Chứng khoán và Thị trường chứng khoánThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 38 Số câu25Quiz ID6227 Câu 1 Câu 1: Tại sao khối lượng bán khống cao được một số nhà phân tích kỹ thuật xem là dấu hiệu tốt? A Vì nó phản ánh tâm lý bi quan của nhà đầu tư B Vì nó tạo áp lực giảm giá cho thị trường C Vì nó phản ánh mức cầu tiềm năng trong tương lai D Vì nó cho thấy nhà đầu tư chuyên nghiệp đang tham gia thị trường Câu 2 Câu 2: Thu nhập mà nhà đầu tư nhận được trong đầu tư chứng khoán bao gồm những khoản nào? A Chỉ có cổ tức và trái tức B Chỉ có lãi/lỗ về vốn đầu tư C Cổ tức/trái tức, lãi/lỗ vốn đầu tư, và thu nhập từ chênh lệch giá quyền mua D Chỉ có thu nhập từ chênh lệch giá quyền mua Câu 3 Câu 3: Trong chiến lược đầu tư thụ động, hiệu quả đầu tư dựa vào yếu tố nào? A Dự báo thị trường B Đa dạng hóa các chứng khoán riêng lẻ đã được định giá trước đây C Thay đổi liên tục cơ cấu danh mục D Tìm kiếm chứng khoán bị định giá sai Câu 4 Câu 4: Bản danh mục giao dịch trong ngày bao gồm những nội dung nào? A Chỉ tên và mã hiệu thành viên môi giới B Chỉ thông tin về chứng khoán giao dịch C Chỉ thông tin về phí giao dịch D Tên/mã hiệu thành viên môi giới, tên/mã công ty chứng khoán, thông tin chứng khoán giao dịch Câu 5 Câu 5: Phí môi giới lập giá đối với giao dịch trái phiếu là bao nhiêu? A 0.15% giá trị giao dịch B 0.5% giá trị giao dịch C 0.75% giá trị giao dịch D 0.8% giá trị giao dịch Câu 6 Câu 6: Trong hoạt động môi giới chứng khoán, ai là người quyết định mua bán? A Nhà môi giới B Sàn giao dịch chứng khoán C Khách hàng D Công ty chứng khoán Câu 7 Câu 7: Phân tích cơ bản bao gồm những nội dung chính nào? A Chỉ phân tích nền kinh tế vĩ mô B Chỉ phân tích doanh nghiệp C Phân tích nền kinh tế vĩ mô, TTCK và phân tích ngành D Phân tích nền kinh tế vĩ mô và TTCK, phân tích ngành, phân tích doanh nghiệp Câu 8 Câu 8: Phát hành chứng khoán ra công chúng là gì? A Là việc chào bán chứng khoán cho dưới 100 nhà đầu tư B Là việc chào bán chứng khoán thông qua phương tiện thông tin đại chúng hoặc cho trên 100 nhà đầu tư C Là việc phát hành không thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng D Là việc chào bán chứng khoán chỉ cho nhà đầu tư chuyên nghiệp Câu 9 Câu 9: Quy trình bảo lãnh phát hành chứng khoán gồm mấy bước? A 4 bước B 5 bước C 6 bước D 7 bước Câu 10 Câu 10: Công ty đại chúng phải đáp ứng điều kiện nào? A Có dưới 100 nhà đầu tư B Có trên 100 nhà đầu tư C Chỉ cần có chứng khoán niêm yết trên sàn giao dịch D Có trên 100 nhà đầu tư hoặc có chứng khoán niêm yết hoặc có tài sản đạt mức quy định Câu 11 Câu 11: Quyền sở hữu chứng khoán có hiệu lực khi nào? A Khi ký hợp đồng mua bán B Khi thanh toán tiền C Khi chứng khoán được hạch toán vào tài khoản lưu ký D Khi nhận được giấy chứng nhận sở hữu Câu 12 Câu 12: Hệ số thanh toán chung được tính bằng công thức nào? A Tổng giá trị tài sản/Tổng nợ B Giá trị TSLĐ/Tổng nợ ngắn hạn C Giá trị TSCĐ/Tổng nợ dài hạn D TSLĐ - Hàng tồn kho/Tổng nợ ngắn hạn Câu 13 Câu 13: Kinh doanh chứng khoán bao gồm những hoạt động nào? A Chỉ mua bán chứng khoán B Chỉ tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán C Mua bán, bảo lãnh phát hành, quản lý tài sản, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán D Chỉ quản lý