY là 6,5%/n. Phần gia tăng hay khấu trừ của hợp đồng kỳ hạn sẽ là (giả thiết CIP tồn tại) (sau 1 năm): A 2,9% B -0,029 C 0,25 D -0,29 Câu 2 Câu 2: Đặc trưng của thị trường ngoại hối là: A Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h B Mang tính toàn cầu C Được tiêu chuẩn hoá cao D Tất cả Câu 3 Câu 3: Hình thức tổ chức của thị trường ngoại hối bao gồm: A Thị trường ngoai hối tập trung B Thị trường ngoại hối phi tập trung C Thị trường vàng bạc, đá quý D A&B Câu 4 Câu 4: Tỷ giá ngoại hối được hiểu là: A Quan hệ so sánh về giá trị của các đồng tiền có liên quan B Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác C Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước khác D Tất cả đáp án Câu 5 Câu 5: Trên thị trường ngoại hối ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là: 1 EUR = 1,3423 USD. Tỷ giá lúc đóng cửa là: 1 EUR = 1,3434 USD. Như vậy, so với USD đồng EUR đã: A Lên giá 11 điểm B Giảm giá 11 điểm C Giảm giá 8 điểm D Lên giá 9 điểm Câu 6 Câu 6: Giả sử có thông tin về tỷ giá: 1 EUR = 1,25 USD; 1 GBP = 2 USD. Vậy tỷ giá EUR/GBP là: A 1,6 B 0,625 C 1,8 D 2,5 Câu 7 Câu 7: Khi tỷ giá giữa GBP và USD đọc “1 với 62 số 53 điểm” được hiểu là: A Tỷ giá GBP/USD = 1,6253 B Tỷ giá GBP/USD = 1,06253 C 0,6253 D 16,253 Câu 8 Câu 8: Mục tiêu chính của quỹ tiền tệ Thế giới giúp đỡ các chuyên gia là: A Cho vay và xoá đói giảm nghèo B Cho vay đầu tư cơ sở hạ tầng C Ổn định tỷ giá hối đoái D Xoá nợ cho các nước nghèo Câu 9 Câu 9: Cán cân vốn phản ánh: A Các giao dịch xuất nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ B Các thay đổi trong tài sản của 1 quốc gia C Luồng vốn vào và ra trong 1 quốc gia D 2 trong các câu trên Câu 10 Câu 10: Hàng năm tổ chức WB tại Việt Nam trả lương cho cán bộ Việt Nam làm tại đó, nghiệp vụ được phản ánh vào: A Cán cân dịch vụ B Cán cân thu nhập C Cán cân chuyển giao vãng lai 1 chiều D 2 trong các câu trên Câu 11 Câu 11: Giữa hợp đồng tiền tệ tương lai và kỳ hạn có những điểm nào giống nhau: A Cùng tự điều chỉnh B Đều được chuyển hoá theo quy mô hoạt động C Đều được chuyển hoá về ngày giao dịch D Không có câu nào đúng Câu 12 Câu 12: Trên thị trường kỳ hạn: A Khách hàng đồng ý bán đồng ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định ngày hôm nay B Khách hàng đồng ý mua đồng ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá xác định ngày hôm nay C Khách hàng chi trả ngày hôm nay cho 1 số lượng ngoại tệ cụ thể được nhận trong tương lai D A & B Câu 13 Câu 13: Ngân hàng A yết giá GBP/USD là 1,55/1,57. Ngân hàng B niêm yết tỷ giá đồng bảng Anh và USD là 1,53/1,55. Nếu nhà đầu tư có 100,000 USD, liệu có thể thu được lợi nhuận là bao nhiêu khi mua GBP ở ngân hàng B bán cho ngân hàng A: A 1000 USD B 0 USD C 2000 USD D 3000 USD Câu 14 Câu 14: Tại ngân hàng ANZ niêm yết tỷ giá là USD/VND = 1,5247/5362. Đối với ngân hàng có nghĩa là: A Mua vào với tỉ giá 1,5262 và bán ra với tỉ giá 1,5247 B Mua vào với tỷ giá 1 USD = 1,5362 VND C Bán ra với tỷ giá 1 USD = 1,5362 D Mua vào với tỉ giá 1,5262 Câu 15 Câu 15: Tại ngân hàng Vietcom bank niêm yết tỷ giá mua như sau: 1 USD = 7,7852 HKD và 1 HKD = 2003,8 VND. Vậy đối với ngân hàng tỷ giá mua 1 USD là: A 15,599 B 15,547 C 16,453 D 15,762 Câu 16 Câu 16: Báo cáo phản ánh toàn bộ giá trị các giao dịch về thương mại hàng hoá, dịch vụ và các luồng tài chính được gọi là: A Cán cân thương mại B Tài khoản vãng lai C Tài khoản vốn D Cán cân thương mại quốc tế Câu 17 Câu 17: Phản ánh vào cán cân thương mại quốc tế các giao dịch tiền tệ giữa: A Những người cư trú với nhau B Những người cư trú và không cư trú C Những người không cư trú với nhau D Tất cả đáp án trên Câu 18 Câu 18: Cán cân nào sau đây thuộc vào tài khoản vãng lai: A Cán cân thương mại B Cán cân vốn ngân hàng C Cán cân bù đắp chính thức D Cán cân tổng thể Câu 19 Câu 19: Chính sách được sử dụng để điều chỉnh cán cân thanh toán: A Điều chỉnh cung tiền B Điều chỉnh tỷ giá C Tăng hoặc giảm chi tiêu của chính phủ D Tất cả đáp án trên Câu 20 Câu 20: Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là: A Quy mô vay nợ nước ngoài B Tổng kim ngạch NK C Giảm quy mô vốn đầu tư ra nước ngoài D Tăng kim ngạch XK Câu 21 Câu 21: Các ngân hàng thương mại sử dụng các công cụ tài chính nào để duy trì tỷ giá cố định: A Lãi suất B Thị trường mở C Quỹ bình ổn hối đoái D Tất cả đáp án trên Câu 22 Câu 22: Đồng tiền yết giá là đồng tiền: A Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là 1 B Đứng ở vị trí hàng hoá C Biểu diễn giá cả của đồng tiền chuẩn D A và B Câu 23 Câu 23: Các giao dịch bên ngân hàng có sử dụng USD thì niêm yết tỷ giá kiểu Mỹ (niêm yết gián tiếp) có nghĩa là: A Lấy USD làm đồng tiền yết giá B Lấy đồng bảng Anh làm đồng tiền định giá C Lấy USD làm đồng tiền định giá D Lấy đồng ngoại tệ làm đồng định giá Câu 24 Câu 24: Thị trường giao ngay và kỳ hạn: A Là 1 loại thị trường phi tập trung (OTC) B Được mở cửa 24h 1 ngày C Là thị trường tài chính lớn nhất và năng động nhất thế giới D Tất cả đáp án Câu 25 Câu 25: Đầu năm 2004 tỷ giá 1 USD = 15,000 VND, giả sử lạm phát chỉ tính sau 1 năm ở Mỹ là 5% và Việt Nam là 2% thì tỷ giá sẽ là: A 1 USD = 15,529 VND B 1 USD = 14,824 VND C 1 USD = 15,193 VND D 1 USD = 14,571 VND Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Tài chính quốc tế online – Đề #6