Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 52 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 52 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 52 Số câu25Quiz ID6477 Câu 1 Câu 1: Ba yếu tố làm tăng mức độ đáng tin cậy của nguồn thông điệp là gì? A Tính chuyên môn - Tính đáng tin - Tính khả ái B Tính chuyên môn - Tính đáng tin - Tính kinh tế C Tính chuyên môn - Tính khả ái - Tính thẩm mỹ D Tính đáng tin - Tính khả ái - Tính thẩm mỹ Câu 2 Câu 2: Làm thế nào để công ty xác định các đặc tính mới cho sản phẩm? A Dựa vào ý kiến của ban lãnh đạo B Thăm dò định kỳ khách hàng về nhu cầu và sở thích C Bắt chước đối thủ cạnh tranh D Thuê chuyên gia tư vấn bên ngoài Câu 3 Câu 3: Phương thức phân phối nào thường được áp dụng trong lĩnh vực ô tô, máy móc thiết bị quan trọng và thời trang cao cấp? A Phân phối độc quyền B Phân phối chọn lọc C Phân phối rộng rãi D Phân phối trực tiếp Câu 4 Câu 4: Nhóm thành viên bao gồm những nhóm nào? A Nhóm ngưỡng mộ và nhóm tẩy chay B Nhóm cận thiết và nhóm sơ thiết C Nhóm văn hóa và nhóm xã hội D Nhóm dẫn dắt dư luận và nhóm tham khảo Câu 5 Câu 5: Cách tiếp cận nào sau đây KHÔNG phải là cách phát triển lợi thế cạnh tranh? A Dựa trên giá và chi phí thấp B Dựa trên chất lượng khác biệt của sản phẩm C Dựa trên nhãn hiệu hoặc chất lượng cảm nhận D Dựa trên vị trí địa lý Câu 6 Câu 6: Chiến lược 'hớt váng' trong định giá sản phẩm mới là gì? A Định giá thấp để thu hút khách hàng B Định giá cao ban đầu rồi giảm dần C Định giá theo đối thủ cạnh tranh D Định giá theo chi phí sản xuất Câu 7 Câu 7: Có mấy lý do chính để giảm giá? A 2 lý do B 3 lý do C 4 lý do D 5 lý do Câu 8 Câu 8: Môi trường vĩ mô bao gồm những yếu tố nào? A Kinh tế, xã hội, tự nhiên B Chính trị-luật pháp, công nghệ, kinh tế C Xã hội, tự nhiên, công nghệ D Kinh tế, xã hội, chính trị-luật pháp, công nghệ, tự nhiên Câu 9 Câu 9: Cung ứng marketing bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ bao gồm sản phẩm hữu hình B Chỉ bao gồm dịch vụ và hoạt động C Bao gồm sản phẩm, dịch vụ, thông tin và trải nghiệm D Chỉ bao gồm thông tin và ý tưởng Câu 10 Câu 10: Các quyết định quản trị kênh bao gồm: A Chỉ lựa chọn thành viên B Chỉ quản trị và thúc đẩy C Chỉ đánh giá thành viên D Lựa chọn thành viên, quản trị và thúc đẩy, đánh giá thành viên Câu 11 Câu 11: Chiến lược phòng vệ vị thế của doanh nghiệp dẫn đầu là gì? A Tập trung bảo vệ những lĩnh vực trọng yếu B Dựng thành trì chung quanh một vị trí C Tấn công vào điểm yếu của đối thủ D Mở rộng thị phần liên tục Câu 12 Câu 12: Khi lựa chọn nhà cung ứng, doanh nghiệp thường đánh giá các đặc điểm yêu cầu bằng cách nào? A Chỉ dựa vào giá cả của nhà cung ứng B Xếp theo thứ tự mức độ quan trọng hoặc gán trọng số và tính trung bình cộng có gia quyền C Chỉ dựa vào uy tín của nhà cung ứng D Chỉ dựa vào chất lượng sản phẩm Câu 13 Câu 13: Mục đích chính của thử nghiệm thị trường là gì? A Để kiểm tra chất lượng sản phẩm B Để thử nghiệm sản phẩm trong hoàn cảnh thực tế của thị trường C Để xác định giá bán sản phẩm D Để tìm kiếm kênh phân phối Câu 14 Câu 14: Có bao nhiêu yếu tố chủ yếu quyết định chất lượng dịch vụ? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 15 Câu 15: Tiến trình hoạch định chiến lược marketing gồm mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 16 Câu 16: Đối với những sản phẩm thông thường như bia, nước ngọt, bột giặt, yếu tố nào cần được chú trọng trong quảng cáo? A Giá cả cạnh tranh B Tạo sự khác biệt C Chất lượng sản phẩm D Dịch vụ sau bán hàng Câu 17 Câu 17: Chiến lược chào hàng trong marketing trực tiếp bao gồm mấy yếu tố? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 18 Câu 18: Tại sao nhiều doanh nghiệp thích mua từ nhiều nguồn cung ứng? A Để tăng chi phí sản xuất B Để tránh lệ thuộc vào một nhà cung ứng C Để tăng độ phức tạp trong quản lý D Để giảm chất lượng đầu vào Câu 19 Câu 19: Công chúng tài chính bao gồm những đối tượng nào? A Báo chí, tạp chí, truyền thanh, truyền hình B Các tổ chức tài chính, ngân hàng, nhà đầu tư, công ty chứng khoán C Các tổ chức người tiêu dùng và môi trường D Các tổ chức ở địa phương Câu 20 Câu 20: Trong giai đoạn phát triển, doanh nghiệp có thể triển khai những chiến lược marketing nào? A Cải tiến chất lượng và thâm nhập thị trường mới B Mở rộng phân phối và chuyển mục tiêu quảng cáo C Giảm giá đúng lúc để thu hút khách hàng nhạy cảm với giá D Tất cả các phương án trên Câu 21 Câu 21: Chiến lược cải tiến kiểu dáng nhằm mục đích gì? A Tăng tính hấp dẫn về thẩm mỹ của sản phẩm B Cạnh tranh về chất lượng sản phẩm C Cạnh tranh về đặc tính sản phẩm D Tất cả các đáp án trên Câu 22 Câu 22: Doanh nghiệp có thể xác định đối thủ cạnh tranh dưới những góc độ nào? A Góc độ ngành và thị trường B Góc độ sản phẩm và dịch vụ C Góc độ giá cả và chất lượng D Góc độ quy mô và thị phần Câu 23 Câu 23: Phương pháp nào được sử dụng để đo lường nhu cầu thị trường khu vực đối với thị trường tư liệu sản xuất? A Phương pháp chỉ số đa yếu tố B Phương pháp xây dựng thị trường C Phương pháp thống kê nhu cầu D Phương pháp trắc nghiệm thị trường Câu 24 Câu 24: Doanh nghiệp trải qua mấy giai đoạn định hướng trong quá trình hoạt động? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 25 Câu 25: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là công cụ tạo sự khác biệt? A Sản phẩm B Dịch vụ C Đội ngũ nhân viên D Vốn đầu tư Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 51 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Dẫn luận ngôn ngữ học – Đề 15