Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 26 Số câu25Quiz ID6278 Câu 1 Câu 1: Trong VoPN, kỹ thuật nào được sử dụng để giảm lưu lượng truyền tải? A DSP B VAD C QoS D PVC Câu 2 Câu 2: Quá trình thêm thông tin điều khiển vào các gói dữ liệu được gọi là gì? A Phân mảnh B Đóng gói C Hợp nhất D Giải nén Câu 3 Câu 3: Trong các phiên bản DSL sau, phiên bản nào có tốc độ download cao nhất? A ADSL B VDSL C ADSL2+ D HDSL Câu 4 Câu 4: Fast Ethernet bao gồm những chuẩn nào? A 100Base-TX và 100Base-FX B 100Base-TX, 100Base-T4 và 100Base-FX C 100Base-T4 và 100Base-TX D 100Base-FX và 100Base-T4 Câu 5 Câu 5: Địa chỉ IP lớp A cho phép định danh tối đa bao nhiêu mạng? A 126 mạng B 16384 mạng C 2.097.150 mạng D 65535 mạng Câu 6 Câu 6: Phương thức bắt tay ba bước (Three-Way Handshake) trong TCP bao gồm bao nhiêu bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 7 Câu 7: Mô hình phân lớp NGN bao gồm những lớp nào? A Truy nhập, Truyền tải, Điều khiển B Truy nhập, Ứng dụng/Dịch vụ, Quản lý C Truy nhập, Truyền tải, Điều khiển, Ứng dụng/Dịch vụ, Quản lý D Truy nhập, Truyền tải, Điều khiển, Quản lý Câu 8 Câu 8: CSMA/CD cải tiến từ CSMA bằng cách nào? A Nghe trước khi nói B Nghe trong khi nói C Nghe sau khi nói D Không cần nghe khi nói Câu 9 Câu 9: Dịch vụ nào phù hợp với các yêu cầu truyền dung lượng không lớn và các cuộc trao đổi thông tin rải rác? A Dịch vụ hướng liên kết B Dịch vụ không liên kết C Dịch vụ có xác nhận D Dịch vụ đồng bộ Câu 10 Câu 10: So với tổng đài PSTN, giá thành của Softswitch là bao nhiêu? A Bằng một phần ba B Bằng một nửa C Bằng hai phần ba D Bằng ba phần tư Câu 11 Câu 11: Ưu điểm của mạng chuyển mạch gói là gì? A Thời gian thiết lập kênh nhanh B Duy trì kết nối liên tục C Hiệu suất cao và linh hoạt D Độ trễ thấp nhất Câu 12 Câu 12: DCE trong mạng Frame Relay thực hiện mấy chức năng chính? A 2 chức năng B 3 chức năng C 4 chức năng D 5 chức năng Câu 13 Câu 13: Tầng con LLC cung cấp bao nhiêu loại dịch vụ? A 2 loại dịch vụ B 3 loại dịch vụ C 4 loại dịch vụ D 5 loại dịch vụ Câu 14 Câu 14: Quảng bá tĩnh trong cấu trúc mạng quảng bá hoạt động như thế nào? A Sử dụng thiết bị trung gian để cấp phát đường truyền B Các node tự quyết định truy nhập đường truyền C Chia thời gian thành nhiều khoảng và dùng cơ chế quay vòng để cấp phát D Không có quy tắc cấp phát cụ thể Câu 15 Câu 15: Các lỗ hổng bảo mật loại nào được coi là nguy hiểm nhất? A Lỗ hổng loại C - gây từ chối dịch vụ B Lỗ hổng loại B - cho thêm quyền người dùng C Lỗ hổng loại A - cho phép truy cập bất hợp pháp D Tất cả các loại lỗ hổng đều nguy hiểm như nhau Câu 16 Câu 16: Mặt bằng nào trong kiến trúc ATM có nhiệm vụ thiết lập, giám sát và giải phóng liên kết? A Mặt bằng quản lý B Mặt bằng điều khiển C Mặt bằng khách hàng D Mặt bằng dịch vụ Câu 17 Câu 17: Đặc điểm của nhiễu FEXT (Far-end Crosstalk) là gì? A Lớn hơn nhiễu NEXT B Xuất hiện ở cùng đầu với bộ phát C Nhỏ hơn nhiễu NEXT do tín hiệu bị suy hao D Không bị ảnh hưởng bởi khoảng cách truyền Câu 18 Câu 18: Tính khả dụng (Availability) trong an toàn mạng là gì? A Khả năng bảo vệ thông tin khỏi bị đánh cắp B Khả năng thông tin được tiếp cận và sử dụng bởi người có quyền khi cần thiết C Khả năng kiểm soát người dùng truy cập vào hệ thống D Khả năng phát hiện các cuộc tấn công mạng Câu 19 Câu 19: Tính bảo mật (Confidentiality) trong an toàn mạng đảm bảo điều gì? A Thông tin luôn sẵn sàng khi cần B Thông tin không bị thay đổi trái phép C Thông tin chỉ được tiếp cận bởi thực thể được ủy quyền D Thông tin không thể bị chối bỏ Câu 20 Câu 20: Frame Relay khác biệt với X.25 ở điểm nào? A Frame Relay có thêm thủ tục ở tầng 3 B Frame Relay có kích thước dữ liệu tối đa nhỏ hơn X.25 C Frame Relay loại bỏ xử lý ở tầng mạng và không điều khiển lỗi theo từng đoạn D Frame Relay kế thừa hoàn toàn từ X.25 Câu 21 Câu 21: Socket trong TCP/IP được tạo thành từ những thành phần nào? A Địa chỉ IP và MAC address B Địa chỉ IP và số cổng C Số cổng và MAC address D Địa chỉ IP và subnet mask Câu 22 Câu 22: Tầng ứng dụng (Application Layer) có vai trò gì? A Chỉ xác định giao diện người dùng B Chỉ cung cấp dịch vụ phân tán C Xác định giao diện giữa người sử dụng và môi trường OSI, cung cấp các dịch vụ phân tán D Chỉ quản lý các thực thể ứng dụng Câu 23 Câu 23: Tốc độ hoạt động phổ biến của mạng ATM là bao nhiêu? A 10 Mbps B 100 Mbps C 155 Mbps D 1 Gbps Câu 24 Câu 24: Chuẩn IEEE 802.4 sử dụng cơ chế điều khiển truy nhập đường truyền nào? A CSMA/CD B Token Ring C Token Bus D DQDB Câu 25 Câu 25: Phương pháp nào được sử dụng để sửa lỗi trong ADSL? A Chỉ sử dụng mã Reed Solomon B Chỉ sử dụng mã Trellis C Sử dụng cả mã Reed Solomon và Trellis D Không sử dụng phương pháp sửa lỗi Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 27