Toán rời rạcThi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #5 Số câu30Quiz ID977 Câu 1 Câu 1: Cho một tập S = {0, 1, 2}, câu nào dưới đây là đúng: A Có 2 cách phân hoạch tập S B Có 3 cách phân hoạch tập S. C Có 4 cách phân hoạch tập S. D Có 5 cách phân hoạch tập S. Câu 2 Câu 2: Cho tập A= {a, b, c, d}, hỏi quan hệ nào trong số các quan hệ trên A dưới đây có tính phản đối xứng? A R = {(a,a), (a,b), (b,c), (b,d), (c,c), (c,b), (d,a), (d,b)} B R = {(a,a), (a,c), (a,d), (c, b),(c,c), (d,b), (d,c)} C R = {(a,a), (a,b), (a,c), (b,b), (b,c), (c,c), (c,a), (d,d), (d,b)} D R = {(a,a), (a,c), (b,b), (b,d), (c,c), (c,a), (d,d), (d,c)} Câu 3 Câu 3: Cho quan hệ R = {(a,b)| a ≡ b(mod 5)} trên tập {-12, -11, …,11, 12}. Hãy xác định [2]R? A {-9, -3, 2, 7, 12} B {-12, -7, -2, 2, 7, 12} C {-8, -3, 2, 7, 12} D {2} Câu 4 Câu 4: Cho tập A = { 1, 2, 3, 4, 5, 6 } và quan hệ R ⊆ A x A được xác định như sau: Với mọi a, b A, aRb khi và chỉ khi hiệu a - b là một số chẵn. Quan hệ R là: A R= {(1, 1), (2, 2), (3, 3),(4, 4), (5, 5), (6, 6), (1, 3), (3,1),(1, 5), (5, 1),(2, 4), (4, 2), (2,6), (6,2), (3,5), (5,3), (4,6), (6,4)} B R= {(1, 1), (2, 2), (3, 3),(4, 4), (5, 5), (6, 6), (3,1),(5, 1), (4, 2), (6,2), (5,3), (6,4)} C R= {(1, 3), (3,1),(1, 5), (5, 1),(2, 4), (4, 2), (2,6), (6,2), (3,5), (5,3), (4,6), (6,4)} D R= {( (3,1), (5, 1), (4, 2), (6,2), (5,3), (6,4)} Câu 5 Câu 5: Cho tập A = { 1, 2, 3, 4, 5, 6 } và quan hệ R ⊆ A x A với:R= {(1,1), (2,2), (3,3),(4,4), (5,5), (6,6), (1,3), (3,1),(1, 5), (5, 1),(2, 4), (4, 2), (2,6), (6,2), (3,5), (5,3), (4,6), (6,4)}Ma trận biểu diễn R là: A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&1&1&0&1\end{array}} \right]$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&1&1&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\end{array}} \right]$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\\0&1&0&1&0&1\\1&0&1&0&1&0\end{array}} \right]$ Câu 6 Câu 6: Cho tập A = { 1, 2, 3, 4, 5, 6 } và quan hệ R ⊆ A x A với:R= {(1,1), (2,2), (3,3),(4,4), (5,5), (6,6), (1,3), (3,1),(1, 5), (5, 1),(2, 4), (4, 2), (2,6), (6,2), (3,5), (5,3), (4,6), (6,4)}Đồ thị biểu diễn quan hệ R là A B C Câu 7 Câu 7: Nhận xét nào sau đây là SAI: A Một quan hệ có tính phản xạ khi và chỉ khi ma trận biểu diễn nó có tất cả các phần tử trên đường chéo chính đều bằng 1 B Một quan hệ có tính đối xứng khi và chỉ khi ma trận biểu diễn nó là một ma trận đối xứng qua đường chéo chính C Một quan hệ có tính phản xạ khi và chỉ khi đồ thị biểu diễn nó tại mỗi đỉnh đều có khuyên D Một quan hệ có tính bắc cầu khi và chỉ khi đồ thị biểu diễn nó có cung đi từ đỉnh a đến đỉnh b thì cũng có cung đi từ đỉnh b đến đỉnh c Câu 8 Câu 8: Cho A là một tập hữu hạn khác rỗng. Quan hệ R⊆ AxA. