Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 25 Số câu25Quiz ID6277 Câu 1 Câu 1: Đâu KHÔNG phải là ưu điểm của công nghệ chuyển mạch mềm? A Cho phép đưa ra giải pháp phần mềm chung B Đơn giản cấu trúc hệ thống C Dễ dàng tích hợp dịch vụ mới D Giới hạn khả năng phát triển ứng dụng Câu 2 Câu 2: Đặc điểm nào sau đây là của phương thức kênh ảo? A Không cần thiết lập kết nối trước khi truyền B Các gói tin có thể đến không theo thứ tự C Các gói tin đến đích theo đúng thứ tự ban đầu D Không thể chia sẻ đường truyền Câu 3 Câu 3: Giao thức nào được sử dụng để điều khiển báo hiệu cho phiên đa phương tiện trong VoIP? A RTP B RTCP C SIP D RSVP Câu 4 Câu 4: Ethernet sử dụng phương thức truy nhập nào? A Token Ring B Token Bus C CSMA/CD D FDDI Câu 5 Câu 5: Firewall loại nào sử dụng hai bộ định tuyến lọc gói và một máy chủ kiên cố? A Firewall lọc gói B Firewall cổng mạng hai ngăn C Firewall che chắn máy chủ D Firewall che chắn mạng con Câu 6 Câu 6: Mô hình TCP/IP gồm bao nhiêu tầng? A 3 tầng B 4 tầng C 5 tầng D 7 tầng Câu 7 Câu 7: Ưu điểm của phương pháp mã hóa CAP là gì? A Có nhiều kênh con B Không có kênh con nên thực thi đơn giản C Có sóng mang D Năng lượng không suy giảm Câu 8 Câu 8: Giao thức L2F khác với PPTP ở điểm nào? A L2F không thể tạo đường hầm B L2F không sử dụng PPP C L2F không phụ thuộc vào IP và GRE D L2F chỉ hoạt động trên môi trường IP Câu 9 Câu 9: Địa chỉ IP lớp B cho phép định danh tối đa bao nhiêu host trên mỗi mạng? A 254 host B 16384 host C 65535 host D 16 triệu host Câu 10 Câu 10: Trường FCS trong khung Ethernet có độ dài bao nhiêu byte? A 2 bytes B 4 bytes C 6 bytes D 8 bytes Câu 11 Câu 11: Xu hướng phát triển mới của MPLS là gì? A GMPLS - cung cấp mảng điều khiển chung dựa trên IP B Chuyển sang hoàn toàn ATM C Tích hợp với Frame Relay D Chuyển sang hoàn toàn IP thuần túy Câu 12 Câu 12: NGN được triển khai ở Việt Nam từ năm nào và theo giải pháp của những hãng nào? A Năm 2003 với SIEMENS và ALCATEL B Năm 2004 với SIEMENS, JUNIPER và ALCATEL C Năm 2005 với JUNIPER và ALCATEL D Năm 2004 với chỉ SIEMENS Câu 13 Câu 13: ATM hoạt động ở những tầng nào trong mô hình OSI? A Tầng 1 và 2 B Tầng 2 và 3 C Tầng 3 và 4 D Tầng 4 và 5 Câu 14 Câu 14: Ưu điểm của kỹ thuật Proxy là gì? A Tốc độ xử lý nhanh B Không cần kiểm tra gói tin C Điều khiển chi tiết các kết nối và ghi lại quá trình kết nối D Cho phép kết nối trực tiếp giữa các máy Câu 15 Câu 15: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của mô hình ngang hàng (Peer-to-Peer)? A Tất cả các máy đều là máy chủ đồng thời cũng là máy khách B Các máy chia sẻ tài nguyên không phụ thuộc vào nhau C Có quá trình đăng nhập tập trung D Thường được tổ chức thành các nhóm làm việc Workgroup Câu 16 Câu 16: Mục đích chính của mô hình OSI là gì? A Tăng tốc độ truyền dữ liệu giữa các máy tính B Kết nối các sản phẩm của các hãng sản xuất khác nhau C Đơn giản hóa cấu trúc mạng máy tính D Tiết kiệm chi phí xây dựng mạng Câu 17 Câu 17: Địa chỉ IPv6 được biểu diễn như thế nào? A Chuỗi số thập phân ngăn cách bởi dấu chấm B Chuỗi số nhị phân ngăn cách bởi dấu hai chấm C Chuỗi số hexa ngăn cách bởi dấu hai chấm D Chuỗi số octal ngăn cách bởi dấu phẩy Câu 18 Câu 18: Tầng vật lý của IEEE 802.3 được chia thành mấy phần? A 3 phần B 4 phần C 2 phần D 5 phần Câu 19 Câu 19: X.25 hoạt động dựa trên cơ sở những loại kênh nào? A Kênh vật lý và kênh logic B Kênh đồng bộ và kênh không đồng bộ C PVC và SVC D Kênh một chiều và kênh hai chiều Câu 20 Câu 20: Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm chọn đường và điều khiển tắc nghẽn? A Tầng Vận chuyển B Tầng Liên kết dữ liệu C Tầng Mạng D Tầng Phiên Câu 21 Câu 21: Kênh nào trong ISDN được sử dụng để truyền báo hiệu và dữ liệu? A Kênh B B Kênh D C Kênh H D Kênh R Câu 22 Câu 22: Liên mạng (internetworking) là gì? A Là một mạng đơn lẻ hoạt động độc lập B Là tập các mạng riêng lẻ được nối với nhau bởi các thiết bị mạng trung gian C Là một mạng cục bộ LAN D Là một mạng diện rộng WAN Câu 23 Câu 23: Chuẩn IEEE 802.11 đặc tả loại mạng nào? A Mạng Token Ring B Mạng Ethernet C Mạng cục bộ không dây D Mạng MAN Câu 24 Câu 24: Loại nhiễu nào xuất phát từ các bộ phát cùng đầu cáp? A NEXT B FEXT C EC D FCS Câu 25 Câu 25: Loại nhiễu nào xuất phát từ các bộ phát cùng đầu cáp? A NEXT B FEXT C EC D FCS Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 26