Chứng khoán và Thị trường chứng khoánThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 37 Số câu26Quiz ID6226 Câu 1 Câu 1: Khi nào chỉ số niềm tin được xem là dấu hiệu của xu thế giá lên? A Khi nhà đầu tư tránh đầu tư vào trái phiếu chất lượng thấp B Khi chênh lệch lợi suất giữa các loại trái phiếu tăng lên C Khi nhà đầu tư sẵn sàng đầu tư nhiều hơn vào trái phiếu chất lượng thấp D Khi lợi suất trái phiếu hàng đầu giảm xuống Câu 2 Câu 2: Trong quy trình đóng tài khoản, sau khi hoàn tất thủ tục, hồ sơ khách hàng được lưu trữ như thế nào? A Hủy bỏ ngay lập tức B Lưu trữ tại phòng môi giới 1 năm rồi chuyển vào kho lưu trữ công ty C Trả lại cho khách hàng D Lưu trữ vĩnh viễn tại phòng môi giới Câu 3 Câu 3: Trong quản lý đầu tư trái phiếu, CTCK cần theo dõi những yếu tố nào? A Chỉ cần theo dõi lãi suất B Chỉ cần theo dõi tỷ giá hối đoái C Chỉ cần theo dõi biến động kinh tế D Biến động về lãi suất, tỷ giá hối đoái và biến động kinh tế Câu 4 Câu 4: Theo phân tích kỹ thuật, giá trị thị trường được xác định bởi yếu tố nào? A Chỉ bởi yếu tố cung B Chỉ bởi yếu tố cầu C Bởi sự tương tác của quan hệ cung cầu D Bởi các yếu tố kỹ thuật Câu 5 Câu 5: SACOM đã phát hành bổ sung bao nhiêu cổ phiếu trong đợt phát hành từ tháng 12/2005 đến tháng 2/2006? A 8.08 triệu cổ phiếu B 9.08 triệu cổ phiếu C 10.08 triệu cổ phiếu D 11.08 triệu cổ phiếu Câu 6 Câu 6: Việc kiểm tra và điều chỉnh sai sót của bản danh mục giao dịch được thực hiện vào ngày nào? A Ngày T+1 B Ngày T+2 C Ngày T+3 D Ngày T (T+0) Câu 7 Câu 7: Theo mô hình CANSLIM, yếu tố 'S' đề cập đến điều gì? A Sản phẩm mới B Số cung và số cầu C Chiến lược kinh doanh D Sự tăng trưởng bền vững Câu 8 Câu 8: Vai trò nào sau đây là của tổ chức bảo lãnh phát hành? A Tăng thu nhập và nâng cao uy tín B Giảm chi phí phát hành C Đảm bảo giá cổ phiếu ổn định vĩnh viễn D Loại bỏ hoàn toàn rủi ro phát hành Câu 9 Câu 9: Hoạt động lưu ký chứng khoán bao gồm những nội dung gì? A Chỉ lưu giữ chứng khoán B Chỉ bảo quản chứng khoán C Lưu giữ, bảo quản và thực hiện quyền liên quan đến sở hữu chứng khoán D Chỉ thực hiện quyền sở hữu chứng khoán Câu 10 Câu 10: Lý do nào sau đây KHÔNG phải là lý do phải tái cấu trúc danh mục đầu tư? A Chuyển đầu tư sang lĩnh vực khác để đa dạng hóa và phòng ngừa rủi ro B Phát hiện chứng khoán bị định giá thấp hơn giá trị thực C Dự đoán biến động giá tương quan giữa các loại cổ phiếu D Nhận được cổ tức từ việc sở hữu cổ phiếu Câu 11 Câu 11: Trong chiến lược đầu tư chủ động, nhà quản lý danh mục đầu tư làm gì? A Chỉ thực hiện đa dạng hóa danh mục B Không thay đổi cơ cấu danh mục C Tìm kiếm và nhận dạng chứng khoán bị định giá sai để cơ cấu lại danh mục D Chỉ đầu tư vào một loại chứng khoán Câu 12 Câu 12: Quy trình khai thác thông tin khách hàng bao gồm bao nhiêu bước? A 5 bước B 6 bước C 7 bước D 8 bước Câu 13 Câu 13: Quản lý danh mục đầu tư là gì? A Hoạt động tư vấn đầu tư cho khách hàng B Hoạt động môi giới chứng khoán C Hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán D Hoạt động đầu tư hộ theo sự ủy thác của khách hàng Câu 14 Câu 14: Việc khai thác tìm kiếm cơ hội đầu tư của CTCK được thực hiện ở những thị trường nào? A Chỉ ở thị trường phát hành B Chỉ ở thị trường lưu thông C Chỉ với chứng khoán đã niêm yết D Cả thị trường phát hành và lưu thông, với cả chứng khoán đã niêm yết và chưa niêm yết Câu 