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG: A Quan hệ R có tính phản xạ nếu mọi phần tử a thuộc A đều có quan hệ R với chính nó. B Quan hệ R có tính đối xứng nếu mọi a, b thuộc A thì a phải có quan hệ R với b. C Quan hệ R có tính bắc cầu nếu mọi a, b, c thuộc A thì a phải có quan hệ R với b và b phải có quan hệ R với c Câu 9 Câu 9: Cho biết quan hệ nào là quan hệ tương đương trên tập {a, b, c, d}: A {(a, a), (b, b), (c, c), (d, d), (a, b), (a, c), (a, d)} B {(a, a), (b, b), (c, c), (d, d), (a, b), (b, a)} C {(a, a), (a, c), (c, a), (c, c), (c, d), (d, c), (d, d)} D {(a, a), (b, b), (c, c), (d, d) , (c, d), (d, c), (d, a), (b, d)} Câu 10 Câu 10: Cho A ={11, 12, 13, 14, 15}. Quan hệ R được xác định: $\forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b = 2k(k = 1,2,...)$. Quan hệ R được biểu diễn là: A {(11, 11), (12, 12), (13, 13), (14, 14), (11, 13), (13, 11), (11, 15), (15, 11), (12, 14), (14, 12)} B {(11, 11), (12, 12), (13, 13), (14, 14), (15, 15), (11, 13), (11, 15), (13, 15), (12, 14)} C {(11, 13), (13, 11), (11, 15), (15, 11), (13, 15), (15, 13), (12, 14), (14, 12)} D {(11,11), (12, 12), (13, 13), (14, 14), (15, 15), (11,13), (13, 11), (11, 15), (15, 11), (13, 15), (15, 13), (12, 14), (14, 12)} Câu 11 Câu 11: Cho A = {11, 12, 13, 14, 15}. Trên A xác định quan hệ R như sau: $\forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b = 2k + 1(k = 1,2,...)$. Quan hệ R được biểu diễn là: A {(11, 12), (11, 14), (12, 13), (12, 15)} B {(11, 11), (12, 12), (13, 13), (14,14), (15,15), (11, 12), (11, 14), (12, 13), (12, 15)} C {(11, 12), (12, 11), (11, 14), (14, 11), (12, 15), (15, 12)} D {(11, 12), (12, 11), (11, 14), (14, 11), (12, 15), (15, 12), (13, 14), (14, 13), (12, 13), (13, 12), (14, 15), (15, 14)} Câu 12 Câu 12: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Cho A1 = {1}, A2 = {2}, A3 = {3, 4}, A4 = {5, 6}. Quan hệ tương đương R trên A sinh ra phân hoạch A1, A2, A3, A4 là: A {(1, 1), (2, 2), (3, 3), (4, 4), (5, 5), (6, 6), (3, 4), (4, 3), (5, 6), (6, 5)} B {(1, 1), (2, 2), (3, 3), (4, 4), (5, 5), (6, 6), (1, 2), (2, 1), (3, 4), (4, 3)} C {(1, 1), (2, 2), (3, 3), (4, 4), (5, 5), (6, 6), (2, 3), (3, 2), (4, 5), (5, 4)} D {(1, 1), (2, 2), (3, 3), (4, 4), (5, 5), (6, 6), (4, 5), (5, 4), (1, 2), (2, 1), (1, 3), (3, 1)} Câu 13 Câu 13: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Cho A1 = {1, 2, 3}, A2 = {4, 5}, A3 = {6}. Quan hệ tương đương R trên A sinh ra phân hoạch A1, A2, A3 là: A {(1,1), (2,2), (3,3), (4,4), (5,5), (6,6), (1,2), (2,1), (1,3), (3,1), (2,3), (3,2), (4,5), (5,4)} B {(1,1), (2,2), (3,3), (4,4), (5,5), (6,6), (1,2), (2,1), (1,3),(3, 1),(5, 6), (6,5)} C {(1,1), (1,2), (2,2), (3,4), (3,3), (5,6), (4,4), (5,5), (6,6)} D {(1,1), (2,2), (3,3), (4,4), (5,5), (6, 6), (1,2), (2,1), (1,3), (3,1), (3,4), (4,3)} Câu 14 Câu 14: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6} và quan hệ tương đương R trên A như sau: R = {(1,1), (2,2), (3,3), (4,4), (5,5), (6,6), (1,2), (2,1), (4,5), (5,4)}. Xác định phân hoạch do R sinh ra: A A1 = {1, 2, 3}, A2 = {4, 5, 6} B A1 = {1, 2}, A2 = {3}, A3 = {4,5}, A4 = {6} C A1 = {1}, A2 = {2,4}, A3 = {3}, A4 = {5, 6} D A1 = {1,2}, A2 = {3, 4}, A3 = {5, 6} Câu 15 Câu 15: Cho A = {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Quan hệ R được xác định: $\forall a,b \in A,aRb \Leftrightarrow a + b = 2k(k = 1,2,...)$. Xác định phân hoạch do R sinh ra: A A1 = {1,3}, A2 = {2,4}, A3 = {5} B A1 = {1}, A2 = {2,4}, A3 = {3}, A4 = {5} C A1 = {1}, A2 = {2}, A3 = {3}, A4 = {4},A5 = {5} D A1 = {1,3,5}, A2 = {2,4} Câu 16 Câu 16: Cho tập A ={1,2,3,4,5}, hãy tìm ma trận biểu diễn quan hệ R trên A sau đây: R = {(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(1,3),(3,1),(3,2),(2,3)} A $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&1&0&0\\0&1&1&0&0\\1&1&1&0&0\\0&0&0&1&0\\0&0&0&0&1\end{array}} \right]$ B $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&0&0\\0&1&1&0&0\\0&1&1&0&0\\0&0&0&1&0\\0&0&0&0&1\end{array}} \right]$ C $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&0&0&0\\1&1&0&0&0\\0&0&1&1&0\\0&0&1&1&0\\0&0&0&0&1\end{array}} \right]$ D $\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&0&0\\0&1&1&0&0\\0&1&1&1&0\\0&0&1&1&0\\0&0&0&0&1\end{array}} \right]$ Câu 17 Câu 17: Hãy liệt kê quan hệ R trên tập hợp {1,2,3,4,5} biết ma trận biểu diễn như sau:$\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0&0&0&0\\0&1&1&0&0\\0&1&1&0&1\\0&0&0&1&1\\0&0&1&1&1\end{array}} \right]$ A {(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(2,3),(3,2),(2,4),(4,2),(4,5),(5,4)} B {(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(2,3),(3,2),(3,4),(4,3),(4,5),(5,4)} C {(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(2,3),(3,2),(3,5),(5,3),(4,5),(5,4)} D {(1,1),(2,2),(3,3),(4,4),(5,5),(2,4),(4,2),(3,4),(4,3),(4,5),(5,4)} Câu 18 Câu 18: Cho quan hệ R = {(a,b) | a b (mod n) } trên tập số nguyên dương. Hỏi R KHÔNG có tính chất nào? A Phản xạ B Đối xứng C Bắc cầu D Phản đối xứng Câu 19 Câu 19: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ nào là quan hệ tương đương? A {(1,1), (1,2), (1,3), (2,2), (2,1), (2,3), (3,3), (1,5), (5,1)} B {(1,1), (2,2), (3,3), (4,4), (5,5), (1,2), (2,1), (1,3), (3,1)} C {(1,1), (1,2), (2,1), (2,2), (3,3), (4,4)} D {(1,1), (2,2), (3,3), (4,4), (5,5), (2,1), (1,2), (3,4), (4,3)} Câu 20 Câu 20: Cho quan hệ R = {(a,b)| a ≡ b(mod 4)} trên tập {-10, -9, …,9, 10}. Hãy xác định [2]R? A {-10, -6, -2, 2, 6, 10} B {2, 4, 6, 8, 10} C {-10, -8, -6, -4,-2} D {-8, -6, -4, -2, 2, 4, 6, 8} Câu 21 Câu 21: Cho tập S và một phân hoạch của S gồm 3 tập A1, A2, A3. Câu nào dưới đây là sai: A ${A_1} \cap {A_2} = \emptyset $ B ${A_1} \cup {A_2} = S$ C ${A_2} - {A_3} = {A_2}$ D ${A_1} \cup {A_2} \cup {A_3} = S$ Câu 22 Câu 22: Cho tập A = {-12, -11, …, 11, 12}, và quan hệ R = {(a,b)| a ≡ b (mod 4)}. Hãy cho biết tập nào trong số các tập sau là lớp tương đương của phần tử -7? A {-9, -5, -1, 3, 7, 10} B {-11, -7, -3, 1, 5, 9} C {-11, -3, 1, , 3, 9} D {-9, 6, 1, -8, 3, -5, 0, -12} Câu 23 Câu 23: Cho một tập S = {1, 2, 3, 4}, câu nào dưới đây là đúng: A Có 10 cách phân hoạch tập S. B Có 11 cách phân hoạch tập S. C Có 12 cách phân hoạch tập S D Có 13 cách phân hoạch tập S Câu 24 Câu 24: Cho tập A= {5, 6, 7, 8}, hỏi quan hệ nào trong số các quan hệ trên A dưới đây có tính phản đối xứng? A R = {(5,5), (5,7), (5,8), (7,6), (7,7), (8,6), (8,7)} B R = {(5,5), (5,6), (6,7), (7,6) ,(6,8), (7,7), (8,5), (8,6)} C R = {(5,5), (5,6), (5,7), (7,5),(6,6), (6,7), (7,7), (8,8), (8,6)} D R = {(5,5), (5,7), (7,5), (6,6), (6,8), (7,7), (8,8), (8,7)} Câu 25 Câu 25: Cho quan hệ R = {(a,b)| a ≡ b(mod 6)} trên tập {-15, -11, …,11, 15}. Hãy xác định [5]R? A {-13, -7, -1, 5, 11} B {-10, -4, 2, 5, 8, 14} C {-15, -9, -3, 3, 5, 9, 15} D {-14, -8, -2, 4, 5, 10} Câu 26 Câu 26: Cho tập A = { 1, 2, 3, 4, 5, 6 } và quan hệ R ⊆ A x A được xác định như sau: Với mọi a, b $\in$ A, aRb khi và chỉ khi hiệu 2a-b = 0. Quan hệ R là: A R= {(1, 2), (2, 4), (3, 6)} B R= {(1, 1), (2, 2), (3, 3),(4, 4), (5, 5), (6, 6)} C R= {(1, 2), (2,1),(2, 4), (4, 2), (3, 6), (6, 3)} D R= {(1,1), (2, 2), (3,3), (4,4), (5,5), (6,6), (2,4), (4,6)} Câu 27 Câu 27: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề. Tuyển của 2 mệnh đề (P v Q) là một mệnh đề… ? A Chỉ đúng khi cả P và Q cùng đúng B Chỉ sai khi cả P và Q cùng sai C Chỉ đúng khi P đúng Q sai D Chỉ sai khi P đúng Q sai Câu 28 Câu 28: Hãy cho biết khẳng định nào sau đây không phải là 1 mệnh đề? A 2 + 3 < 4 B 3 là 1 số chẵn C Cho x là một số nguyên dương D 1 - 2 < 0 Câu 29 Câu 29: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề. Hội của 2 mệnh đề (P ^ Q) là một mệnh đề…? A Nhận chân trị đúng khi cả P và Q cùng đúng. Chỉ sai khi 1 trong 2 mệnh đề P, Q nhận chân trị sai B Nhận chân trị đúng khi ít nhất 1 trong 2 mệnh đề P và Q đúng. Chỉ sai cả 2 mệnh đề P, Q nhận chân trị sai. C Chỉ nhận chân trị đúng khi P đúng Q sai hoặc Q đúng P sai. D Nhận chân trị sai khi 1 trong 2 mệnh đề hoặc cả 2 mệnh đề P và Q sai. Chỉ đúng khi và chỉ khi cả 2 mệnh đề P, Q nhận chân trị đúng. Câu 30 Câu 30: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, P→Q là một mệnh đề…? A Chỉ nhận chân trị sai khi P đúng Q sai. Nhận chân trị đúng trong các trường hợp còn lại. B Chỉ nhận chân trị sai khi P sai Q đúng. Nhận chân trị đúng trong các trường hợp còn lại. C Chỉ nhận chân trị đúng khi P sai Q đúng. Nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại. D Nhận chân trị đúng khi 1 trong 2 mệnh đề nhận chân trị đúng, sai trong các trường hợp còn lại. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #6