Luật cạnh tranhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 38 Số câu26Quiz ID6385 Câu 1 Câu 1: Theo Báo cáo số 23 (1993), vai trò của chính sách cạnh tranh là gì? A Chỉ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế B Chỉ tạo việc làm C Chỉ nâng cao tính cạnh tranh D Đóng vai trò trung tâm trong chiến lược phục hồi tăng trưởng và sử dụng lao động Câu 2 Câu 2: Hậu quả của hành vi bán phá giá là gì? A Chỉ gây thiệt hại cho người tiêu dùng B Chỉ gây thiệt hại cho Nhà nước C Gây thiệt hại đến lợi ích của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh khác và lợi ích của Nhà nước D Không gây thiệt hại cho bất kỳ bên nào Câu 3 Câu 3: Theo Nghị định 116/2005/NĐ-CP, căn cứ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể? A Năng lực tài chính của doanh nghiệp B Năng lực công nghệ C Quy mô của mạng lưới phân phối D Số lượng nhân viên của doanh nghiệp Câu 4 Câu 4: Thế nào là hành vi áp đặt nghĩa vụ không liên quan? A Yêu cầu thanh toán đúng hạn B Yêu cầu bảo hành sản phẩm C Buộc mua thêm hàng hóa khác từ nhà cung cấp được chỉ định D Quy định về chất lượng sản phẩm Câu 5 Câu 5: Theo quy định của EU, điều kiện nào cần thiết để kết luận việc thực hiện những hành vi giống nhau là sự phối hợp hành động? A Chỉ cần các doanh nghiệp thực hiện hành vi giống nhau B Các doanh nghiệp phải ý thức được sự giống nhau và cố ý thực hiện C Các doanh nghiệp phải có thỏa thuận bằng văn bản D Các doanh nghiệp phải có mối liên hệ về kinh tế và tài chính Câu 6 Câu 6: Nhóm tập trung kinh tế nào cần phải thông báo cho cơ quan quản lý cạnh tranh trước khi tiến hành? A Thị phần kết hợp dưới 30% B Thị phần kết hợp từ 30% đến 50% C Thị phần kết hợp trên 50% D Thị phần kết hợp dưới 20% Câu 7 Câu 7: Đặc điểm nào của chính sách cạnh tranh Việt Nam? A Hoàn toàn tự do cạnh tranh B Không có sự can thiệp của nhà nước C Duy trì thị trường cạnh tranh có mức độ với vai trò chủ đạo của doanh nghiệp nhà nước D Loại bỏ mọi hình thức độc quyền Câu 8 Câu 8: Theo Adam Smith, Nhà nước có những chức năng nào trong nền kinh tế tự do? A Đảm bảo an ninh và duy trì công bằng B Duy trì công bằng và xây dựng công trình công cộng C Xây dựng công trình công cộng và đảm bảo an ninh D Đảm bảo an ninh, duy trì công bằng, xây dựng và bảo vệ công trình công cộng Câu 9 Câu 9: Điều kiện nào cần có để thỏa thuận áp đặt điều kiện ký kết hợp đồng có thể thực hiện được? A Sự đồng thuận của khách hàng B Sức mạnh tổng hợp của các doanh nghiệp đủ chi phối thị trường C Sự cho phép của cơ quan quản lý D Sự tham gia của nhiều doanh nghiệp Câu 10 Câu 10: Vai trò điều phối của cạnh tranh thể hiện thông qua điều gì? A Thông qua giá cả thị trường B Thông qua các chu trình của quá trình cạnh tranh C Thông qua số lượng người tham gia D Thông qua chất lượng sản phẩm Câu 11 Câu 11: Mục đích của hành vi ép buộc trong kinh doanh là gì? A Buộc đối tượng không giao dịch với doanh nghiệp khác B Buộc đối tượng ngừng giao dịch với doanh nghiệp khác C Cả A và B D Buộc đối tượng phải giao dịch với mình Câu 12 Câu 12: Giai đoạn cuối cùng của liên minh kinh tế tiền tệ diễn ra như thế nào? A Thông qua đồng Euro vào 1/1/1999 B Giới thiệu tiền xu và giấy mới vào 1/1/2002 C Loại bỏ đồng tiền quốc gia vào cuối tháng 2/2002 D Tất cả các phương án trên Câu 13 Câu 13: Tác hại nào sau đây KHÔNG phải do độc quyền gây ra? A Người tiêu dùng bị bóc lột bởi giá phi cạnh tranh B Lãng phí chi phí để duy trì độc quyền C Tăng cường đầu tư phát