15 Câu 15: Trong quy trình phân tích đầu tư bằng các chỉ số tài chính, bước đầu tiên là gì? A Phân tích so sánh tình hình tài chính của doanh nghiệp B Đánh giá tổng quát về các cổ phiếu, trái phiếu C Lựa chọn một vài doanh nghiệp thuộc các lĩnh vực quan tâm để tìm thông tin D Tái cân bằng danh mục đầu tư Câu 16 Câu 16: Công thức tính EPS là gì? A (Lợi nhuận ròng - Cổ tức cổ phiếu ưu đãi) / Tổng khối lượng cổ phiếu thường B Lợi nhuận ròng / Tổng khối lượng cổ phiếu C Lợi nhuận sau thuế / Tổng vốn chủ sở hữu D Lợi nhuận ròng / Giá cổ phiếu Câu 17 Câu 17: Phương pháp chọn nhóm mẫu trong quản lý danh mục đầu tư thụ động có ưu điểm và nhược điểm gì? A Tăng chi phí giao dịch nhưng đảm bảo lợi suất tương đương chỉ số chuẩn B Giảm chi phí giao dịch nhưng không đảm bảo lợi suất tương đương chỉ số chuẩn C Tăng chi phí giao dịch và không đảm bảo lợi suất tương đương chỉ số chuẩn D Giảm chi phí giao dịch và đảm bảo lợi suất tương đương chỉ số chuẩn Câu 18 Câu 18: Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG đúng trong quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán cho khách hàng? A Mỗi khách hàng được phép mở nhiều tài khoản lưu ký chứng khoán B Tài khoản lưu ký của khách hàng phải tách biệt với tài khoản của công ty C Công ty không được sử dụng chứng khoán của khách hàng vì lợi ích của bên thứ ba D Công ty không được dùng chứng khoán khách hàng để thanh toán nợ của mình Câu 19 Câu 19: Bảo lãnh theo phương thức cam kết chắc chắn có đặc điểm gì? A Giá chào bán có thể thay đổi trong quá trình chào bán B Tổ chức bảo lãnh không cam kết mua hết lượng chứng khoán C Tổ chức bảo lãnh cam kết mua hết lượng chứng khoán ở mức giá thỏa thuận D Không có sự chênh lệch giữa giá mua và giá bán Câu 20 Câu 20: Theo các nhà tâm lý học, bao nhiêu phần trăm ý nghĩa của việc truyền đạt thông tin được thể hiện qua âm điệu, ngôn từ và cử chỉ? A 70% B 80% C 90% D 95% Câu 21 Câu 21: Định giá trái phiếu có lãi suất thả nổi bao gồm những bộ phận nào? A Chỉ bao gồm luồng tiền có lãi suất cố định B Chỉ bao gồm luồng tiền có lãi suất thả nổi C Bao gồm luồng tiền có lãi suất thả nổi và luồng tiền từ phần phụ trội D Bao gồm luồng tiền từ mệnh giá và lãi suất cố định Câu 22 Câu 22: Hoa hồng bảo lãnh bao gồm những phần nào? A Phí quản lý và phí nhượng bán B Phí quản lý và phí bảo lãnh C Phí nhượng bán và phí bảo lãnh D Phí quản lý, phí nhượng bán và phí bảo lãnh Câu 23 Câu 23: Quy trình tìm kiếm khách hàng bắt đầu bằng bước nào? A Chọn lời mở đầu phù hợp để gọi điện B Xem lại thông tin về người quen và xác nhận nhu cầu C Xử lý các trở ngại làm dừng cuộc nói chuyện D Đặt câu hỏi tìm hiểu sơ lược Câu 24 Câu 24: Tái cân bằng danh mục đầu tư là gì? A Bán tất cả cổ phiếu đang có B Mua thêm cổ phiếu mới C Tiến trình đưa số tiền đầu tư về đúng với mục tiêu ban đầu D Thay đổi hoàn toàn chiến lược đầu tư Câu 25 Câu 25: Phương thức bảo lãnh 'Cam kết chắc chắn' có nghĩa là gì? A TCBL cam kết sẽ cố gắng bán hết chứng khoán B TCBL cam kết mua toàn bộ chứng khoán dù có bán được hay không C TCBL chỉ bán một số lượng tối thiểu nhất định D TCBL sẽ huỷ bỏ đợt phát hành nếu không bán hết Câu 26 Câu 26: Công thức tính mức sinh lời tương đối (RĐ) là gì? A RĐ = [(Pt - Po) + D] x Po B RĐ = [(Pt - Po) + D] / Po C RĐ = (Pt - Po) / Po D RĐ = D / Po Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 38