Toán rời rạcThi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #6 Số câu30Quiz ID978 Câu 1 Câu 1: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, chọn đáp án đúng cho định nghĩa mệnh đề P→Q? A Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi một trong hai hoặc cả 2 mệnh đề cùng đúng, nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại. B Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q có cùng chân trị. Nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại. C Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P sai hoặc cả P và Q cùng đúng. Nhận chân trị sai khi và chỉ khi P đúng Q sai D Là 1 mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q cùng đúng, sai khi P và Q cùng sai. Câu 2 Câu 2: Giả sử P và Q là 2 mệnh đề, chọn đáp án đúng cho định nghĩa mệnh đề P$ \leftrightarrow $Q? A Là mệnh đề có chân trị đúng khi P và Q có cùng chân trị, sai trong các trường hợp còn lại B Là 1 mệnh đề nhận chân trị đúng khi P và Q cùng đúng, sai khi P và Q cùng sai. C Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi một trong hai hoặc cả 2 mệnh đề cùng đúng, nhận chân trị sai trong các trường hợp còn lại. D Là một mệnh đề nhận chân trị đúng khi P sai hoặc cả P và Q cùng đúng. Nhận chân trị sai khi và chỉ khi P đúng Q sai Câu 3 Câu 3: Biểu thức hằng đúng là? A Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng. B Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề C Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề D Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai. Câu 4 Câu 4: Biểu thức hằng sai là? A Biểu thức chỉ nhận chân trị đúng khi các biến mệnh đề nhận chân trị đúng B Biểu thức nhận chân trị đúng trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề. C Biểu thức nhận chân trị sai trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề D Biểu thức chỉ nhận chân trị sai khi các biến mệnh đề nhận chân trị sai Câu 5 Câu 5: Hai biểu thức mệnh đề E, F (có cùng bộ biến mệnh đề) được gọi là tương đương logic nếu…? A Nếu E có chân trị đúng thì F có chân trị sai và ngược lại. B E và F cùng có chân trị đúng. C E và F cùng có chân trị sai. D E và F có cùng chân trị trong mọi trường hợp về chân trị của bộ biến mệnh đề. Câu 6 Câu 6: Trong các luật sau, luật nào là luật hấp thụ? A $p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p$ B $p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0$ C $p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p$ D $p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p$ Câu 7 Câu 7: Trong các luật sau, luật nào là luật thống trị? A $p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p$ B $p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0$ C $p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p$ D $p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p$ Câu 8 Câu 8: Trong các luật sau, luật nào là luật luỹ đẳng? A $p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p$ B $p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0$ C $p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p$ D $p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p$ Câu 9 Câu 9: Trong các luật sau, luật nào là luật về phần tử trung hoà? A $p \wedge (p \vee q) \Leftrightarrow p;p \vee (p \wedge q) \Leftrightarrow p$ B $p \vee 1 \Leftrightarrow 1;p \wedge 0 \Leftrightarrow 0$ C $p \vee 0 \Leftrightarrow p;p \wedge 1 \Leftrightarrow p$ D $p \vee p \Leftrightarrow p;p \wedge p \Leftrightarrow p$ Câu 10 Câu 10: Luật P→Q tương đương với luật nào sau đây? A $\overline P \wedge Q$ B $\overline P \vee Q$ C $P \vee \overline Q$ D $P \wedge \overline Q $ Câu 11 Câu 11: Luật nào trong các luật sau là luật phân bố (phân phối)? A $p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r)$ B $p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r$ C $p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)$ D $\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q $ Câu 12 Câu 12: Luật nào trong các luật sau là luật đối ngẫu (De Morgan). A $p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \vee (p \wedge r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \wedge (p \vee r)$ B $p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge r;p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee r$ C $p \wedge (q \vee r) \Leftrightarrow (p \vee q) \vee (p \vee r);p \vee (q \wedge r) \Leftrightarrow (p \wedge q) \wedge (p \wedge r)$ D $\overline {p \wedge q} \Leftrightarrow \overline p \vee \overline q ;\overline {p \vee q} \Leftrightarrow \overline p \wedge \overline q $ Câu 13 Câu 13: Cho A = {2, 3, 6}. Hãy cho biết tập A có tối đa bao nhiêu tập con? A 3 B 4 C 5 D 8 Câu 14 Câu 14: Cho A = {1,3,3,3,5,5,5,5,5} và B = {1,3,5}. Đáp án nào dưới đây mô tả chính xác nhất mối quan hệ giữa A và B: A Khác nhau B A là con B C Bằng nhau D B là con A Câu 15 Câu 15: Cho các đẳng thức sau, có thể kết luận gì về các tập hợp A và B? A+ B = A, A + B = A A Bằng nhau B A là con B C Rời nhau D B là con A Câu 16 Câu 16: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A? A {4, 3, 5, 2} B {a | a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6} C {b | b là số thực sao cho 1 < b2 < 36} D {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5} Câu 17 Câu 17: Cho biết quan hệ “lớn hơn hoặc bằng” trên tập Z có những tính chất nào? A Phạn xạ - đối xứng B Phản xạ - đối xứng – bắc cầu C Phản xạ - đối xứng – phản đối xứng D Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu Câu 18 Câu 18: Hãy cho biết quan hệ “cùng quê” của 2 sinh viên có bao nhiêu tính chất? A Đối xứng B Đối xứng – bắc cầu C Phản xạ - đối xứng – bắc cầu D Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu Câu 19 Câu 19: Hãy cho biết khẳng định nào dưới đây không phải là một mệnh đề? A 2 + 2 < 3 B 3 * 2 = 6 C x + 1 = 2 D 3 - 1 > 2 Câu 20 Câu 20: Biểu thức logic không chứa thành phần nào dưới đây: A Các mệnh đề B Các vị từ C Các biến mệnh đề D Các phép toán logic Câu 21 Câu 21: Để chứng minh một quy tắc suy luận đúng ta thường sử dụng các phương pháp: A Định nghĩa, biến đổi tương đương logic B Lập bảng giá trị chân lý và kết luận theo định nghĩa C Biến đổi tương đương logic D Chứng minh trực tiếp Câu 22 Câu 22: Đoạn dưới đây chứng minh “3n + 2 là lẻ thì n là lẻ”: Vì 3n + 2 lẻ là đúng ta có 2 là số chẵn nên 3n là số lẻ, mà 3 là số lẻ nên n là số lẻ. Vậy ta đã có thể kết luận n là lẻ. Đoạn trên sử dụng phương pháp chứng minh nào: A Gián tiếp B Trực tiếp C Phân chia trường hợp D Phản chứng Câu 23 Câu 23: Để chứng minh tích của 3 số tự nhiên liên tiếp luôn chia hết cho 6, người ta chứng minh như sau:- Đặt P(n) = n(n+1)(n+2). P(n) chia hết cho 6 với n>0.- Ta có, với n = 1; P(1) = 1.2.3 = 6, chia hết cho 6- Giả sử P(n) đúng , ta đi chứng minh (n+1) (n+2)(n+3) chia hết cho 6.- Ta có, (n+1) (n+2)(n+3) = n(n+1)(n+2) + 3(n+1)(n+2).- Ta đã có n(n+1)(n+2) chia hết cho 6. Mặt khác (n+1)(n+2) luôn chia hết cho 2 (kết quả này đã được chứng minh). Do vậy, 3(n+1)(n+2) chia hết cho 6. Như vậy ta được điều phải chứng minh.Đoạn trên sử dụng phương pháp nào? A Chứng minh qui nạp mạnh B Chứng minh trực tiếp C Chứng minh quy nạp yếu D Chứng minh phản chứng. Câu 24 Câu 24: Tập hợp là: A Một nhóm các đối tượng hay vật thể có chung tính chất nào đó. B Một nhóm các đối tượng và vật thể có chung tính chất nào đó. C Một nhóm các đối tượng và vật thể có chung duy nhất một tính chất nào đó. D Một nhóm các phần tử có chung duy nhất một tính chất nào đó Câu 25 Câu 25: Cho A và B là hai tập hợp. Phép hợp của A và B được ký hiệu A + B, là: A Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B. B Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B C Tập bao gồm những phần tử không thuộc A. D Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B. Câu 26 Câu 26: Cho A và B là hai tập hợp. Phép giao của A và B được ký hiệu A + B, là: A Tập bao gồm những phần tử không thuộc A B Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B. C Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B. D Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B. Câu 27 Câu 27: Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu của A và B được ký hiệu A-B, là: A Tập chứa tất cả các phần tử thuộc A và đồng thời thuộc B. B Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B. C Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B. D Tập bao gồm những phần tử không thuộc A. Câu 28 Câu 28: Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu đối xứng của A và B được ký hiệu A - B, là: A Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, đồng thời thuộc cả A và B. B Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B. C Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, không đồng thời thuộc cả A và B. D Tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, đồng thời thuộc cả A hoặc B. Câu 29 Câu 29: Cho A, B là 2 tập hợp. A là tập con của B được ký hiệu A x B, khi: A Tồn tại phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B B Tồn tại phần tử thuộc A thì cũng thuộc B C Mọi phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B D Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B Câu 30 Câu 30: Cho A là tập hữu hạn, B là tập vũ trụ. Phần bù của A trong B là: A Tập chứa tất cả các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc thuộc tập hợp B. B Tập chứa các phần tử thuộc tập hợp A nhưng không thuộc tập hợp B. C Tập bao gồm những phần tử thuộc tập A và tập B. D Tập bao gồm những phần tử không thuộc A nhưng lại thuộc B Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Toán rời rạc – Đề #7