tài sản và bảo lãnh phát hành Câu 14 Câu 14: Có mấy phương pháp quản lý danh mục đầu tư trái phiếu? A 2 phương pháp B 3 phương pháp C 4 phương pháp D 5 phương pháp Câu 15 Câu 15: Công thức tính P/E hợp lý đối với các công ty có tăng trưởng đều đặn là gì? A P/E = EPS x giá cổ phiếu B P/E = hệ số chi trả cổ tức x (1+g) / (i-g) C P/E = giá cổ phiếu / lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu D P/E = (giá cổ phiếu x số lượng cổ phiếu) / lợi nhuận ròng Câu 16 Câu 16: Yếu tố nào không phải là nguyên nhân tạo nên giá trị lợi thế của doanh nghiệp? A Uy tín về chất lượng sản phẩm B Vị trí địa lý thuận lợi C Bí quyết công nghệ và bằng sáng chế D Số lượng cổ phiếu đang lưu hành Câu 17 Câu 17: Phân tích kỹ thuật dựa trên những yếu tố nào? A Báo cáo tài chính và kết quả kinh doanh B Diễn biến giá và khối lượng giao dịch quá khứ C Tình hình vĩ mô và ngành D Thông tin về ban lãnh đạo công ty Câu 18 Câu 18: Thu nhập ròng một cổ phiếu thường (EPS) được tính bằng công thức nào? A Lợi nhuận ròng chia cho tổng khối lượng cổ phiếu thường đang lưu hành B (Lợi nhuận ròng - cổ tức cổ phiếu ưu đãi) chia cho tổng khối lượng cổ phiếu thường đang lưu hành C Tổng tài sản trừ tổng nợ chia cho tổng khối lượng cổ phiếu thường D Thu nhập ròng trừ cổ tức ưu đãi trừ thu nhập giữ lại chia cho tổng cổ phiếu thường Câu 19 Câu 19: Mô hình công ty chứng khoán đa năng có ưu điểm gì? A Tăng tính chuyên môn hóa B Giảm rủi ro kinh doanh và tận dụng thế mạnh của ngân hàng C Tăng tính linh hoạt trong hoạt động D Tránh lũng đoạn thị trường Câu 20 Câu 20: Khi nào công ty chứng khoán cần sử dụng Quỹ hỗ trợ thanh toán của TTLKCK? A Khi thiếu chứng khoán để thanh toán B Khi không huy động được đủ tiền thanh toán C Khi khách hàng không thanh toán D Khi có tranh chấp về giao dịch Câu 21 Câu 21: Theo nghĩa hẹp, môi giới chứng khoán là gì? A Là hoạt động tiếp thị và tư vấn đầu tư chứng khoán B Là công ty chứng khoán đại diện khách hàng giao dịch trên sàn C Là hoạt động mở tài khoản và thanh toán giao dịch D Là hoạt động cung cấp giấy chứng nhận chứng khoán Câu 22 Câu 22: Rủi ro thị trường xuất phát từ những nguyên nhân nào? A Chỉ do sự thay đổi về môi trường kinh tế B Chỉ do tâm lý của nhà đầu tư C Do sự thay đổi môi trường kinh tế, chính trị, xã hội; kỳ vọng và tâm lý nhà đầu tư; và đầu cơ D Chỉ do hoạt động đầu cơ Câu 23 Câu 23: Khi nhận lệnh qua điện thoại, nhân viên môi giới cần thực hiện các bước nào? A Chỉ cần ghi nhận lệnh và thực hiện ngay B Kiểm tra mật mã và thực hiện lệnh C Bật máy ghi âm, kiểm tra mật mã, ghi nhận lệnh và nhắc lại toàn bộ yêu cầu D Chỉ cần nhận lệnh và nhắc lại yêu cầu Câu 24 Câu 24: Việc nhập lệnh vào hệ thống SGD, TTGDCK phải tuân theo nguyên tắc nào? A Nhập theo thứ tự ngẫu nhiên B Lệnh đến sau nhập trước, lệnh đến trước nhập sau C Lệnh đến trước nhập trước, lệnh đến sau nhập sau D Không cần theo thứ tự nào cả Câu 25 Câu 25: Chuẩn mực đạo đức của công ty thành viên trong kinh doanh chứng khoán là gì? A Chỉ cần tuân thủ pháp luật B Chỉ cần ưu tiên lợi ích khách hàng C Tuân thủ pháp luật, ưu tiên lợi ích khách hàng, cẩn trọng công việc, tài chính lành mạnh và phối hợp với các bên liên quan D Chỉ cần có tài chính lành mạnh Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 39