triển công nghệ D Bóp méo chi phí sản xuất Câu 14 Câu 14: Mức phạt tiền đối với hành vi sáp nhập, mua lại bị cấm trong trường hợp có dấu hiệu chèn ép là bao nhiêu? A 1-3% tổng doanh thu năm tài chính trước B 3-5% tổng doanh thu năm tài chính trước C 5-10% tổng doanh thu năm tài chính trước D 10-15% tổng doanh thu năm tài chính trước Câu 15 Câu 15: Căn cứ nào sau đây được sử dụng để xác định các chuẩn mực thông thường về đạo đức kinh doanh? A Chỉ dựa vào các quy định của pháp luật B Chỉ dựa vào tập quán kinh doanh C Căn cứ luật định và các tập quán kinh doanh thông thường đã được thừa nhận rộng rãi D Căn cứ vào thỏa thuận giữa các doanh nghiệp Câu 16 Câu 16: Đâu là sự khác biệt giữa sáp nhập và hợp nhất doanh nghiệp? A Sáp nhập tạo ra doanh nghiệp mới, hợp nhất không tạo ra doanh nghiệp mới B Sáp nhập chuyển tài sản sang doanh nghiệp khác, hợp nhất tạo ra doanh nghiệp mới C Sáp nhập giữ nguyên doanh nghiệp cũ, hợp nhất chấm dứt doanh nghiệp cũ D Không có sự khác biệt giữa hai hình thức này Câu 17 Câu 17: Đối tượng nào không thuộc phạm vi điều chỉnh của thỏa thuận áp đặt điều kiện ký kết hợp đồng? A Doanh nghiệp tham gia thỏa thuận B Các doanh nghiệp khác C Người tiêu dùng D Các tổ chức kinh doanh Câu 18 Câu 18: Thế nào là hành vi phân biệt đối xử? A Áp dụng điều kiện thương mại khác nhau cho các giao dịch như nhau B Áp dụng điều kiện thương mại giống nhau cho các giao dịch khác nhau C Từ chối giao dịch với một số khách hàng D Áp đặt giá bán cao hơn giá thị trường Câu 19 Câu 19: Khi nào hai đối tượng được coi là không liên quan trực tiếp đến nhau trong hợp đồng mua bán kèm? A Khi có mối liên hệ với nhau B Khi cùng một loại hàng hóa C Khi không có đối tượng phụ thì vẫn khai thác được chức năng của đối tượng chính D Khi cùng một nhà sản xuất Câu 20 Câu 20: Điều gì xảy ra khi một doanh nghiệp có sức mạnh thị trường trong nền kinh tế thị trường? A Tăng cường cạnh tranh B Giảm giá bán sản phẩm C Hạn chế sản lượng và tăng giá trên mức cạnh tranh D Tăng số lượng đối thủ cạnh tranh Câu 21 Câu 21: Ủy ban Thương mại lành mạnh Hàn Quốc có bao nhiêu chức năng chính? A 2 chức năng B 3 chức năng C 4 chức năng D 5 chức năng Câu 22 Câu 22: Năng lực kinh doanh của doanh nghiệp trong thỏa thuận hạn chế hoặc kiểm soát số lượng được xác định bằng cách nào? A Bằng doanh thu của doanh nghiệp B Bằng thị phần của doanh nghiệp C Bằng số lượng, khối lượng hàng hoá, dịch vụ đã sản xuất mua bán hoặc cung ứng trước khi có thỏa thuận D Bằng lợi nhuận của doanh nghiệp Câu 23 Câu 23: Theo quy định của công ty TNHH Thế giới mới, người tham gia ở khu vực nào phải đóng tiền đặt cọc cao hơn? A Miền Bắc B Miền Nam C Miền Trung D Tất cả các khu vực như nhau Câu 24 Câu 24: Dấu hiệu tội phạm theo pháp luật Việt Nam bao gồm những yếu tố nào? A Tính nguy hiểm và tính trái pháp luật B Tính có lỗi và tính phải chịu hình phạt C Tính nguy hiểm, tính trái pháp luật và tính có lỗi D Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi, tính trái pháp luật hình sự và tính phải chịu hình phạt Câu 25 Câu 25: Các điều kiện hạn chế cạnh tranh bị cấm bao gồm bao nhiêu loại? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 26 Câu 26: Thị trường liên quan bao gồm những yếu tố nào? A Thị trường sản phẩm và thị trường vốn B Thị trường sản phẩm và thị trường địa lý C Thị trường địa lý và thị trường vốn D Thị trường vốn và thị trường lao động Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Luật cạnh tranh – Đề 39