Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 33 Số câu25Quiz ID6285 Câu 1 Câu 1: IPv6 hỗ trợ gói tin có kích thước tối đa là bao nhiêu bytes? A 576 bytes B 1024 bytes C 1280 bytes D 1500 bytes Câu 2 Câu 2: Mục tiêu chính của việc kết nối mạng máy tính là gì? A Chỉ để chia sẻ tài nguyên B Chỉ để nâng cao độ tin cậy C Chỉ để giao tiếp giữa người với người D Chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy và tạo môi trường giao tiếp Câu 3 Câu 3: Khoảng cách tối đa của chuẩn 1000Base-CX là bao nhiêu? A 100m B 50m C 25m D 10m Câu 4 Câu 4: Đặc điểm nổi bật của Firewall cổng mạng hai ngăn là gì? A Cho phép tất cả gói tin IP đi qua B Gói tin IP bị chặn lại C Chỉ có một cửa nối mạng D Không thể kết nối với mạng ngoài Câu 5 Câu 5: Chương trình bẻ khóa Password thực hiện việc gì? A Tạo mật khẩu mới cho người dùng B Mã hóa mật khẩu người dùng C Giải mã mật khẩu đã được mã hóa hoặc vô hiệu hóa chức năng bảo vệ mật khẩu D Khôi phục mật khẩu đã quên Câu 6 Câu 6: PDU (Protocol Data Unit) bao gồm những thành phần nào? A PCI + SDU B Chỉ có PCI C Chỉ có SDU D PCI + Header Câu 7 Câu 7: Quy luật đánh địa chỉ trong chuyển mạch mềm tuân theo khuyến nghị nào? A E160-E165 B E164-E169 C E165-E170 D E163-E168 Câu 8 Câu 8: Hạn chế chính của MPLS là gì? A Không hỗ trợ chất lượng dịch vụ B Không cung cấp dịch vụ đầu cuối và dễ bị ảnh hưởng bởi lỗi đường truyền C Không tương thích với các công nghệ khác D Không hỗ trợ định tuyến Câu 9 Câu 9: Trong mạng ISDN, thiết bị nào thực hiện chức năng đến tầng mạng? A NT1 B NT2 C TE1 D TE2 Câu 10 Câu 10: Chuẩn IEEE 802.6 mô tả loại mạng nào? A Mạng cục bộ không dây B Mạng tốc độ cao kết nối nhiều LAN trong đô thị C Mạng Token Ring D Mạng Ethernet Câu 11 Câu 11: Dải tần số nào được sử dụng cho đường xuống của ADSL? A 0 - 80 kHz B 94 - 106 kHz C 106 - 120 kHz D 120 kHz - 1,1 MHz Câu 12 Câu 12: Các thiết bị mạng ATM liên kết với nhau thông qua? A Virtual Path Identifier (VPI) B Virtual Circuit Identifier (VCI) C Physical Path Identifier (PPI) D Network Path Identifier (NPI) Câu 13 Câu 13: Phương thức điều khiển truy nhập nào được sử dụng trong Gigabit Ethernet? A Chỉ CSMA/CD B CSMA/CD trong phương thức song công và CSMA/CD cải tiến trong bán song công C Chỉ CSMA/CD cải tiến D Token Ring Câu 14 Câu 14: Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào? A Cấu trúc mạng và giao thức mạng B Phần cứng và phần mềm C Máy chủ và máy trạm D Đường truyền và thiết bị mạng Câu 15 Câu 15: Trong mô hình Client/Server nhiều lớp, quá trình xử lý được phân tán trên bao nhiêu lớp? A 2 lớp B 3 lớp C 4 lớp D 5 lớp Câu 16 Câu 16: Frame Relay sử dụng giao diện nào để liên kết hai node mạng? A X.75 B NNI C UNI D Q.933 Câu 17 Câu 17: Tầng phiên (Session Layer) có chức năng gì? A Chỉ thiết lập phiên truyền thông B Chỉ hủy bỏ phiên truyền thông C Cho phép thiết lập, duy trì, hủy bỏ và đồng bộ phiên truyền thông D Chỉ đồng bộ phiên truyền thông Câu 18 Câu 18: UDP có đặc điểm gì? A Đảm bảo độ tin cậy và kiểm soát lỗi B Không kết nối, không đảm bảo độ tin cậy, tốc độ cao C Yêu cầu thiết lập kết nối trước khi truyền dữ liệu D Chỉ hỗ trợ truyền dữ liệu một chiều Câu 19 Câu 19: Mạng riêng ảo VPN có những dạng chính nào? A Local VPN và Global VPN B Static VPN và Dynamic VPN C Remote Access VPN và Site-to-Site VPN D Hardware VPN và Software VPN Câu 20 Câu 20: Phương pháp nào được sử dụng để tránh nhiễu NEXT? A Sử dụng các dải tần số khác nhau cho thu và phát B Tăng công suất phát tín hiệu C Giảm khoảng cách truyền D Tăng số lượng bộ lặp Câu 21 Câu 21: Ưu điểm chính của truyền thoại qua mạng chuyển mạch gói là gì? A Chất lượng âm thanh tốt hơn B Độ trễ thấp hơn C Tiết kiệm chi phí đầu tư hạ tầng mạng và chi phí sử dụng dịch vụ D Băng thông cao hơn Câu 22 Câu 22: Quá trình thêm Header vào đầu các gói tin khi đi qua mỗi tầng được gọi là gì? A Fragmentation B Encapsulation C Decapsulation D Segmentation Câu 23 Câu 23: Trong cấu trúc khung của một tế bào ATM, trường VPI có độ dài bao nhiêu byte? A 1 byte B 2 byte C 3 byte D 4 byte Câu 24 Câu 24: Phương thức chuyển khóa nào phù hợp với mạng có số lượng Site lớn? A Chuyển khóa bằng tay B Chuyển khóa tự động qua IKE C Chuyển khóa bằng giấy D Không cần chuyển khóa Câu 25 Câu 25: MPLS tách bạch những chức năng nào trong hoạt động của nó? A Chức năng định tuyến và chuyển tiếp gói B Chức năng điều khiển và báo hiệu C Chức năng đóng gói và giải mã D Chức năng phân phối và xử lý nhãn Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 34